Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Minh Thuần Hy sinh 1984
  2. Lê Minh Thành Hy sinh 1979
  3. Lê Minh Tích Hy sinh 1981
  4. Lê Minh Đệ Hy sinh 1979
  5. Lê Mậu Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Nguyên Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Ngân Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Ngọc Lợi Hy sinh 1978
  9. Lê Ngọc Lợi Hy sinh 1979
  10. Lê Ngọc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Ngọc Rốp Hy sinh 1977
  12. Lê Ngọc Thạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Ngọc Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Nhân Nông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Nhật Hùng Hy sinh 1990
  16. Lê Phú Vĩnh Hy sinh 1979
  17. Lê Phú Xuân Hy sinh 1989
  18. Lê Phúc Khì Hy sinh 1982
  19. Lê Phước Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Quang Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Quang Hốc Hy sinh 1977
  22. Lê Quang Phong Hy sinh 1979
  23. Lê Quang Toan Hy sinh 1979
  24. Lê Quang Trung Hy sinh 1977
  25. Lê Quang Trung Hy sinh 1977
  26. Lê Quang Tố Hy sinh 1979
  27. Lê Quang Vinh Hy sinh 1979
  28. Lê Quân Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Quý Thắng Hy sinh 1978
  30. Lê Sỹ Bảo Hy sinh 1979
  31. Lê Thanh Bình Hy sinh 1978
  32. Lê Thanh Bình Hy sinh 1979
  33. Lê Thanh Chải Hy sinh 1978
  34. Lê Thanh Hùng Hy sinh 1979
  35. Lê Thanh Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Thanh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Thiện Tự Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Thành Thật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Thế Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Thế Huỳnh Hy sinh 1978
  41. Lê Thị Sáu Hy sinh 1978
  42. Lê Tiền Cần Hy sinh 1979
  43. Lê Tiểu Dũng Hy sinh 1979
  44. Lê Trung Báo Hy sinh 1978
  45. Lê Trung Hậu Hy sinh 1979
  46. Lê Trung Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Trọng Giáp Hy sinh 1979
  48. Lê Trọng Luận Hy sinh 1978
  49. Lê Trọng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Trọng Tuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Tùng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Tăng Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lê Tấn Thành Hy sinh 1979
  54. Lê Viên Hy sinh 1978
  55. Lê Viết Tuấn Hy sinh 1978
  56. Lê Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Văn Bân Hy sinh 1982
  59. Lê Văn Bâu Hy sinh 1979
  60. Lê Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Văn Bảo Hy sinh 1979
  62. Lê Văn Chi Hy sinh 1979
  63. Lê Văn Chinh Hy sinh 1979
  64. Lê Văn Chiến Hy sinh 1982
  65. Lê Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Văn Cường Hy sinh 1978
  67. Lê Văn Cảnh Hy sinh 1978
  68. Lê Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Lê Văn Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Lê Văn Cồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Lê Văn Cực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Văn Doanh Hy sinh 1979
  73. Lê Văn Duyên Hy sinh 1978
  74. Lê Văn Dũng Hy sinh 1979
  75. Lê Văn Dũng Hy sinh 1979
  76. Lê Văn Dương Hy sinh 1978
  77. Lê Văn Hiễn Hy sinh 1979
  78. Lê Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Lê Văn Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Văn Hùng Hy sinh 1979
  82. Lê Văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn Hập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Văn Hồng Hy sinh 1979
  85. Lê Văn Hồng Hy sinh 1979
  86. Lê Văn Hới Hy sinh 1978
  87. Lê Văn Khang Hy sinh 1978
  88. Lê Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Khải Hy sinh 1982
  91. Lê Văn Liêm Hy sinh 1978
  92. Lê Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lê Văn Long Hy sinh 1979
  94. Lê Văn Luận Hy sinh 1979
  95. Lê Văn Lành Hy sinh 1979
  96. Lê Văn Lâm Hy sinh 1978
  97. Lê Văn Lén Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Lê Văn Lương Hy sinh 1979
  99. Lê Văn Lịch Hy sinh 1978
  100. Lê Văn Lực Hy sinh 1982