Nghĩa trang Gò Dầu
Tây Ninh
894 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bà Xiêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Chí Hoàng 1956 – 1976
- Bùi Duy Tứ 1949 – 1979
- Bùi Khắc Ngạc 1952 – 1972
- Bùi Nho Văn 1954 – 1979
- Bùi Phú Tế Hy sinh 1975
- Bùi Quốc Huy 1954 – 1974
- Bùi Quốc Tuấn Hy sinh 1975
- Bùi Thanh Kỷ 1942 – 1969
- Bùi Văn Diện 1956 – 1979
- Bùi Văn Giờ Hy sinh 1968
- Bùi Văn Hoà 1960 – 1979
- Bùi Văn Khanh 1960 – 1979
- Bùi Văn Mừng 1934 – 1962
- Bùi Văn Nữ 1927 – 1952
- Bùi Văn Thanh 1958 – 1978
- Bùi Văn Thiếc 1950 – 1975
- Bùi Văn Thy Hy sinh 1972
- Bùi Văn Thụy 1954 – 1979
- Bùi Văn Trà 1948 – 1972
- Bùi Văn Trạm 1956 – 1979
- Bùi Văn Tôn 1952 – 1974
- Bùi Văn úy 1959 – 1979
- Bùi Văn Đức 1950 – 1972
- Bùi Văn ất 1944 – 1968
- Bùi Xuân Minh 1944 – 1971
- Bùi Xuân Nghi 1960 – 1979
- Bùi Xuân Tính 1952 – 1973
- Bùi Xuân Đệ Hy sinh 1974
- Bùi văn Nghên 1941 – 1968
- Bùi Đình Cường 1955 – 1979
- Bùi Đăng Nhượng 1963 – 1979
- Bùi Đức Hạnh 1956 – 1979
- Bạch Bá Thâm 1945 – 1968
- Cao Hoài Văn 1929 – 1943
- Cao Hồng Phong 1958 – 1978
- Cao Quang Lai 1947 – 1972
- Cao Văn Lược Hy sinh 1972
- Cao Xuân Thắng 1955 – 1979
- Cao Đình Phụng 1957 – 1979
- Chu Thanh Kỳ 1945 – 1969
- Chu Xuân Tiến Hy sinh 1975
- Chu Đức Kinh 1955 – 1974
- Châu Thị Quyên 1954 – 1970
- Dương Minh Đắc 1941 – 1968
- Dương Quang Châu 1957 – 1973
- Dương Quốc Hông Hy sinh 1972
- Dương Thanh Luận 1955 – 1979
- Dương Văn Chuột 1950 – 1967
- Dương Văn Duyệt 1955 – 1979
- Dương Văn Lượng 1941 – 1970
- Giang Văn Quảng 1959 – 1979
- Giáp Văn Chiến 1957 – 1979
- Hai Chim Hy sinh 1965
- Hai Xệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàn Văn Hoà 1959 – 1979
- Hoàng Bá Đài 1950 – 1979
- Hoàng Chí Tuyển 1949 – 1972
- Hoàng Duy Bảo 1945 – 1968
- Hoàng Gia Thưởng 1948 – 1971
- Hoàng Kim Thế 1944 – 1968
- Hoàng Ngọc An 1955 – 1974
- Hoàng Ngọc Cảnh 1949 – 1973
- Hoàng Quốc Phòng 1942 – 1968
- Hoàng Sỹ Sang 1958 – 1979
- Hoàng Thế Khương 1952 – 1972
- Hoàng Trung Vân 1955 – 1979
- Hoàng Trọng Bạc Hy sinh 1968
- Hoàng Văn Danh 1954 – 1975
- Hoàng Văn Hạnh Hy sinh 1978
- Hoàng Văn Hốt 1950 – 1975
- Hoàng Văn Khang 1955 – 1974
- Hoàng Văn Ngoan 1951 – 1975
- Hoàng Văn Nguyên 1960 – 1979
- Hoàng Văn Quyền 1957 – 1979
- Hoàng Văn Thuân 1960 – 1979
- Hoàng Văn Thư 1955 – 1979
- Hoàng Văn Thế Hy sinh 1975
- Hoàng Văn Tư 1955 – 1979
- Hoàng Văn Tưởng 1954 – 1975
- Hoàng Văn Tục 1939 – 1969
- Hoàng Văn Viền 1945 – 1972
- Hoàng Văn Vũ 1939 – 1973
- Hoàng Văn Đoan 1957 – 1977
- Hoàng Xuân Giai 1947 – 1973
- Hoàng Đình Chuân 1951 – 1972
- Hoàng Đăng Khoa 1954 – 1971
- Hoàng Đăng Trường 1949 – 1971
- Hoàng Đức Minh 1960 – 1979
- Huỳng Thị ù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Thanh Mừng Hy sinh 1970
- Huỳnh Thị Mưng Hy sinh 1970
- Huỳnh Văn Châu 1954 – 1974
- Huỳnh Văn Lữ 1939 – 1976
- Huỳnh Văn Mới 1966 – 1966
- Huỳnh Văn Náo 1920 – 1969
- Huỳnh Văn Thiệu 1920 – 1963
- Huỳnh Văn Xuôi Sinh 1946
- Huỳnh Văn Xịn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh văn mới Hy sinh 1967