Nghĩa trang Gò Dầu
Tây Ninh
894 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Hà Hải Hy sinh 1972
- Hà Hải Vân 1944 – 1974
- Hà Ngọc Thạch 1944 – 1968
- Hà Quang Huy 1960 – 1979
- Hà Quang Trung 1958 – 1979
- Hà Quí Sơn 1958 – 1979
- Hà Thế Trúng 1959 – 1979
- Hà Trọng Đà 1957 – 1979
- Hà Văn Bé 1949 – 1967
- Hà Văn Cường 1960 – 1979
- Hà Văn Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Hưng 1960 – 1979
- Hà Văn Khuyên 1958 – 1979
- Hà Văn Sưởi 1960 – 1979
- Hà Văn Thang 1956 – 1979
- Hà Văn Thành 1959 – 1979
- Hà Văn Thơ 1952 – 1973
- Hà Văn Toà 1960 – 1979
- Hà Văn Trung Hy sinh 1972
- Hà Văn Đáng Hy sinh 1979
- Hồ Công Sâm 1959 – 1979
- Hồ Duy Thuyết 1949 – 1970
- Hồ Ngọc Ngâu Hy sinh 1975
- Hồ Văn Khởi 1945 – 1970
- Hồ Văn Kèo 1947 – 1971
- Hồ Văn Minh 1958 – 1979
- Hồ Văn Suối Hy sinh 1978
- Hồ Văn Tô 1920 – 1966
- Hồng Văn Cương 1958 – 1979
- Khương Xuân Việt 1952 – 1979
- Kiều Trường Thọ 1949 – 1972
- Kiều Đức Thịnh 1960 – 1979
- Lan Thanh Xoa 1959 – 1979
- Lang Văn Phúc 1959 – 1979
- Liêu Văn Gởi 1931 – 1968
- Lâm Lê Nghĩa 1916 – 1957
- Lâm Minh Triện Hy sinh 1969
- Lâm Thị Nhặc 1925 – 1948
- Lâm Văn Quang 1922 – 1947
- Lê Bá Bắc 1958 – 1979
- Lê Công Thời 1951 – 1972
- Lê Duy Bán 1952 – 1979
- Lê Hồng Phong 1959 – 1979
- Lê Hồng Vọng 1960 – 1979
- Lê Hữu Chung 1960 – 1979
- Lê Hữu Chắt 1952 – 1971
- Lê Hữu Quốc 1950 – 1977
- Lê Minh Hoàng Hy sinh 1961
- Lê Minh Khai 1958 – 1979
- Lê Mạnh Quang 1959 – 1979
- Lê Ngọc Hoàng 1955 – 1979
- Lê Ngọc Hình 1945 – 1968
- Lê Như Mô 1950 – 1973
- Lê Năn Đực Hy sinh 1962
- Lê Quang Biểu 1949 – 1970
- Lê Qui Văn 1958 – 1979
- Lê Quyết Chiến 1959 – 1979
- Lê Quách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Sĩ Thế 1958 – 1979
- Lê Sĩ Vin 1958 – 1979
- Lê Sơn Máy 1942 – 1968
- Lê Thanh Gươm 1959 – 1979
- Lê Thanh Hoà 1954 – 1970
- Lê Thành Phượng 1958 – 1975
- Lê Thế Hứ 1956 – 1979
- Lê Thị Bạc Hy sinh 1969
- Lê Thọ Nhiên Sinh 1940
- Lê Trọng Vinh 1943 – 1968
- Lê Tấn Phát 1958 – 1979
- Lê Viết Kim 1950 – 1971
- Lê Văn Bảy 1938 – 1967
- Lê Văn Bến Hy sinh 1975
- Lê Văn Chinh 1960 – 1979
- Lê Văn Chét 1935 – 1967
- Lê Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Chệch 1955 – 1972
- Lê Văn Cân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Công 1940 – 1969
- Lê Văn Cải 1945 – 1970
- Lê Văn Dũng Hy sinh 1971
- Lê Văn Ghi 1937 – 1960
- Lê Văn Huyên Hy sinh 1971
- Lê Văn Hưởng Hy sinh 1979
- Lê Văn Hảo Hy sinh 1975
- Lê Văn Khoăn Hy sinh 1966
- Lê Văn Liệt 1938 – 1958
- Lê Văn Lữ Hy sinh 1975
- Lê Văn Nam Hy sinh 1975
- Lê Văn Nghênh 1953 – 1979
- Lê Văn Ngoan Hy sinh 1970
- Lê Văn Nguyên 1958 – 1979
- Lê Văn Nhặt 1919 – 1945
- Lê Văn Nút Hy sinh 1968
- Lê Văn Phú 1956 – 1979
- Lê Văn Phú Hy sinh 1979
- Lê Văn Phương Hy sinh 1970
- Lê Văn Phước 1937 – 1967
- Lê Văn Phối Sinh 1940
- Lê Văn Quyển 1953 – 1979
- Lê Văn Sang 1959 – 1979