Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc

Huyện Tịnh Biên, An Giang

2.381 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/24

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Văn Mo Hy sinh 1979
  3. Lê Văn Màng Hy sinh 1986
  4. Lê Văn Mông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lê Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lê Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Lê Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Văn Nhã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Lê Văn Nhãn Hy sinh 1978
  10. Lê Văn Ninh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Lê Văn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Phố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Quát Hy sinh 1978
  15. Lê Văn Quí Hy sinh 1986
  16. Lê Văn Quí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Lê Văn Sinh Hy sinh 1979
  18. Lê Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Sân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Sùi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Văn Sơn Hy sinh 1978
  22. Lê Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Sắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Văn Thanh Hy sinh 1983
  25. Lê Văn Thiệt Hy sinh 1981
  26. Lê Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Thuật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Thầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Thắng Hy sinh 1979
  33. Lê Văn Thức Hy sinh 1979
  34. Lê Văn Tiến Hy sinh 1979
  35. Lê Văn Tiến Hy sinh 1979
  36. Lê Văn Tiến Hy sinh 1978
  37. Lê Văn Tiến Hy sinh 1978
  38. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Tòng Hy sinh 1979
  43. Lê Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Văn Xuân Hy sinh 1978
  45. Lê Văn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Ê Hy sinh 1985
  47. Lê Văn Điền Hy sinh 1979
  48. Lê Văn Đoàn Hy sinh 1978
  49. Lê Văn Đô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Đắn Hy sinh 1978
  51. Lê Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Đồng Hy sinh 1979
  53. Lê Văn Đức Hy sinh 1978
  54. Lê Xuân Bá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Xuân Hoàng Hy sinh 1979
  56. Lê Xuân Nguyên Hy sinh 1977
  57. Lê Xuân Quyền Hy sinh 1978
  58. Lê Xuân Tâm Hy sinh 1979
  59. Lê Xuân Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Xuân Định Hy sinh 1979
  61. Lê văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê văn Khê Hy sinh 1979
  63. Lê ích Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Đâm Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Đình Bê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Đình Bả Hy sinh 1979
  67. Lê Đình Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lê Đình Dưởng Hy sinh 1979
  69. Lê Đình Hòa Hy sinh 1977
  70. Lê Đình Hương Hy sinh 1978
  71. Lê Đình Hừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Lê Đình Liên Hy sinh 1978
  73. Lê Đình Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Đình Thuật Hy sinh 1978
  75. Lê Đình Thắng Hy sinh 1978
  76. Lê Đình Tuyên Hy sinh 1979
  77. Lê Đình Ưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Đắc Liêm Hy sinh 1979
  79. Lê Đức Công Hy sinh 1979
  80. Lê Đức Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Lê Đức Luận Hy sinh 1979
  82. Lê Đức Sự Hy sinh 1978
  83. Lê Đức Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Lê Đức Thịnh Hy sinh 1979
  85. LêVăn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. LêVăn Tấn Hy sinh 1979
  87. Lò Văn Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lý Công Huy Hy sinh 1979
  89. Lý Hữu Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lý Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lý Quốc Canh Hy sinh 1978
  92. Lý Thanh Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Lý Văn Khôn Hy sinh 1981
  94. Lý Văn Mạnh Hy sinh 1979
  95. Lý Văn Thiệt Hy sinh 1979
  96. Lưu Quốc Dũng Hy sinh 1979
  97. Lưu Thương Khải Hy sinh 1978
  98. Lưu Trọng Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lưu Văn Bình Hy sinh 1978
  100. Lưu Văn Bình Hy sinh 1978