Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Quốc Biền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Cao Thanh Long Hy sinh 1979
  3. Cao Thành Đồng Hy sinh 1979
  4. Cao Triều Hiền Hy sinh 1979
  5. Cao Văn Châu Hy sinh 1979
  6. Cao Văn Cảnh Hy sinh 1978
  7. Cao Văn Mãn Hy sinh 1978
  8. Cao Văn Nhe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Cao Văn Nhâm Hy sinh 1979
  10. Cao Văn Rối Hy sinh 1979
  11. Cao Văn Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Cao Văn Xuân Hy sinh 1978
  13. Cao Xuân Anh Hy sinh 1989
  14. Cao Xuân Bình Hy sinh 1978
  15. Cao Xuân Hiền Hy sinh 1979
  16. Cao Đức Toại Hy sinh 1979
  17. Chao Khách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Chau Vây Hy sinh 1985
  19. Chu Quốc An Hy sinh 1977
  20. Chu Viết Chiến Hy sinh 1979
  21. Chu Đức Chính Hy sinh 1978
  22. Chu Đức Giãng Hy sinh 1979
  23. Châu Hồng Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Châu Pon Hy sinh 1985
  25. Châu Sĩ Hy sinh 1977
  26. Châu Văn Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Cân Văn Trong Hy sinh 1978
  28. Cù Huy Tỉnh Hy sinh 1979
  29. Cù Văn Sự Hy sinh 1978
  30. Danh Duyên Hy sinh 1990
  31. Danh Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Danh Phù La Hy sinh 1981
  33. Danh Xin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Dung Liêm Hy sinh 1979
  35. Duy Văn Nam Hy sinh 1978
  36. Duy Đình Tư Hy sinh 1979
  37. Dương Công Định Hy sinh 1977
  38. Dương Duy Thành Hy sinh 1979
  39. Dương Hữu Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Dương Khắc Trình Hy sinh 1979
  41. Dương Minh Tuyên Hy sinh 1979
  42. Dương Ngọc Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Dương Ngọc Phê Hy sinh 1977
  44. Dương Phú Nhân Hy sinh 1979
  45. Dương Quốc Xa Hy sinh 1979
  46. Dương Thau Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Dương Thành Khương Hy sinh 1979
  48. Dương Trung Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Dương Tấn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Dương Văn Cưởng Hy sinh 1978
  51. Dương Văn Dũng Hy sinh 1977
  52. Dương Văn Dự Hy sinh 1979
  53. Dương Văn Huyện Hy sinh 1978
  54. Dương Văn Hợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Dương Văn Phong Hy sinh 1979
  56. Dương Văn Sương Hy sinh 1979
  57. Dương Văn Thiên Hy sinh 1979
  58. Dương Văn Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Dương Văn Tuynh Hy sinh 1979
  60. Dương Ên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Dương Đình Thụy Hy sinh 1978
  62. Dương Đặng Tiến Hy sinh 1979
  63. Dương Độ Hy sinh 1979
  64. Dương Đức Hiền Hy sinh 1979
  65. Dương Đức Lộc Hy sinh 1979
  66. Dương Đức Thái Hy sinh 1980
  67. Giang Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Hoàng Anh Quýt Hy sinh 1978
  69. Hoàng Anh Tâm Hy sinh 1979
  70. Hoàng Ba Hy sinh 1979
  71. Hoàng Cao Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Hoàng Công Hoành Hy sinh 1977
  73. Hoàng Gia Tần Hy sinh 1978
  74. Hoàng Huy Ký Hy sinh 1977
  75. Hoàng Hải Hy sinh 1978
  76. Hoàng Khắc Chất Hy sinh 1977
  77. Hoàng Khắc Thắng Hy sinh 1979
  78. Hoàng Kim Bảo Hy sinh 1983
  79. Hoàng Kim Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Hoàng Kim Xuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Hoàng Liên Sơn Hy sinh 1978
  82. Hoàng Minh Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Hoàng Minh Thới Hy sinh 1979
  84. Hoàng Minh Tát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Hoàng Nghĩa Chắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Hoàng Ngọc Hiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Hoàng Ngọc Thiện Hy sinh 1979
  88. Hoàng Phương Nam Hy sinh 1979
  89. Hoàng Quang Thảo Hy sinh 1979
  90. Hoàng Quang Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Hoàng Quốc Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Hoàng Quốc Việt Hy sinh 1980
  93. Hoàng Sáo Nữ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Hoàng Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Hoàng Thanh Thuận Hy sinh 1980
  96. Hoàng Thái Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Hoàng Thái Sơn Hy sinh 1979
  98. Hoàng Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Hoàng Tiếp Dũng Hy sinh 1981
  100. Hoàng Trọng Phối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh