Nghĩa trang Đông Lỗ

Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Hợi Hy sinh 1971
  2. Dương Văn Chính Hy sinh 1969
  3. Dương Văn Khoát Hy sinh 1962
  4. Hoàng Thanh Lâm Hy sinh 1968
  5. Hoàng Văn Hưởng Hy sinh 1968
  6. Lê Văn Hảo Hy sinh 1968
  7. Lê Văn Năm Hy sinh 1980
  8. Lê Văn Thực Hy sinh 1966
  9. Lương Văn Chính Hy sinh 1971
  10. Nghiêm Duy Giang Hy sinh 1968
  11. Nghiêm Văn An Hy sinh 1968
  12. Nghiêm Văn Chi Hy sinh 1969
  13. Nghiêm Văn Chung Hy sinh 1969
  14. Nghiêm Văn Các Hy sinh 1970
  15. Nghiêm Văn Mực Hy sinh 1969
  16. Nghiêm Văn Sơn Hy sinh 1978
  17. Nghiêm Văn Thông Hy sinh 1968
  18. Nghiêm Văn Thấu Hy sinh 1969
  19. Nguyễn Hữu Khoá Hy sinh 1967
  20. Nguyễn Quang Hoàn Hy sinh 1970
  21. Nguyễn Thái Chung Hy sinh 1968
  22. Nguyễn Văn An Hy sinh 1970
  23. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Văn Bin Hy sinh 1973
  25. Nguyễn Văn Bào Hy sinh 1950
  26. Nguyễn Văn Bẩy Hy sinh 1969
  27. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1969
  28. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Văn Chuyện Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Văn Chất Hy sinh 1950
  31. Nguyễn Văn Chụt Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Văn Dẫu Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1980
  36. Nguyễn Văn Hạch Hy sinh 1951
  37. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1971
  38. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1971
  39. Nguyễn Văn Khoa Hy sinh 1950
  40. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1952
  41. Nguyễn Văn Lược Hy sinh 1969
  42. Nguyễn Văn Lắm Hy sinh 1952
  43. Nguyễn Văn Lục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1947
  45. Nguyễn Văn Mánh Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Văn Mười Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1978
  48. Nguyễn Văn Ngây Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Văn Nhỡ Hy sinh 1969
  50. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1970
  51. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Văn Quất Hy sinh 1954
  54. Nguyễn Văn Sách Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1967
  57. Nguyễn Văn Thuý Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Thìn Hy sinh 1953
  60. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Văn Thụ Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Văn Thụ Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Tập Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Xanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Xum Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1969
  70. Nguyễn Văn Đỗ Hy sinh 1973
  71. Nguyễn Đức Hạ Hy sinh 1971
  72. Ngô Thị Mủn Hy sinh 1967
  73. Ngô Văn Bình Hy sinh 1969
  74. Ngô Văn Chung Hy sinh 1968
  75. Ngô Văn Cầu Hy sinh 1972
  76. Ngô Văn Kiệm Hy sinh 1970
  77. Ngô Văn Tính Hy sinh 1968
  78. Ngô Văn Được Hy sinh 1968
  79. Ngọ Văn Viên Hy sinh 1967
  80. Phạm Bá Lỡ Hy sinh 1969
  81. Phạm Bá Tín Hy sinh 1970
  82. Phạm Quý Minh Hy sinh 1975
  83. Phạm Văn Chín Hy sinh 1972
  84. Phạm Văn Cát Hy sinh 1975
  85. Phạm Văn Cừ Hy sinh 1968
  86. Phạm Văn Da Hy sinh 1975
  87. Phạm Văn Da Hy sinh 1954
  88. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1968
  89. Phạm Văn Dụ Hy sinh 1970
  90. Phạm Văn Khe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm Văn Lưu Hy sinh 1969
  92. Phạm Văn Nguyệt Hy sinh 1967
  93. Phạm Văn Nương Hy sinh 1968
  94. Phạm Văn Phe Hy sinh 1969
  95. Phạm Văn Soạn Hy sinh 1969
  96. Phạm Văn Sông Hy sinh 1972
  97. Phạm Văn Thông Hy sinh 1969
  98. Phạm Văn Thảo Hy sinh 1951
  99. Phạm Văn Thụ Hy sinh 1967
  100. Phạm Văn Tuất Hy sinh 1968