Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Sĩ Mỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Hồ Thanh Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Hồ Thái Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Hồ Viết Hiền Hy sinh 1978
  5. Hồ Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hồ Văn Bảo Hy sinh 1978
  7. Hồ Văn Cần Hy sinh 1978
  8. Hồ Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hồ Văn Hải Hy sinh 1979
  10. Hồ Văn Hỗ Hy sinh 1980
  11. Hồ Văn Mười Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hồ Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hồ Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hồ Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hồ Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Hồ Văn Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Hồ Văn Xanh Hy sinh 1978
  18. Hồ Xuân Bảy Hy sinh 1979
  19. Hứa Tài Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hứa Văn Binh Hy sinh 1978
  21. Hữu Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Khoa Văn Chính Hy sinh 1979
  23. Khu Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Kim Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Kim Ngọc Cúc Hy sinh 1981
  26. Kim Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Kim Văn Vinh Hy sinh 1978
  28. Kim Văn Vĩnh Hy sinh 1978
  29. Kiêm Bình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Kiên Thuật Hy sinh 1978
  31. Kiều Viết Đệ Hy sinh 1978
  32. Kiều Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Kiều Đình Dương Hy sinh 1982
  34. La Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lai văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lang Văn Thượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Luyện Huy Rõ Hy sinh 1978
  38. Lâm Văn Giang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lâm Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lâm Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lã Anh Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lã Hữu Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lã Ngọc Mạnh Hy sinh 1979
  44. Lã Qui Luyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lã Viết Cường Hy sinh 1979
  46. Lê .H. Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Anh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Anh Tuấn Hy sinh 1978
  49. Lê Anh Xuân Hy sinh 1979
  50. Lê Bá Cầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Bá Sản Hy sinh 1978
  52. Lê Bá Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Cao Vinh Hy sinh 1978
  54. Lê Công Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Công Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lê Công Lân Hy sinh 1978
  57. Lê Công Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Công Thắng Hy sinh 1978
  59. Lê Công Đường Hy sinh 1979
  60. Lê Cảnh Thu Hy sinh 1977
  61. Lê Duy Khánh Hy sinh 1980
  62. Lê Duy Nguyệt Hy sinh 1978
  63. Lê Duy Nả Hy sinh 1979
  64. Lê Duy Thanh Hy sinh 1978
  65. Lê Duy Thình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Hoàng Hồ Hy sinh 1987
  67. Lê Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Huy Dự Hy sinh 1979
  69. Lê Huy Thái Hy sinh 1978
  70. Lê Huy Thái Hy sinh 1977
  71. Lê Huy Thục Hy sinh 1978
  72. Lê Hà Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Lê Hùng Tráng Hy sinh 1981
  74. Lê Hưng Hức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Lê Hồng Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Lê Hồng Lý Hy sinh 1982
  77. Lê Hồng Minh Hy sinh 1978
  78. Lê Hồng Minh Hy sinh 1978
  79. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1979
  80. Lê Hồng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Hồng Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Lê Hồng Thuê Hy sinh 1978
  83. Lê Hồng Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Hồng Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Lê Hữu Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Hữu Liễu Hy sinh 1978
  87. Lê Hữu Long Hy sinh 1978
  88. Lê Hữu Min Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Hữu Nghĩa Hy sinh 1978
  90. Lê Hữu Phát Hy sinh 1979
  91. Lê Hữu Phước Hy sinh 1978
  92. Lê Khánh Hy sinh 1979
  93. Lê Khắc Chí Hy sinh 1981
  94. Lê Khắc Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Kinh Triệu Hy sinh 1978
  96. Lê Kinh Triệu Hy sinh 1978
  97. Lê Lam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Lạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Minh Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Lê Minh Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh