Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu
tỉnh Tây Ninh
414 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/5
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trịnh Văn Thảo 1930 – 1963 · Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trịnh Văn Điện Hy sinh 1960 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trịnh Xuân Nét Sinh 1946 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trịnh Xuân Nét Sinh 1946 · Thủy Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trịnh Đình Thường 1947 – 1970 · Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Tào Văn Cấm 1949 – 1968 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
- Tô Tất Hà Sinh 1941
- Tô Văn Cao 1943 – 1968 · Tân An - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Văn Lai 1949 – 1971 · Bảo Thăng, Lào Cai, Lào Cai
- Tô Văn Xấu 1947 – 1965 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Tô Văn Đấu Hy sinh 1971
- Tăng Văn Khi 1956 – 1974 · Hảo Sơn - Lục Nam - Bắc Giang
- Tạ Cao Sửu 1948 – 1968 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
- Tạ Duy Hào 1942 – 1970 · Đông Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ
- Tạ Huy Tỵ 1946 – 1972 · Vũ Lương Hưng Yên, Vũ Lương Hưng Yên
- Tạ Hồng Vân 1950 – 1969 · Tiên Sơn, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Tạ Quang Rồi 1945 – 1971 · Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam
- Tạ Quang Vinh 1933 – 1972 · Bình Thạnh, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Tạ Quang Đổi Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
- Tạ Thành Nam 1935 – 1968 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
- Tạ Thành Nam 1935 – 1968 · Thái Ninh, Thái Bình, Thái Bình
- Tạ Tiến Châu 1947 – 1969 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Tạ Văn Công Hy sinh 1973 · Thung cứ - ứng Hoà - Hà Tây
- Tống Văn Nhiệm 1944 – 1969 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Tống Văn Nhiệm 1944 – 1969 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Tống Văn Sơn 1949 – 1969 · Long An - Thư Trì - Thái Bình
- Tống Văn Điểm Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hoá
- Tống Văn Đáp 1952 – 1972 · Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
- Tống Xuân Thu 1946 – 1974 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định
- Tống Đình Nhượng 1931 – 1968 · Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
- Tống Đình Nhượng 1931 – 1968 · Liễn Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
- Tứ Văn Củi 1948 – 1970 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
- Vi Văn Nen 1954 – 1974 · Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
- Vi Văn Nen 1954 – 1974 · Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang
- Vi Văn Phai 1949 – 1970 · Chiến Thắng - Yên Thế - Bắc Giang
- Viết Văn Thanh 1950 – 1971 · Ka Kết - Kanết - Campuchia
- Võ Bá Lưu Hy sinh 1968 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
- Võ Công Lộc 1947 – 1968 · Thanh Tâm - Thanh Thủy - Hà Nam
- Võ Ngọc Cầm 1943 – 1963 · Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang
- Võ Thành Văn 1939 – 1964 · Trà ôn, Trà Vinh, Trà Vinh
- Võ Thị Hiền Sinh 1949 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
- Võ Thị Hoa 1951 – 1970 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Võ Thị Nhỏ Hy sinh 1969 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Võ Thị Nhỏ Hy sinh 1969 · Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Võ Thị Thanh 1951 – 1970 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Võ Tấn Phương 1942 – 1963 · Thuận Đông - Sa Đéc - Vĩnh Long
- Võ Văn Chum Hy sinh 1968 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Châu 1951 – 1975 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Chín 1950 – 1971 · Liên Đồng - Đô Lương - Nghệ An
- Võ Văn Cách 1942 – 1962 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Võ Văn Giàu Hy sinh 1905 · Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Giáp Hy sinh 1969 · Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang
- Võ Văn Hoa 1960 – 1976 · Thái Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Võ Văn Hoàng 1941 – 1905 · Long Thành - Hoà Thành - Tây Ninh
- Võ Văn Hoá 1951 – 1971 · Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Huy 1948 – 1968 · Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Võ Văn Hải Sinh 1948 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Võ Văn Khôi 1933 – 1969 · Phú Mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh
- Võ Văn Kìa An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Võ Văn Luân 1944 – 1966 · Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Võ Văn Nam Hy sinh 1968 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
- Võ Văn Nam Hy sinh 1968 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
- Võ Văn Nô 1924 – 1905 · Lộc Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Nô 1924 – 1905 · Lộc Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Phương Hy sinh 1973 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Võ Văn Phương Hy sinh 1970 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Võ Văn Phương Sinh 1959 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
- Võ Văn Phương Hy sinh 1971
- Võ Văn Sương 1945 – 1963 · Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Thẳng Hy sinh 1969 · Chà Là - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Trưởng Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Văn Tốt 1948 – 1969 · Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre
- Võ Văn Viện 1938 – 1968 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
- Võ Văn Đem Hy sinh 1965 · Phước Hội - Châu Thành - Tây Ninh
- Võ Văn Đon 1937 – 1969 · Châu Thành, Hậu Giang, Hậu Giang
- Võ Văn Đẳng Sinh 1939 · Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Võ Đình Lý 1941 – 1966 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Vĩ Văn Quảng 1946 – 1972 · Thường Xuân - Bá Thước - Thanh Hoá
- Vũ Anh Tường 1944 – 1968 · Thị Xã Hưng Yên, Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Bá Thương 1941 – 1968 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Công Qua 1945 – 1968 · Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương
- Vũ Công Sỹ Sinh 1948 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
- Vũ Công Toán 1948 – 1967 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hưng Yên
- Vũ Hữu Đái 1954 – 1974 · Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Vũ Hữu Đông 1931 – 1968 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Mạnh Thắng 1958 – 1973 · Nghĩa hùng - Nghĩa Hưng - Nam Định
- Vũ Ngọc Cư 1947 – 1974 · Kiến Thủy, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Ngọc Mân 1947 – 1968 · Yên Mô, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Phi Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Quang Huy 1940 – 1968 · TX Bắc Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
- Vũ Quyết Tiến Sinh 1940 · Nghĩa Xuân, Hà Nam, Hà Nam
- Vũ Quốc Thìn 1940 – 1968 · Phú Ninh, Phú Thọ, Phú Thọ
- Vũ Thế Hiệp Hy sinh 1969 · Nam Trực, Hà Nam, Hà Nam
- Vũ Tiến Nuôi Sinh 1945 · Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình
- Vũ Tiến Đù 1941 – 1967 · Minh Châu - Duyên Hà - Thái Bình
- Vũ Trọng Nghĩa Hy sinh 1969 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Vũ Trọng Nghĩa Hy sinh 1969 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Vũ Trọng Ngô 1942 – 1969 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương