Danh sách liệt sĩ nghĩa trang Điện Bàn, Quảng Nam

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.726 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/48

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ... Chung Hy sinh 1972
  2. ... Chuẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. ... Châu Hy sinh 1953
  4. ... Chương Hy sinh 1969
  5. ... Diên Hy sinh 1966
  6. ... Duệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. ... Giai Hy sinh 1972
  8. ... Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. ... Huy Bình Hy sinh 1954
  10. ... Hồng Nghiên Hy sinh 1968
  11. ... Khương Hy sinh 1968
  12. ... Lan Hy sinh 1974
  13. ... Mai Hy sinh 1965
  14. ... Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. ... Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. ... Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. ... Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. ... Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. ... Thể Hy sinh 1968
  20. ... Thị Chín Hy sinh 1969
  21. ... Thị Trưng Hy sinh 1972
  22. ... Triều Hy sinh 1968
  23. ... Trình Hy sinh 1969
  24. ... Tuấn Hy sinh 1969
  25. ... Xử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. ... Đáng Hy sinh 1968
  27. ... Đệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Bùi D Nghiên 1951 – 1969 · Kim Thành, Hải Dương
  29. Bùi Ngọc 1943 – 1969
  30. Bùi Ngọc Cừ Sinh 1940
  31. Bùi Ngọc Túc 1939 – 1968 · --
  32. Bùi Ngọc Uy 1938 – 1969 · Thanh Trì, Hà Nội
  33. Bùi Phước Trước 1925 – 1953
  34. Bùi Thị 1926 – 1948
  35. Bùi Thị Bích Ngà Hy sinh 1969 · B Thương, Duy Tiên, Nam Hà
  36. Bùi Tr Tiến 1950 – 1968 · Bát Trang, An Lão, Hải Phòng
  37. Bùi Văn Chiểu Hy sinh 1967
  38. Bùi Văn Châu 1941 – 1969
  39. Bùi Văn Nam 1927 – 1974
  40. Bùi Văn Nhữ 1949 – 1971 · Th Phong, Thái Thụy, Thái Bình
  41. Bùi Đ Chinh 1946 – 1968 · M Dương
  42. Cao Duy Tiến 1951 – 1969 · Bạch Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  43. Cao Thế Hùng Hy sinh 1975 · Xuân Thủy, Nam Hà
  44. Cao Xuân Cưu 1940 – 1969 · H Quí, NHS, Đà Nẵng
  45. Chung Hy sinh 1972 · Phong Lệ, Hòa Vang, Đà Nẵng
  46. Châu Hy sinh 1953 · Quảng Ngãi
  47. Châu Dậu 1930 – 1952
  48. Châu Thị 1945 – 1967
  49. Châu Đ. Đương 1932 – 1950
  50. Chương Hy sinh 1969 · Miền Bắc
  51. DG Huyền Thanh 1944 – 1967 · Th Tương, Thạch Hà, Hà Tĩnh
  52. Diên Hy sinh 1966 · Hội An
  53. Diệp Q. Nam 1944 – 1969
  54. Duệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Dương Châu 1905 – 1962
  56. Dương D. Cẩm 1929 – 1967
  57. Dương Duy 1926 – 1952
  58. Dương Em 1936 – 1969
  59. Dương H. Phẩm 1943 – 1970
  60. Dương H. Tiến Hy sinh 1979
  61. Dương Hiển Chung 1925 – 1972
  62. Dương Huyền 1937 – 1966
  63. Dương Huyễn Thanh 1944 – 1967
  64. Dương Huỳnh 1940 – 1970
  65. Dương Kim Hòa Hy sinh 1975 · Thái Hòa, Nam Đàn, Nghệ An
  66. Dương Lỷ 1951 – 1968
  67. Dương M. Hòa 1942 – 1969
  68. Dương Minh Bằng Hy sinh 1969
  69. Dương Minh Bằng Hy sinh 1968
  70. Dương Ph. Tưởng 1939 – 1969
  71. Dương Phú Chức 1957 – 1966
  72. Dương Phú Hợi 1945 – 1969
  73. Dương Phú Nguyên 1944 – 1968
  74. Dương Phú Phương 1929 – 1968
  75. Dương Phú Thâm 1937 – 1968
  76. Dương Phú Xuân Hy sinh 1978
  77. Dương Phú Đàn Hy sinh 1970
  78. Dương T. Huy 1940 – 1968
  79. Dương Thanh Sang 1941 – 1968
  80. Dương Thị Chính Hy sinh 1971
  81. Dương Thị Lịch Hy sinh 1968
  82. Dương Thị Nữ Hy sinh 1968
  83. Dương Thị T. Xuân 1950 – 1970
  84. Dương Thị Thế 1926 – 1970
  85. Dương Thị Trương 1913 – 1946
  86. Dương Thị Đồng 1932 – 1972
  87. Dương Tấn Thi 1934 – 1968
  88. Dương Tấn Đàn Hy sinh 1951
  89. Dương V. Thuyết 1942 – 1968
  90. Dương Viết Tám 1939 – 1972
  91. Dương Văn Thuyết 1942 – 1968
  92. Dương Văn Thuyết 1949 – 1968 · Hán Da, Yên Bình, Yên Bái
  93. Dương Văn Điệu Hy sinh 1975
  94. Dương Đào Hy sinh 1979
  95. Dương Đình Anh 1948 – 1965
  96. Dương ổi 1942 – 1966
  97. Giai Hy sinh 1972
  98. H. Ngọc Anh Hy sinh 1983
  99. H. Đức Chiến 1949 – 1975
  100. Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh