Nghĩa trang Đông Lỗ

Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

211 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tâm Hy sinh 1950
  2. Phạm Văn Tự Hy sinh 1969
  3. Phạm Văn Uông Hy sinh 1969
  4. Phạm Văn Viên Hy sinh 1967
  5. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1968
  6. Phạm Xuân Thu Hy sinh 1968
  7. Trần Văn Bạn Hy sinh 1969
  8. Trần Văn Bộ Hy sinh 1972
  9. Trần Văn Canh Hy sinh 1947
  10. Trần Văn Chúc Hy sinh 1969
  11. Trần Văn Chấn Hy sinh 1968
  12. Trần Văn Cung Hy sinh 1969
  13. Trần Văn Cúc Hy sinh 1968
  14. Trần Văn Dũng Hy sinh 1970
  15. Trần Văn Giang Hy sinh 1971
  16. Trần Văn Huê Hy sinh 1966
  17. Trần Văn Hùng Hy sinh 1968
  18. Trần Văn Hồng Hy sinh 1979
  19. Trần Văn Khai Hy sinh 1969
  20. Trần Văn Khanh Hy sinh 1967
  21. Trần Văn Kính Hy sinh 1968
  22. Trần Văn Lập Hy sinh 1973
  23. Trần Văn Lợi Hy sinh 1972
  24. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1952
  25. Trần Văn Phương Hy sinh 1967
  26. Trần Văn Sỹ Hy sinh 1973
  27. Trần Văn Thuật Hy sinh 1968
  28. Trần Văn Thìn Hy sinh 1952
  29. Trần Văn Thăng Hy sinh 1951
  30. Trần Văn Toán Hy sinh 1947
  31. Trần Văn Trạch Hy sinh 1968
  32. Trần Văn Tập Hy sinh 1968
  33. Trần Văn Viết Hy sinh 1969
  34. Trần Văn Vạn Hy sinh 1949
  35. Trần Văn Đoàn Hy sinh 1952
  36. Trần Văn Đông Hy sinh 1968
  37. Trần Văn Định Hy sinh 1972
  38. Trần Văn Độ Hy sinh 1972
  39. Trịnh Văn Ninh Hy sinh 1958
  40. Tạ Công Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Tạ Quang Minh Hy sinh 1969
  42. Tạ Quang Truỳ Hy sinh 1968
  43. Tạ Văn Phú Hy sinh 1968
  44. Tạ Văn Sứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Tạ Văn Độ Hy sinh 1968
  46. Tống Văn Năm Hy sinh 1969
  47. Tống Văn Thành Hy sinh 1975
  48. Vũ Công Thuyết Hy sinh 1954
  49. Vũ Hồng Khanh Hy sinh 1969
  50. Vũ Minh Tuân Hy sinh 1968
  51. Vũ Văn Lâm Hy sinh 1968
  52. Vũ Văn Lập Hy sinh 1972
  53. Vũ Văn Nghi Hy sinh 1971
  54. Vũ Văn Thuần Hy sinh 1971
  55. Vũ Văn Vinh Hy sinh 1971
  56. Đinh Văn Hinh Hy sinh 1968
  57. Đinh Văn Đà Hy sinh 1972
  58. Đào Ngọc Độ Hy sinh 1968
  59. Đào Văn Cảnh Hy sinh 1970
  60. Đào Văn Doạt Hy sinh 1969
  61. Đào Văn Ký Hy sinh 1969
  62. Đào Văn Kỷ Hy sinh 1969
  63. Đào Văn Lê Hy sinh 1973
  64. Đào Văn Mỹ Hy sinh 1967
  65. Đào Văn Thịnh Hy sinh 1967
  66. Đào Văn Tý Hy sinh 1971
  67. Đào Xuân Bẩy Hy sinh 1969
  68. Đào Xuân Hùng Hy sinh 1969
  69. Đào Xuân Đức Hy sinh 1971
  70. Đặng Như Huynh Hy sinh 1968
  71. Đặng Văn Bình Hy sinh 1969
  72. Đặng Văn Bằng Hy sinh 1952
  73. Đặng Văn Duy Hy sinh 1969
  74. Đặng Văn Hoàn Hy sinh 1969
  75. Đặng Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đặng Văn Kính Hy sinh 1952
  77. Đặng Văn Lăn Hy sinh 1970
  78. Đặng Văn Lặng Hy sinh 1950
  79. Đặng Văn Năm Hy sinh 1973
  80. Đặng Văn Rạch Hy sinh 1970
  81. Đặng Văn Sy Hy sinh 1969
  82. Đặng Văn Sự Hy sinh 1969
  83. Đặng Văn Sự Hy sinh 1968
  84. Đặng Văn Trình Hy sinh 1970
  85. Đặng Văn Tép Hy sinh 1967
  86. Đặng Văn Văn Hy sinh 1969
  87. Đặng Văn Đãng Hy sinh 1967
  88. Đỗ Ngọc Thức Hy sinh 1968
  89. Đỗ Trọng Lạc Hy sinh 1970
  90. Đỗ Trọng Tý Hy sinh 1967
  91. Đỗ Văn Cường Hy sinh 1968
  92. Đỗ Văn Hiền Hy sinh 1970
  93. Đỗ Văn Hùng Hy sinh 1972
  94. Đỗ Văn Hương Hy sinh 1954
  95. Đỗ Văn Mai Hy sinh 1969
  96. Đỗ Văn Mùi Hy sinh 1968
  97. Đỗ Văn Nhàn Hy sinh 1972
  98. Đỗ Văn Nông Hy sinh 1953
  99. Đỗ Văn Nối Hy sinh 1953
  100. Đỗ Văn Quấn Hy sinh 1970