Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu

tỉnh Tây Ninh

414 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vũ Trọng Ngô 1942 – 1969 · Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương
  2. Vũ Trọng Thu 1952 – 1972 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình
  3. Vũ Đình Huynh 1948 – 1975 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  4. Vũ Đình Long 1951 – 1972 · Nam Bình - Nam Ninh - Nam Định
  5. Vũ Đình Ngư 1948 – 1973 · Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên
  6. Vũ Đình Ngư 1948 – 1973 · Mỹ Hào, Hưng Yên, Hưng Yên
  7. Vũ Đình Quynh 1948 – 1975 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  8. Vũ Đình Trang 1951 – 1970 · Giao Hải - Giao Thủy - Nam Định
  9. Vũ Đình Tương 1944 – 1968 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  10. Vũ Đức Bảo 1947 – 1978 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  11. Vũ Đức Hoan 1951 – 1971 · Đông Đô - Hưng Hoà - Thái Bình
  12. Vũ Đức Liệu 1944 – 1974 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình
  13. Vũ Đức Sơn 1951 – 1971 · Ngõ 5 - Hải Phòng - Hải Phòng
  14. Vũ Đức Trị Sinh 1952 · Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ