Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu

tỉnh Tây Ninh

414 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Chính Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phan Doãn Tuyển 1946 – 1970 · Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hoá
  3. Phan Duy Trân 1931 – 1968 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  4. Phan Huỳnh Hoa Hy sinh 1970 · Campuchia, Campuchia
  5. Phan Minh Khiều 1942 – 1969 · Tân Thanh Bình - Mỏ Cày - Bến Tre
  6. Phan Thành Sử 1930 – 1969 · Tân Bình, Bình Dương, Bình Dương
  7. Phan Thị Lan 1949 – 1905 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  8. Phan Thị Phương 1949 – 1967 · Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  9. Phan Thị Phương Hy sinh 1905
  10. Phan Viết Đinh 1955 – 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  11. Phan Văn A 1926 – 1905 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  12. Phan Văn Chiên 1920 – 1965 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Phan Văn Khước 1944 – 1968 · Tô Hiệu - Mỹ Hảo - Hưng Yên
  14. Phan Văn Ngang 1937 – 1970 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  15. Phan Văn Ngang 1937 – 1970 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  16. Phan Văn Rành 1935 – 1905 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  17. Phan Văn Sang Hy sinh 1969 · Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang
  18. Phan Văn Thân Hy sinh 1969 · Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  19. Phan Văn Thắt 1936 – 1970 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  20. Phan Văn Tâm 1937 – 1905 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  21. Phan Văn Tình 1943 – 1970 · Hàn quảng - Quế Võ - Bắc Ninh
  22. Phan Văn Xồi 1939 – 1905 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  23. Phan Văn Xửa 1942 – 1966 · Cần Giuộc, Long An, Long An
  24. Phan Văn Đợi 1947 – 1972 · Thạch Hà, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  25. Phó Đức Minh 1948 – 1974 · Thuận Đức, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  26. Phó Đức Minh 1948 – 1974 · Thuận Đức, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  27. Phùng Quang Đạt 1945 – 1968 · Tu Dương, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  28. Phùng Thế Biểu Sinh 1950 · Bát Bạc, Hà Tây, Hà Tây
  29. Phùng Tắc Sầu 1953 – 1975 · Tĩnh Túc - Đông Triều - Quảng Ninh
  30. Phùng Văn Lố 1941 – 1969 · Vân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây
  31. Phùng Văn Nhuận 1949 – 1969 · Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng
  32. Phùng Văn Nhuận 1949 – 1969 · Thái Sơn - An Lão - Hải Phòng
  33. Phùng Văn Sếu Hy sinh 1970 · Vĩnh Khê - Ba Vì - Hà Tây
  34. Phùng Văn Tiệp 1948 – 1968 · Hợp Thành - Tam Dương - Vĩnh Phúc
  35. Phùng Văn Vinh 1945 – 1972 · Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây
  36. Phùng Đắc Hòa 1949 – 1968 · Đông Quang - Quốc Oai - Hà Tây
  37. Phương Văn Mục 1933 – 1972 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  38. Phương Văn Mục 1933 – 1972 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
  39. Phạm Viết Châu Hy sinh 1968 · Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương
  40. Phạm Văn Sơn 1948 – 1969 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
  41. Phạm Văn Thinh Sinh 1940 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
  42. Phạm Văn Thiết 1942 – 1969 · Hùng Dũng - Duyên Hà - Thái Bình
  43. Phạm Văn Thiện 1959 – 1982 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  44. Phạm Văn Thung 1947 – 1968 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  45. Phạm Văn Thuận 1943 – 1967 · Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên
  46. Phạm Văn Thuật Sinh 1947 · Khai Phong - Kim Bảng - Hà Nam
  47. Phạm Văn Thông 1937 – 1971 · Hồng tiến - Kiến Xương - Hải Phòng
  48. Phạm Văn Thăng 1948 – 1970 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  49. Phạm Văn Thạc Sinh 1940 · Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Dương
  50. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1968 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  51. Phạm Văn Thịnh 1950 – 1970 · Minh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình
  52. Phạm Văn Tiêm Hy sinh 1974
  53. Phạm Văn Tiếp 1943 – 1971 · Yên khê - Thanh Ba - Phú Thọ
  54. Phạm Văn Tiếp 1939 – 1968 · Thái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình
  55. Phạm Văn Trung Hy sinh 1971 · Vũ Hà - Kiến Xương - Thái Bình
  56. Phạm Văn Trung 1930 – 1975 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  57. Phạm Văn Trụ Sinh 1939 · Lạc Hợp - Vụ Bản - Nam Định
  58. Phạm Văn Trụ 1946 – 1969 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  59. Phạm Văn Tua Sinh 1956 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  60. Phạm Văn Tuấn 1930 – 1969 · Thái An - Thái Ninh - Thái Bình
  61. Phạm Văn Tài 1944 – 1972 · Giao trì - Đông Anh - Hà Nội
  62. Phạm Văn Tài 1953 – 1971 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  63. Phạm Văn Tài 1953 – 1971 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  64. Phạm Văn Tông 1943 – 1969 · Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  65. Phạm Văn Tùng Sinh 1950 · Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương
  66. Phạm Văn Tĩnh 1948 – 1970 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  67. Phạm Văn Tưa 1945 – 1966 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  68. Phạm Văn Tấn 1930 – 1969 · Thái An - Thái Ninh - Thái Bình
  69. Phạm Văn Tế Sinh 1945 · Vũ Minh - Vũ Tiến - Thái Bình
  70. Phạm Văn Vẫn 1945 – 1974 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
  71. Phạm Văn Vực 1943 – 1969 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  72. Phạm Văn Yên 1949 – 1970 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  73. Phạm Xuân Anh 1949 – 1970 · Đông phú - Vũ Thư - Thái Bình
  74. Phạm Xuân Bình 1948 – 1973 · Bình xuyên - Bình Giang - Hải Dương
  75. Phạm Xuân Cảnh 1945 – 1968 · Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An
  76. Phạm Xuân Hưng 1950 – 1972 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình
  77. Phạm Xuân Thanh Hy sinh 1972 · Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương
  78. Phấn Bá Cúc Hy sinh 1977 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  79. Quách Văn Mùi Sinh 1953
  80. Quách Văn Mùi Sinh 1953
  81. Quách Văn Nghiệp 1927 – 1972 · An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  82. Quách Văn Nghiệp 1927 – 1972 · An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  83. Quách Văn Phong 1952 – 1975 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  84. Quán Văn Tinh 1950 – 1968 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  85. Quảng Trọng Việt 1949 – 1975 · An Định - Mỏ Cày - Bến Tre
  86. Thiệu Huy Tuất 1944 – 1979 · Đại Từ, Bắc Cạn, Bắc Cạn
  87. Thái Thanh Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Thái Văn Thành 1956 – 1975 · Hà sơn - Đô Lương - Nghệ An
  89. Thân Đức Hiền Hy sinh 1974 · Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang
  90. Trang Văn Hoành 1955 – 1973 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  91. Triệu Duy Đệ 1947 – 1975 · Nam mẫu Bắc Giang, Nam mẫu Bắc Giang
  92. Triệu Văn Giáp Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  93. Triệu Văn Liếu Hy sinh 1975 · Minh Hưng Tuyên Quang, Minh Hưng Tuyên Quang
  94. Triệu Văn Minh 1955 – 1969 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  95. Triệu Văn Minh 1955 – 1969 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  96. Trương Hồng Sáng Hy sinh 1975
  97. Trương Lang 1932 – 1969 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  98. Trương Minh Thu 1950 – 1972 · Thái Hoà - Quế Võ - Bắc Ninh
  99. Trương Thanh Bình Hy sinh 1973 · Hồng Bàng - Yên Mỹ - Hưng Yên
  100. Trương Tú Mụ 1952 – 1975 · Cẩm Phả Quảng Ninh, Cẩm Phả Quảng Ninh