Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Minh Mỹ 1934 – 1967
  2. Lê Minh Sự Hy sinh 1969
  3. Lê Minh Sự 1938 – 1968
  4. Lê Minh Toàn Hy sinh 1972
  5. Lê Minh Trân 1947 – 1968
  6. Lê Minh Đồng 1900 – 1950
  7. Lê Minh ẩn 1940 – 1966
  8. Lê Mãi 1934 – 1970
  9. Lê Mót 1913 – 1948
  10. Lê Mưu Hy sinh 1967
  11. Lê Mẫn Hy sinh 1969
  12. Lê Mặng 1932 – 1968
  13. Lê Một 1930 – 1972
  14. Lê Một Hy sinh 1971
  15. Lê Ng. Bỗng Hy sinh 1954
  16. Lê Ng. Phiệt 1926 – 1960
  17. Lê Ng. Quỳnh 1943 – 1965
  18. Lê Ng. Thâm 1928 – 1958
  19. Lê Nghiên Hy sinh 1969
  20. Lê Ngạnh 1955 – 1974
  21. Lê Ngọc Bình 1930 – 1971
  22. Lê Ngọc Bội Hy sinh 1969
  23. Lê Ngọc Cáp Hy sinh 1972
  24. Lê Ngọc Cầm 1932 – 1962
  25. Lê Ngọc Diễn 1940 – 1966
  26. Lê Ngọc Kế 1947 – 1968
  27. Lê Ngọc Lâm 1930 – 1971
  28. Lê Ngọc Lạng 1923 – 1968
  29. Lê Ngọc Mãnh 1942 – 1968
  30. Lê Ngọc Ngô 1922 – 1973
  31. Lê Ngọc Phận Hy sinh 1981
  32. Lê Ngọc Phục Hy sinh 1967
  33. Lê Ngọc Sành Hy sinh 1968
  34. Lê Ngọc Sáu Hy sinh 1972
  35. Lê Ngọc Thiện 1912 – 1946
  36. Lê Ngọc Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Ngọc Toàn 1934 – 1972
  38. Lê Ngọc Triều 1948 – 1967
  39. Lê Ngọc Tám 1939 – 1973
  40. Lê Ngọc Tựu 1942 – 1969
  41. Lê Ngọc Đoàn 1943 – 1964
  42. Lê Nho Ba 1950 – 1972
  43. Lê Nhái Hy sinh 1965
  44. Lê Như 1926 – 1949
  45. Lê Như Thể Hy sinh 1979
  46. Lê Nuôi 1932 – 1974
  47. Lê Năm 1934 – 1969
  48. Lê Năm 1938 – 1970
  49. Lê Ph. Thành 1925 – 1949
  50. Lê Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Phước Ca 1937 – 1969
  52. Lê Phước Đức 1930 – 1952
  53. Lê Phỉ Bé 1949 – 1974
  54. Lê Phỉ Bảy 1928 – 1955
  55. Lê Phỉ Cưu 1954 – 1972
  56. Lê Phỉ Diệt 1941 – 1969
  57. Lê Phỉ Hoa 1925 – 1965
  58. Lê Phỉ Lan 1940 – 1964
  59. Lê Phỉ Liến 1917 – 1970
  60. Lê Phỉ Mỹ 1929 – 1964
  61. Lê Phỉ Nhân 1926 – 1954
  62. Lê Phỉ Sành 1937 – 1966
  63. Lê Phỉ Sự 1943 – 1970
  64. Lê Phỉ Thanh 1946 – 1967
  65. Lê Phỉ Thương 1940 – 1965
  66. Lê Phỉ Thừa 1939 – 1965
  67. Lê Phỉ Toản 1942 – 1968
  68. Lê Phỉ Tuân 1943 – 1968
  69. Lê Phỉ Xê 1940 – 1968
  70. Lê Phỉ Đinh 1951 – 1968
  71. Lê Phỉ Đáng 1904 – 1968
  72. Lê Phỉ ấm 1931 – 1970
  73. Lê Q. Phận 1946 – 1967
  74. Lê Quang Củng 1938 – 1973
  75. Lê Quang Vinh Hy sinh 1905
  76. Lê Quyến Hy sinh 1971
  77. Lê Quán 1940 – 1968
  78. Lê Quề 1924 – 1954
  79. Lê Sang 1949 – 1969
  80. Lê Sáu 1945 – 1967
  81. Lê Sáu Hy sinh 1967
  82. Lê Sâm 1934 – 1971
  83. Lê Sĩ Tuấn 1962 – 1987
  84. Lê Sơn 1936 – 1969
  85. Lê Sơn Uyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Sỏi 1943 – 1969
  87. Lê Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Than Hy sinh 1972
  89. Lê Thanh 1929 – 1954
  90. Lê Thanh Ba Hy sinh 1968
  91. Lê Thanh Hào 1942 – 1969
  92. Lê Thanh Hùng 1942 – 1969
  93. Lê Thanh Xuân 1943 – 1967
  94. Lê Thanh Xã Hy sinh 1975
  95. Lê Thôi Sinh 1904
  96. Lê Thông 1920 – 1967
  97. Lê Thăng Hy sinh 1969
  98. Lê Thăng 1919 – 1963
  99. Lê Thế Sơn 1936 – 1963
  100. Lê Thị Ba 1947 – 1972