Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Đức Hưng 1952 – 1972
  2. Hà Đức Hường Hy sinh 1964
  3. Hà Đức Kiến 1937 – 1968
  4. Hà Đức Tỹ 1920 – 1975
  5. Hà Đức Xuân 1951 – 1968
  6. Hà Đức Xự 1950 – 1968
  7. Hồ Dững Hy sinh 1969
  8. Hồ Hai 1954 – 1969
  9. Hồ Hưng 1940 – 1970
  10. Hồ Lại Hy sinh 1951
  11. Hồ Phúc Hy sinh 1975
  12. Hồ Thiên Hy sinh 1971
  13. Hồ Thu Hy sinh 1972
  14. Hồ Thị Long 1946 – 1972
  15. Hồ Thị Nhĩ Hy sinh 1973
  16. Hồ Thị Tần 1945 – 1969
  17. Hồ Tấn Ngọc 1942 – 1965
  18. Hồ Viết Dương Hy sinh 1968
  19. Hồ Văn Minh Hy sinh 1968
  20. Hồ Văn Thanh 1953 – 1974
  21. Hồ Văn Xử 1938 – 1968
  22. Hồ Văn Đờn 1950 – 1968
  23. Hồ Đãi 1923 – 1952
  24. Hồg T. Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hứa Ngọ 1938 – 1967
  26. Hứa Thị Chúc 1925 – 1972
  27. Hứa V. Quyển 1938 – 1971
  28. Hứa Xảo 1933 – 1971
  29. Khúc Thừa Cư 1932 – 1953
  30. Khúc Thừa Sung 1924 – 1950
  31. Khương Thế Xướng Hy sinh 1952
  32. Lâm Đăng Thám 1944 – 1968
  33. Lê An Văn 1935 – 1970
  34. Lê Buôi 1951 – 1970
  35. Lê Bảo 1952 – 1974
  36. Lê Bảy Hy sinh 1968
  37. Lê Cao Châu Hy sinh 1970
  38. Lê Cao Chức Hy sinh 1969
  39. Lê Cao Lung 1929 – 1972
  40. Lê Cao Lý 1925 – 1966
  41. Lê Cao Mật 1931 – 1969
  42. Lê Cao Nờm Hy sinh 1969
  43. Lê Cao Quảng Hy sinh 1969
  44. Lê Cao Thích 1934 – 1969
  45. Lê Cao Trị 1947 – 1971
  46. Lê Cao Trừng 1942 – 1969
  47. Lê Chi Hy sinh 1972
  48. Lê Chiêm 1923 – 1969
  49. Lê Chân 1935 – 1968
  50. Lê Chí Thành Hy sinh 1980
  51. Lê Chư 1934 – 1972
  52. Lê Chức 1932 – 1965
  53. Lê Cát 1945 – 1966
  54. Lê Công Cân Hy sinh 1954
  55. Lê Công Lương Hy sinh 1978
  56. Lê Công Tặng 1958 – 1979
  57. Lê Công Tế 1935 – 1968
  58. Lê Cưu 1928 – 1965
  59. Lê Cận 1917 – 1967
  60. Lê Diệu 1940 – 1966
  61. Lê Duy Phước 1935 – 1966
  62. Lê Dần 1926 – 1954
  63. Lê Hoa Hy sinh 1970
  64. Lê Hung 1940 – 1970
  65. Lê Huê 1935 – 1967
  66. Lê Hy 1928 – 1954
  67. Lê Hùng 1950 – 1972
  68. Lê Hùng Phong 1914 – 1967
  69. Lê Hồng Ba 1945 – 1970
  70. Lê Hữu 1953 – 1972
  71. Lê Hữu Khá 1940 – 1968
  72. Lê Hữu Phước 1931 – 1972
  73. Lê Hữu Thọ 1941 – 1968
  74. Lê Hữu Tâm Hy sinh 1968
  75. Lê Hữu Đức Hy sinh 1968
  76. Lê Khóa 1927 – 1946
  77. Lê Khương 1915 – 1949
  78. Lê Khương 1946 – 1972
  79. Lê Kim Bình 1940 – 1972
  80. Lê Kim Cương 1932 – 1968
  81. Lê Kim Đính 1937 – 1974
  82. Lê Kiềm 1929 – 1970
  83. Lê Ký 1930 – 1969
  84. Lê Lai 1944 – 1966
  85. Lê Liên 1936 – 1965
  86. Lê Lân Hy sinh 1968
  87. Lê Lưởng Hy sinh 1969
  88. Lê Lạc 1951 – 1971
  89. Lê Lại 1953 – 1973
  90. Lê Lầu 1921 – 1969
  91. Lê Lầu 1927 – 1969
  92. Lê Lợi 1944 – 1966
  93. Lê Lực 1947 – 1970
  94. Lê M. Trung 1937 – 1973
  95. Lê Minh Chung Hy sinh 1967
  96. Lê Minh Còn Hy sinh 1968
  97. Lê Minh Duy Hy sinh 1968
  98. Lê Minh Hoàng 1952 – 1970
  99. Lê Minh Hào Hy sinh 1953
  100. Lê Minh Một 1931 – 1972