Nghĩa trang Gò Dầu

Tây Ninh

894 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Sang 1949 – 1972
  2. Lê Văn Sàng 1949 – 1968
  3. Lê Văn Sâm 1959 – 1979
  4. Lê Văn Sơn Hy sinh 1974
  5. Lê Văn Sơn 1936 – 1971
  6. Lê Văn Thành 1954 – 1979
  7. Lê Văn Thái 1958 – 1979
  8. Lê Văn Thông 1960 – 1979
  9. Lê Văn Thạch Hy sinh 1979
  10. Lê Văn Thọ Sinh 1935
  11. Lê Văn To Hy sinh 1963
  12. Lê Văn Trẫm Hy sinh 1968
  13. Lê Văn Trị Sinh 1930
  14. Lê Văn Trị Sinh 1930
  15. Lê Văn Tài 1948 – 1968
  16. Lê Văn Tám 1935 – 1969
  17. Lê Văn Vuông 1950 – 1966
  18. Lê Văn Về Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Lê Xuân Kỳ 1955 – 1974
  22. Lê Xuân Phòng 1943 – 1968
  23. Lê Xuân Tương 1945 – 1968
  24. Lê văn Khoắc Hy sinh 1967
  25. Lê Đình Tiến 1960 – 1979
  26. Lê Đăng Thành 1956 – 1979
  27. Lê Đắc Hải 1958 – 1979
  28. Lê Đủng 1935 – 1968
  29. Lê Đức Tuyên 1960 – 1979
  30. Lôi Văn Sinh Hy sinh 1969
  31. Lý Kỳ Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lý Quốc Lai 1944 – 1971
  33. Lý Văn Phà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lý Văn Sâm Hy sinh 1979
  35. Lăng Hồng Soái 1959 – 1979
  36. Lưu Văn Lợi 1958 – 1979
  37. Lưu Văn Phượng 1942 – 1969
  38. Lưu Văn Phượng 1942 – 1969
  39. Lưu Văn Thông 1959 – 1979
  40. Lưu Xuân Đóng 1957 – 1979
  41. Lưu Đình tường 1947 – 1972
  42. Lương Duy Mới 1952 – 1979
  43. Lương Văn Hoài 1950 – 1974
  44. Lương Văn Thế 1955 – 1979
  45. Lương Văn Đoàn 1960 – 1978
  46. Lại Quốc Huy 1960 – 1979
  47. Lộc Bình An Hy sinh 1975
  48. Lữ Văn Vinh Hy sinh 1975
  49. Lực Văn Dứa 1958 – 1979
  50. Mai Huy Độ 1959 – 1979
  51. Mai Ngọc Thái 1949 – 1971
  52. Mai Sĩ Vin Hy sinh 1979
  53. Mai Thế Trường 1956 – 1979
  54. Mai Thị Tuyết Nhung Hy sinh 1975
  55. Nguyễn Anh Chiến 1950 – 1975
  56. Nguyễn Bá Hùng 1960 – 1979
  57. Nguyễn Bá Hùng 1934 – 1974
  58. Nguyễn Bá Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Bá Tá 1950 – 1975
  60. Nguyễn Chế Thực 1954 – 1975
  61. Nguyễn Công Khai Hy sinh 1979
  62. Nguyễn Công Khải 1952 – 1972
  63. Nguyễn Công Đài 1952 – 1972
  64. Nguyễn Cảnh Quang 1958 – 1979
  65. Nguyễn Danh Tâm 1948 – 1975
  66. Nguyễn Duy Lợi 1956 – 1979
  67. Nguyễn Duy Thắng 1959 – 1979
  68. Nguyễn Duy Đông 1958 – 1979
  69. Nguyễn Dữ Lộ 1947 – 1969
  70. Nguyễn Hồng Huệ 1947 – 1966
  71. Nguyễn Hồng Hà 1960 – 1979
  72. Nguyễn Hồng Lân 1952 – 1969
  73. Nguyễn Hồng Đang 1942 – 1969
  74. Nguyễn Hữu Chỉnh 1949 – 1968
  75. Nguyễn Hữu Dự 1945 – 1971
  76. Nguyễn Hữu Hiền 1952 – 1971
  77. Nguyễn Hữu Hải 1959 – 1979
  78. Nguyễn Hữu Lữu Hy sinh 1979
  79. Nguyễn Hữu Nghị 1960 – 1979
  80. Nguyễn Hữu Thông 1955 – 1975
  81. Nguyễn Hữu Tàu 1956 – 1979
  82. Nguyễn Minh Hinh 1960 – 1979
  83. Nguyễn Minh Hà 1960 – 1979
  84. Nguyễn Minh Tuấn 1959 – 1979
  85. Nguyễn Mạnh Cường 1960 – 1979
  86. Nguyễn Ngọc Chiến 1953 – 1975
  87. Nguyễn Ngọc Chiến 1950 – 1970
  88. Nguyễn Ngọc Huyện 1955 – 1979
  89. Nguyễn Ngọc Khanh Sinh 1925
  90. Nguyễn Ngọc Khánh 1958 – 1979
  91. Nguyễn Ngọc Kính Hy sinh 1975
  92. Nguyễn Ngọc Lư 1945 – 1968
  93. Nguyễn Ngọc Quyết 1954 – 1979
  94. Nguyễn Ngọc Trữ 1933 – 1969
  95. Nguyễn Quang Hoà 1959 – 1979
  96. Nguyễn Quang Huynh 1944 – 1975
  97. Nguyễn Quân Đền Hy sinh 1979
  98. Nguyễn Quí Bẩy 1956 – 1978
  99. Nguyễn Quốc Doanh 1956 – 1979
  100. Nguyễn Quốc Gia 1936 – 1966