Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Tự Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hoàng Việt Kin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hoàng Văn Công Hy sinh 1979
  4. Hoàng Văn Công Hy sinh 1979
  5. Hoàng Văn Dắc Hy sinh 1979
  6. Hoàng Văn Hoàng Hy sinh 1978
  7. Hoàng Văn Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Hán Hy sinh 1979
  9. Hoàng Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Hoàng Văn Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hoàng Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hoàng Văn Khôi Hy sinh 1978
  13. Hoàng Văn Lâm Hy sinh 1981
  14. Hoàng Văn Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hoàng Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hoàng Văn Ngọc Hy sinh 1979
  17. Hoàng Văn Quốc Hy sinh 1978
  18. Hoàng Văn Quốc Hy sinh 1978
  19. Hoàng Văn Sinh Hy sinh 1979
  20. Hoàng Văn Sách Hy sinh 1979
  21. Hoàng Văn Thiện Hy sinh 1979
  22. Hoàng Văn Thành Hy sinh 1977
  23. Hoàng Văn Thành Hy sinh 1978
  24. Hoàng Văn Thân Hy sinh 1978
  25. Hoàng Văn Thạnh Hy sinh 1978
  26. Hoàng Văn Thắng Hy sinh 1978
  27. Hoàng Văn Thự Hy sinh 1978
  28. Hoàng Văn Toàn Hy sinh 1978
  29. Hoàng Văn Trang Hy sinh 1978
  30. Hoàng Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Hoàng Văn Trung Hy sinh 1977
  32. Hoàng Văn Tròn Hy sinh 1978
  33. Hoàng Văn Trạch Hy sinh 1978
  34. Hoàng Văn Vĩnh Hy sinh 1979
  35. Hoàng Văn Đảng Hy sinh 1978
  36. Hoàng Xuân Hường Hy sinh 1979
  37. Hoàng Xuân Lộc Hy sinh 1978
  38. Hoàng Xuân Lực Hy sinh 1978
  39. Hoàng Xuân Tạo Hy sinh 1979
  40. Hoàng Xuân Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Hoàng Xuân Động Hy sinh 1978
  42. Hoàng Đình Công Hy sinh 1979
  43. Hoàng Đình Lập Hy sinh 1977
  44. Hoàng Đức Dục Hy sinh 1978
  45. Huy Tuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Huỳnh Công Huấn Hy sinh 1979
  47. Huỳnh Duy Công Hy sinh 1978
  48. Huỳnh Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Huỳnh Ngọc Duyên Hy sinh 1981
  50. Huỳnh Thành Hưng Hy sinh 1981
  51. Huỳnh Thế Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Huỳnh Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Huỳnh Văn Khải Hy sinh 1978
  54. Huỳnh Văn Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Huỳnh Văn Ngoán Hy sinh 1980
  56. Huỳnh Văn Nhơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Huỳnh Văn Phát Hy sinh 1989
  58. Huỳnh Văn Rớt Hy sinh 1988
  59. Huỳnh Văn Thoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Huỳnh Văn Trực Hy sinh 1988
  62. Huỳnh Văn Tấn Hy sinh 1979
  63. Huỳnh Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Huỳnh Đình Lộc Hy sinh 1979
  65. Hà Duy Trang Hy sinh 1978
  66. Hà Hữu Nghị Hy sinh 1978
  67. Hà Minh Luân Hy sinh 1978
  68. Hà Minh Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Hà Minh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Hà Thanh Chiến Hy sinh 1978
  71. Hà Thái Khuyên Hy sinh 1978
  72. Hà Trung Việt Hy sinh 1979
  73. Hà Túy Thuần Hy sinh 1979
  74. Hà Văn Chương Hy sinh 1978
  75. Hà Văn Cường Hy sinh 1979
  76. Hà Văn Ngoãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Hà Văn Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Hà Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Hà Văn Phúc Hy sinh 1978
  80. Hà Văn Thương Hy sinh 1979
  81. Hà Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Hà Văn Trường Hy sinh 1979
  83. Hà Văn Tuất Hy sinh 1979
  84. Hà Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Hà Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Hà Xuân Hương Hy sinh 1977
  87. Hà Xuân Phúc Hy sinh 1978
  88. Hàm Văn Tiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Hùynh Văn Đém Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Hầu Minh Lón Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Hồ Bắc Đại Hy sinh 1979
  92. Hồ Cảnh Tài Hy sinh 1979
  93. Hồ Duy Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Hồ Hoàng Hy sinh 1979
  95. Hồ Khách Tiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Hồ Khắc Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Hồ Minh Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Hồ Phi Tăng Hy sinh 1979
  99. Hồ Quang Tuấn Hy sinh 1979
  100. Hồ Quang Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh