Nghĩa trang Điện Bàn
Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam
4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/47
Xem đường đi tới nghĩa trang- ... Chung Hy sinh 1972
- ... Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Châu Hy sinh 1953
- ... Chương Hy sinh 1969
- ... Diên Hy sinh 1966
- ... Duệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Giai Hy sinh 1972
- ... Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Huy Bình Hy sinh 1954
- ... Hồng Nghiên Hy sinh 1968
- ... Khương Hy sinh 1968
- ... Lan Hy sinh 1974
- ... Mai Hy sinh 1965
- ... Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Thể Hy sinh 1968
- ... Thị Chín Hy sinh 1969
- ... Thị Trưng Hy sinh 1972
- ... Triều Hy sinh 1968
- ... Trình Hy sinh 1969
- ... Tuấn Hy sinh 1969
- ... Xử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- ... Đáng Hy sinh 1968
- ... Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Ngọc 1943 – 1969
- Bùi Ngọc Cừ Sinh 1940
- Bùi Ngọc Túc 1939 – 1968
- Bùi Ngọc Uy 1938 – 1969
- Bùi Phước Trước 1925 – 1953
- Bùi Thị 1926 – 1948
- Bùi Thị Bích Ngà Hy sinh 1969
- Bùi Văn Chiểu Hy sinh 1967
- Bùi Văn Châu 1941 – 1969
- Bùi Văn Nam 1927 – 1974
- Bùi Văn Nhữ Hy sinh 1971
- Cao Duy Tiến 1951 – 1969
- Cao Thế Hùng Hy sinh 1975
- Châu Dậu 1930 – 1952
- Châu Thị 1945 – 1967
- Châu Đ. Đương 1932 – 1950
- Diệp Q. Nam 1944 – 1969
- Dương Châu 1905 – 1962
- Dương D. Cẩm 1929 – 1967
- Dương Duy 1926 – 1952
- Dương Em 1936 – 1969
- Dương H. Phẩm Hy sinh 1970
- Dương H. Tiến Hy sinh 1979
- Dương Hiển Chung 1925 – 1972
- Dương Huyền 1937 – 1966
- Dương Huyễn Thanh 1944 – 1967
- Dương Huỳnh 1940 – 1970
- Dương Kim Hòa Hy sinh 1975
- Dương Lỷ 1951 – 1968
- Dương M. Hòa 1942 – 1969
- Dương Minh Bằng Hy sinh 1969
- Dương Ph. Tưởng 1939 – 1969
- Dương Phú Chức 1957 – 1966
- Dương Phú Hợi 1945 – 1969
- Dương Phú Nguyên 1944 – 1968
- Dương Phú Phương 1929 – 1968
- Dương Phú Thâm 1937 – 1968
- Dương Phú Xuân Hy sinh 1978
- Dương Phú Đàn Hy sinh 1970
- Dương T. Huy 1940 – 1968
- Dương Thanh Sang 1941 – 1968
- Dương Thị Chính Hy sinh 1971
- Dương Thị Lịch Hy sinh 1968
- Dương Thị Nữ Hy sinh 1968
- Dương Thị T. Xuân 1950 – 1970
- Dương Thị Thế 1926 – 1970
- Dương Thị Trương 1913 – 1946
- Dương Thị Đồng 1932 – 1972
- Dương Tấn Thi 1934 – 1968
- Dương Tấn Đàn Hy sinh 1951
- Dương V. Thuyết 1942 – 1968
- Dương Viết Tám 1939 – 1972
- Dương Văn Thuyết 1942 – 1968
- Dương Văn Điệu Hy sinh 1975
- Dương Đào Hy sinh 1979
- Dương Đình Anh 1948 – 1965
- Dương ổi 1942 – 1966
- H. Ngọc Anh Hy sinh 1983
- H. Đức Chiến 1949 – 1975
- Hoàng C. Quyền 1944 – 1968
- Hoàng Cũng 1930 – 1973
- Hoàng Duy Anh 1940 – 1969
- Hoàng Dũng 1939 – 1966
- Hoàng M. Dương 1953 – 1973
- Hoàng N. Dương 1935 – 1968
- Hoàng N. Thắng 1953 – 1970
- Hoàng Ng. Dư Hy sinh 1974
- Hoàng Ng. Quy 1946 – 1974
- Hoàng Ng. Sơn 1934 – 1968
- Hoàng Ng. Xu 1942 – 1967
- Hoàng Ngọc Soạn 1952 – 1972
- Hoàng Thị Thanh 1942 – 1972
- Hoàng Văn Đấu Hy sinh 1974