Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hoàng Đức Thăng Hy sinh 1972
  2. Huỳnh Bằng 1926 – 1968
  3. Huỳnh Bờ 1944 – 1964
  4. Huỳnh Chuyên 1943 – 1966
  5. Huỳnh Câu 1901 – 1971
  6. Huỳnh Công An Hy sinh 1973
  7. Huỳnh Công Phước Hy sinh 1973
  8. Huỳnh Cưu 1920 – 1970
  9. Huỳnh Cầm Hy sinh 1969
  10. Huỳnh Diên 1937 – 1968
  11. Huỳnh Dũng Hy sinh 1986
  12. Huỳnh Hanh 1936 – 1969
  13. Huỳnh Hiệp 1924 – 1948
  14. Huỳnh Hoán 1932 – 1953
  15. Huỳnh Huynh Hy sinh 1972
  16. Huỳnh Hường 1955 – 1972
  17. Huỳnh Hữu Hước 1916 – 1942
  18. Huỳnh Hỷ 1920 – 1949
  19. Huỳnh Kiến 1929 – 1950
  20. Huỳnh Long 1938 – 1969
  21. Huỳnh Lân 1940 – 1965
  22. Huỳnh Lỳ 1950 – 1967
  23. Huỳnh Mai 1945 – 1969
  24. Huỳnh Ng. Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Huỳnh Nguyên 1917 – 1950
  26. Huỳnh Ngô Hy sinh 1965
  27. Huỳnh Ngọc Hùng 1949 – 1971
  28. Huỳnh Ngữ 1919 – 1950
  29. Huỳnh Nho 1937 – 1970
  30. Huỳnh Phiếm 1932 – 1954
  31. Huỳnh Thanh Phong 1931 – 1967
  32. Huỳnh Thành Hy sinh 1983
  33. Huỳnh Thép 1938 – 1969
  34. Huỳnh Thêm Hy sinh 1969
  35. Huỳnh Thập 1935 – 1970
  36. Huỳnh Thị Ba 1948 – 1967
  37. Huỳnh Thị Thanh 1955 – 1967
  38. Huỳnh Tiến Hy sinh 1971
  39. Huỳnh Tơ 1932 – 1965
  40. Huỳnh Tờn 1939 – 1969
  41. Huỳnh V. Bằng 1934 – 1953
  42. Huỳnh V. Cương 1926 – 1952
  43. Huỳnh V. Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Huỳnh Văn Bắp 1944 – 1969
  45. Huỳnh Xuân Dương Sinh 1909
  46. Huỳnh Đ. Cương 1926 – 1966
  47. Huỳnh Đ. Cường 1952 – 1970
  48. Huỳnh Đ. Được 1943 – 1965
  49. Huỳnh Đ. Định Hy sinh 1969
  50. Huỳnh Đình Thanh 1949 – 1972
  51. Huỳnh Đế 1930 – 1954
  52. Huỳnh Đức Ngự Hy sinh 1954
  53. Huỳnh Đức Sơn 1942 – 1968
  54. Hà Châu 1911 – 1952
  55. Hà Cẩm 1934 – 1968
  56. Hà Giác 1905 – 1947
  57. Hà Hoàng 1942 – 1969
  58. Hà Huề Hy sinh 1969
  59. Hà Lanh 1957 – 1975
  60. Hà Long Hy sinh 1972
  61. Hà Lý Mực 1920 – 1949
  62. Hà Lý Mực 1920 – 1949
  63. Hà Lợi 1927 – 1968
  64. Hà Lỳ 1954 – 1974
  65. Hà Miễn 1952 – 1970
  66. Hà Nam 1947 – 1969
  67. Hà Nghĩa 1950 – 1968
  68. Hà Nghĩa 1918 – 1953
  69. Hà Nhơn 1930 – 1949
  70. Hà Nhượng 1925 – 1949
  71. Hà Phùng 1947 – 1969
  72. Hà Phước Kề 1950 – 1968
  73. Hà Phước Thu 1950 – 1968
  74. Hà Quý Hy sinh 1972
  75. Hà Sửu Hy sinh 1968
  76. Hà Thoàn 1935 – 1969
  77. Hà Thông 1956 – 1972
  78. Hà Thả 1896 – 1963
  79. Hà Thị Giàu 1932 – 1968
  80. Hà Thị Hý 1929 – 1951
  81. Hà Thị Long Hy sinh 1953
  82. Hà Thị Minh Yến 1944 – 1968
  83. Hà Thị Ngọ 1930 – 1949
  84. Hà Thị Sâm 1951 – 1968
  85. Hà Thị Thát 1936 – 1972
  86. Hà Toàn 1953 – 1974
  87. Hà Tính Hy sinh 1951
  88. Hà Tôn Hy sinh 1972
  89. Hà Văn Chung 1934 – 1968
  90. Hà Văn Lạo 1934 – 1968
  91. Hà Văn Năm 1939 – 1970
  92. Hà Vọng 1930 – 1967
  93. Hà Xuân Hải 1930 – 1977
  94. Hà Xơ 1922 – 1964
  95. Hà Yên 1926 – 1957
  96. Hà Đố 1920 – 1965
  97. Hà Đức Bán 1920 – 1946
  98. Hà Đức Bông 1955 – 1972
  99. Hà Đức Hiệp Hy sinh 1974
  100. Hà Đức Hiệp 1944 – 1967