Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu

tỉnh Tây Ninh

414 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Loát Hy sinh 1968 · Nga Sơn, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  2. Trần Văn Luyên 1939 – 1969 · Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình
  3. Trần Văn Láng Hy sinh 1980 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  4. Trần Văn Láng Hy sinh 1980 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  5. Trần Văn Lô Hy sinh 1965 · Phước Minh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  6. Trần Văn Lợi 1949 – 1972 · Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  7. Trần Văn Lợi 1940 – 1974 · Hưng Thông - Hưng Yên - Nghệ An
  8. Trần Văn Một 1934 – 1968 · Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre
  9. Trần Văn Một 1934 – 1968 · Phước Thành - Châu Thành - Bến Tre
  10. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1967 · Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang
  11. Trần Văn Nghĩa Hy sinh 1967 · Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang
  12. Trần Văn Nguyên 1943 – 1972 · Khe Me - Đông Thủy - Bắc Cạn
  13. Trần Văn Nguyên 1943 – 1972 · Khe Me - Đông Thủy - Bắc Cạn
  14. Trần Văn Ngật 1947 – 1970 · Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương
  15. Trần Văn Ngật 1947 – 1970 · Bình Lân - Tứ Kỳ - Hải Dương
  16. Trần Văn Nhuận 1947 – 1968 · Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình
  17. Trần Văn Nhuận 1947 – 1968 · Đồng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình
  18. Trần Văn Như 1952 – 1971 · Yên Lợi - Yên Dũng - Bắc Giang
  19. Trần Văn Như 1952 – 1971 · Yên Lợi - Yên Dũng - Bắc Giang
  20. Trần Văn Phải 1920 – 1971 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  21. Trần Văn Quang 1946 – 1971 · Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An
  22. Trần Văn Quang 1946 – 1966 · Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định
  23. Trần Văn Quân 1952 – 1974 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  24. Trần Văn Quân 1934 – 1969 · Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam
  25. Trần Văn Quảng 1944 – 1973 · Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam
  26. Trần Văn Quảng Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  27. Trần Văn So 1945 – 1972 · Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
  28. Trần Văn Sâm Hy sinh 1963 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  29. Trần Văn Thanh 1949 – 1968 · Xuân Trường, Nam Định, Nam Định
  30. Trần Văn Thiêu 1947 – 1974 · Phú Lợi - Phù Mỹ - Bình Định
  31. Trần Văn Thiện 1944 – 1974 · Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định
  32. Trần Văn Thành 1951 – 1971 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  33. Trần Văn Thê Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  34. Trần Văn Thìn 1952 – 1971 · Hồ Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  35. Trần Văn Thông Sinh 1936 · Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình
  36. Trần Văn Thảo 1940 – 1969 · Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ
  37. Trần Văn Thới Hy sinh 1964
  38. Trần Văn Tiếp Hy sinh 1974
  39. Trần Văn Toàn 1931 – 1970 · Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên
  40. Trần Văn Toán Hy sinh 1905 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  41. Trần Văn Triệu 1952 – 1975 · Hà Nam, Hà Nam
  42. Trần Văn Trí 1940 – 1975 · Trường Thi - Can Lộc - Hòa Bình
  43. Trần Văn Trô Hy sinh 1968 · Sơn Phú - Giồng Trôm - Bến Tre
  44. Trần Văn Trường Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  45. Trần Văn Trắc Hy sinh 1967 · Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre
  46. Trần Văn Trọng Sinh 1943 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  47. Trần Văn Tư Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  48. Trần Văn Viết 1949 – 1968 · Thị Xã Kiến An, Hải Phòng, Hải Phòng
  49. Trần Văn Vĩnh 1943 – 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  50. Trần Văn Xuân Sinh 1948 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  51. Trần Văn Xuân Sinh 1943 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  52. Trần Văn Xuôi Hy sinh 1968 · CôngPonChàm, Campuchia, Campuchia
  53. Trần Văn Xê 1927 – 1953 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  54. Trần Văn Xóm Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  55. Trần Văn Xốp Hy sinh 1971 · Ninh Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  56. Trần Văn Xốp Hy sinh 1971 · Tây Ninh, Tây Ninh
  57. Trần Văn Điện 1945 – 1969 · Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Định
  58. Trần Văn Điệu 1951 – 1971 · Diễn Tiếp - Diễn Châu - Nghệ An
  59. Trần Văn Đây Hy sinh 1968 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  60. Trần Văn Đê Sinh 1948 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  61. Trần Văn Đường 1949 – 1969 · Thị Xã Phú Yên, Nghĩa Bình, Nghĩa Bình
  62. Trần Văn Đền 1948 – 1971 · Lam phước - Long Điền - Bà Rịa Vũng Tàu
  63. Trần Văn Đồng 1943 – 1973 · Thiệu Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  64. Trần Văn Đức 1937 – 1974 · Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình
  65. Trần Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Xuân Hải 1952 – 1985 · Thái Bình, Thái Bình
  67. Trần Xuân Quảng 1948 – 1969 · Tuyên Hóa, Quảng Bình, Quảng Bình
  68. Trần Xuân Thìn 1952 – 1970 · Gian Hoà - Vũ Tiến - Thái Bình
  69. Trần Xuân Tựu 1947 – 1968 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  70. Trần Xuân ẩn 1948 – 1968 · Minh Tân - Vụ Bản - Nam Định
  71. Trần Đinh Sa 1949 – 1967 · Hùng Thăng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  72. Trần Đình Hiếu 1933 – 1968 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  73. Trần Đình Hào 1930 – 1973 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
  74. Trần Đình Hả 1940 – 1967 · Hải Phòng, Hải Phòng
  75. Trần Đình Hợi Sinh 1946 · Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  76. Trần Đình Quyết Hy sinh 1974 · Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh
  77. Trần Đình Thu Hy sinh 1969 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Định
  78. Trần Đình Trọng 1939 – 1972 · Vũ phong - Vũ Thư - Thái Bình
  79. Trần Đình Vân 1958 – 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  80. Trần Đức Lương 1949 – 1973 · Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An
  81. Trần Đức Lương 1949 – 1973 · Quang Vĩnh, Long An, Long An
  82. Trần Đức Vinh Sinh 1949 · Hà Nam, Hà Nam
  83. Trịnh Bá Vong 1931 – 1971 · Đông Long - Mỹ Tho - Tiền Giang
  84. Trịnh Hưởng Đổng 1934 – 1968 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  85. Trịnh Hồng Liên 1949 – 1970 · Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre
  86. Trịnh Minh Thông 1938 – 1969 · Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình
  87. Trịnh Ngọc Phú 1950 – 1970 · Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hoá
  88. Trịnh Quang Khanh 1953 – 1975 · Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá
  89. Trịnh Quang Mưu 1937 – 1968 · Mỹ Đông, Hà Tây, Hà Tây
  90. Trịnh Quang Mưu 1937 – 1968 · Mỹ Đông, Hà Tây, Hà Tây
  91. Trịnh Quang Thanh 1953 – 1975 · Thanh Hoá, Thanh Hoá
  92. Trịnh Thành Công 1948 – 1975 · Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình
  93. Trịnh Thị Thu Hà 1949 – 1973 · Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá
  94. Trịnh Văn Giáp 1942 – 1971 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  95. Trịnh Văn Huê 1949 – 1967 · Thương Hoa - Nho Quan - Ninh Bình
  96. Trịnh Văn Loát 1944 – 1968 · Từ Tân - Thư Trì - Thái Bình
  97. Trịnh Văn Luận Sinh 1936 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  98. Trịnh Văn Lộc Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
  99. Trịnh Văn Lục Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
  100. Trịnh Văn Núi Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình