Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu
tỉnh Tây Ninh
414 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trương Tú Mụ 1952 – 1975 · Cẩm Phả Quảng Ninh, Cẩm Phả Quảng Ninh
- Trương Tấn Long Sinh 1932 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trương Văn Bửu Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trương Văn Công Hy sinh 1905 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trương Văn Gia 1948 – 1969 · Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hoá
- Trương Văn Hạnh Duyên HảI, Trà Vinh, Trà Vinh
- Trương Văn Hải 1946 – 1975 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
- Trương Văn Mào 1940 – 1969 · Chợ RáI, Bắc Cạn, Bắc Cạn
- Trương Văn Nam 1947 – 1972 · Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương
- Trương Văn Nam 1947 – 1972 · Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương
- Trương Văn Nhàn 1942 – 1969 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trương Văn Nhàn 1942 – 1969 · Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Trương Văn Thu Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trương Văn Thép 1949 – 1966 · An Trường - Càng Long - Trà Vinh
- Trương Văn Truy Hy sinh 1905 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trương Đắc Thảo 1949 – 1969 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Công Bé Hy sinh 1967 · Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre
- Trần Công Dũng 1951 – 1974 · Hiệp Hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Công Nghiệp Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Công Nghiệp Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Công Nghệ Hy sinh 1969 · Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
- Trần Công Nghệ Hy sinh 1969 · Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
- Trần Doãn Huệ 1949 – 1969 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Duy Khấu 1953 – 1973 · Tiên Cao - Phù Cừ - Hưng Yên
- Trần Hoài Nam Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Trần Hoài Nam Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Trần Hoàng Châu Hy sinh 1972 · Lai Dung - Thị Xã Sa Đéc - Đồng Tháp
- Trần Huy Ba 1941 – 1972 · Phố hàng Cát, Phố hàng Cát
- Trần Huy Thung 1949 – 1972 · Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Huy Tưởng 1951 – 1970 · Lương Bằng - Kim Động - Hưng Yên
- Trần Hùng Sơn 1944 – 1975 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định
- Trần Hải Nam Sinh 1924 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
- Trần Hải Nam Sinh 1924 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
- Trần Hồng Công 1940 – 1972 · Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Trần Lập Thạch Sinh 1949 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
- Trần Minh Khương 1935 – 1975 · Vĩnh Thuận - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
- Trần Minh Tâm 1946 – 1969 · Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trần Minh Đức 1950 – 1974 · Hoà Quang Hải Phòng, Hoà Quang Hải Phòng
- Trần Ngọc Bảo 1950 – 1978 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Ngọc Lan 1944 – 1972 · Phú Cầu - Mỹ Hào - Hà Tây
- Trần Ngọc Lân 1947 – 1972 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Định
- Trần Ngọc Quân 1947 – 1905 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Ngọc Thiết Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hoá
- Trần Phong Gìm 1934 – 1969 · Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá
- Trần Quang Nhị Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Quang Nhị Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình
- Trần Quang Sơn 1953 – 1974 · Sanun - Mimốt - Campuchia
- Trần Quang Tuấn 1952 – 1975 · Đông Thọ - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Quang Đàn 1938 – 1971 · Bình Lục, Nam Định, Nam Định
- Trần Quyết Chiến 1950 – 1975 · Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
- Trần Quốc Thuý 1950 – 1968 · Giao Thủy, Nam Định, Nam Định
- Trần Quốc Tuấn 1945 – 1971 · Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình
- Trần Sóc Biển 1943 – 1969 · Thư Tú, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Thiện Hùng 1938 – 1971 · Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang
- Trần Thế Huynh 1941 – 1970 · Nhà máy giấy Hà Nội, Nhà máy giấy Hà Nội
- Trần Thị Bến Sinh 1944 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Trần Thị Cầu 1948 – 1905 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Thị Lan 1943 – 1969 · Bến kế - CôngPonChàm - Campuchia
- Trần Thị Liên 1949 – 1969 · Cộng hoà - Vụ Bản - Nam Định
- Trần Thị Nhâm Hy sinh 1967 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Thị Nhâm Hy sinh 1967 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Thị Nhân Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Thị Nhân Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Thị Sáu Hy sinh 1967 · Tân túc - Quận Tân Bình - Hồ Chí Minh
- Trần Thị Sương 1957 – 1974 · Xiêm Riệp, Campuchia, Campuchia
- Trần Thị Thanh Hy sinh 1963 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Thị Tuyết Hoa 1944 – 1975 · Đức Huệ, Long An, Long An
- Trần Thị Xương 1957 – 1974 · Điểm Sơn - Đầm Be - Xiêm Riệp - Campuchia
- Trần Trọng Luỹ 1936 – 1967 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Báng Sinh 1941 · Phước Hiệp - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Bé 1943 – 1974 · Tân Định - Tân Uyên - Bến Tre
- Trần Văn Bính 1949 – 1969 · Tiên tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Trần Văn Bảy 1931 – 1971 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Bất 1933 – 1974 · Đồng Lân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên
- Trần Văn Bằng 1950 – 1972 · Thắng Lợi Hải Dương, Thắng Lợi Hải Dương
- Trần Văn Chiến Đinh Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Trần Văn Chuyên 1940 – 1970 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
- Trần Văn Chuyên 1953 – 1969 · Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên
- Trần Văn Có 1945 – 1967 · CôngPongChàm, Campuchia, Campuchia
- Trần Văn Cự An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Danh Sinh 1940 · Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh
- Trần Văn Dũng 1951 – 1969 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Trần Văn Giác Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Trần Văn Giáp 1941 – 1969 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Gưng 1938 – 1964 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Hai 1935 – 1970 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
- Trần Văn Hiền 1951 – 1972 · Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Hiển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiệu 1952 – 1975 · Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hoá
- Trần Văn Hoàng 1948 – 1969 · Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Trần Văn Hoá Hy sinh 1975 · Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Hàng 1949 – 1972 · Thuỷ triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Trần Văn Hùng 1940 – 1966 · Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre
- Trần Văn Hội 1945 – 1968 · Đường Cras, Campuchia, Campuchia
- Trần Văn Khánh 1947 – 1972 · Yên Giang - Nho Quan - Ninh Bình
- Trần Văn Khương 1945 – 1972 · Thị Xã Hà Đông, Hà Tây, Hà Tây
- Trần Văn Kim 1955 – 1975 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Lai 1947 – 1969 · Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Trần Văn Liếu 1931 – 1905 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh