Nghĩa Trang Hòn Dung
Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà
374 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hai 1937 – 1966
- Bùi Hữu Phúc Hy sinh 1953
- Bùi Ngọc Anh 1950 – 1975
- Bùi Ngọc Anh 1955 – 1975
- Bùi Thị Nhung 1953 – 1975
- Bùi Thị Tuyết Anh 1939 – 1962
- Bùi Thử Hy sinh 1950
- Bùi Trung Tiến Hy sinh 1976
- Bùi Văn Bình 1965 – 1985
- Bùi Văn Hòa 1956 – 1975
- Bùi Văn Minh 1932 – 1954
- Bùi Văn Ngà Hy sinh 1967
- Bùi Xuân Tuyển 1952 – 1976
- Bửu Đà 1921 – 1945
- Bữu Đóa 1920 – 1948
- Cam Ngọc Nghiêng 1955 – 1975
- Cao Hồng Thái 1956 – 1975
- Cao Minh Phi 1923 – 1968
- Cao Văn Phú 1954 – 1975
- Chu Anh Tuấn 1964 – 1986
- Châu Văn Anh 1922 – 1954
- Dương Hùng Hy sinh 1953
- Dương Hổ 1917 – 1951
- Dương Rõ 1931 – 1951
- Hoàng Hạc 1919 – 1975
- Hoàng Lệ Thường Hy sinh 1968
- Hoàng Mạnh Trị Hy sinh 1976
- Hoàng Ngọc Nguyên 1948 – 1975
- Hoàng Quý Hy sinh 1966
- Hoàng Trung Hải 1956 – 1987
- Hoàng Văn Mai 1952 – 1975
- Hoàng Văn Tầm 1951 – 1975
- Hoàng Văn Tẻo 1953 – 1975
- Hoàng Đức Thuận 1928 – 1954
- Huỳnh Bời Hy sinh 1950
- Huỳnh Dần 1926 – 1953
- Huỳnh Dận 1945 – 1967
- Huỳnh Luận Hy sinh 1951
- Huỳnh Ngọc Liên 1948 – 1974
- Huỳnh Tàu Hy sinh 1945
- Huỳnh Tình Hy sinh 1951
- Huỳnh Văn Hoàng Hy sinh 1948
- Huỳnh Văn Luân Hy sinh 1972
- Huỳnh Văn Tám Hy sinh 1945
- Huỳnh Xê 1933 – 1950
- Huỳnh Đức Thuận Hy sinh 1988
- Hồ Hồng Hải 1955 – 1983
- Hồ Lượm 1925 – 1953
- Hồ Minh 1965 – 1988
- Hồ Ngọc Nhân 1928 – 1950
- Hồ Thành Hậu 1962 – 1981
- Hồ Tôn Hiến 1927 – 1955
- Hồ Văn Thọ 1918 – 1947
- Hồ Văn Tỵ 1903 – 1957
- Hồ Đình Thái 1953 – 1975
- Hứa Đắc Hy sinh 1961
- Khổng Đức Minh 1954 – 1972
- Kiều Xuân Thậm 1953 – 1975
- La Văn Hồng 1950 – 1975
- Liêu Văn Từ 1920 – 1949
- Lâm Văn Thụy 1947 – 1975
- Lê Bảo 1923 – 1953
- Lê Che 1934 – 1952
- Lê Công Chuẩn Hy sinh 1952
- Lê Công Miêu Hy sinh 1945
- Lê Công Trị 1931 – 1985
- Lê Dương Minh Hy sinh 1968
- Lê Huy Xuyên 1954 – 1976
- Lê Hòa Hy sinh 1950
- Lê Hồng Bảo 1925 – 1952
- Lê Hồng Long 1962 – 1981
- Lê Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Khắc Đinh Hy sinh 1952
- Lê Minh Trẻo 1937 – 1976
- Lê Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Mạnh 1929 – 1948
- Lê Ngọc Chức 1946 – 1976
- Lê Ngọc Lượng 1956 – 1976
- Lê Nhựt 1927 – 1953
- Lê Phúc Sô 1930 – 1968
- Lê Quốc Quang 1952 – 1972
- Lê Sĩ Toàn 1949 – 1975
- Lê Thanh Liêm 1918 – 1961
- Lê Thiện Bào Hy sinh 1951
- Lê Thị Bàng 1930 – 1948
- Lê Thị Lui Hy sinh 1949
- Lê Thị Sen 1930 – 1951
- Lê Thị Thiện 1934 – 1949
- Lê Thị Thu Hy sinh 1968
- Lê Thị Tâm Hy sinh 1968
- Lê Trắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Trọng Chung 1955 – 1976
- Lê Tổ Hy sinh 1950
- Lê Văn Bình 1957 – 1977
- Lê Văn Hùng Hy sinh 1970
- Lê Văn Mai 1921 – 1970
- Lê Văn Mẹo 1936 – 1971
- Lê Văn Tam 1937 – 1968
- Lê Văn Tuyên 1951 – 1975
- Lê Xin 1928 – 1950