Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thị Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Lê Thị Chi 1937 – 1969
  3. Lê Thị Chánh 1947 – 1967
  4. Lê Thị Ché 1930 – 1974
  5. Lê Thị Cúc Hy sinh 1953
  6. Lê Thị Cả 1952 – 1969
  7. Lê Thị Cầm Hy sinh 1965
  8. Lê Thị Hoa 1943 – 1970
  9. Lê Thị Hàn 1930 – 1964
  10. Lê Thị Hạnh 1947 – 1967
  11. Lê Thị Hợi 1946 – 1965
  12. Lê Thị Khiết Hy sinh 1948
  13. Lê Thị Khá 1947 – 1968
  14. Lê Thị Khóa 1929 – 1950
  15. Lê Thị Kiên 1929 – 1951
  16. Lê Thị Lam 1922 – 1949
  17. Lê Thị Lưởng 1938 – 1968
  18. Lê Thị Lệ 1958 – 1975
  19. Lê Thị Lợi 1952 – 1972
  20. Lê Thị Ngãi 1928 – 1972
  21. Lê Thị Nhi 1949 – 1970
  22. Lê Thị Nhung 1948 – 1968
  23. Lê Thị Phòng Hy sinh 1971
  24. Lê Thị Phận 1953 – 1971
  25. Lê Thị Phụng 1946 – 1971
  26. Lê Thị Phụng 1920 – 1970
  27. Lê Thị Sâm 1936 – 1969
  28. Lê Thị Thiên 1934 – 1947
  29. Lê Thị Thê 1930 – 1969
  30. Lê Thị Thống Hy sinh 1967
  31. Lê Thị Thời 1942 – 1966
  32. Lê Thị Toại 1927 – 1973
  33. Lê Thị Tân Hy sinh 1966
  34. Lê Thị Tính 1940 – 1967
  35. Lê Thị Tơ 1920 – 1960
  36. Lê Thị Tường 1931 – 1950
  37. Lê Thị Tưởng 1946 – 1968
  38. Lê Thị Vĩnh 1954 – 1975
  39. Lê Thị Vĩnh 1954 – 1975
  40. Lê Thị Đào 1945 – 1969
  41. Lê Tr. Chiến Hy sinh 1965
  42. Lê Tr. Chư 1939 – 1965
  43. Lê Tr. Huyên 1920 – 1965
  44. Lê Tr. Nhường 1944 – 1970
  45. Lê Trinh 1923 – 1972
  46. Lê Trung Bách 1924 – 1945
  47. Lê Trung Hưng 1941 – 1972
  48. Lê Trung Tới 1951 – 1972
  49. Lê Trung Yến 1943 – 1972
  50. Lê Trung Đũ 1950 – 1974
  51. Lê Tráng Hy sinh 1965
  52. Lê Trình 1920 – 1970
  53. Lê Trí Mẫn 1929 – 1962
  54. Lê Trọng Chi 1920 – 1948
  55. Lê Trọng Diết Hy sinh 1967
  56. Lê Trọng Dầu 1945 – 1971
  57. Lê Trọng Gẫm 1930 – 1973
  58. Lê Trọng Khanh 1957 – 1975
  59. Lê Trọng Nhĩ 1937 – 1969
  60. Lê Trọng Phùng 1926 – 1967
  61. Lê Trọng Quang 1940 – 1972
  62. Lê Tu 1925 – 1962
  63. Lê Tân 1912 – 1967
  64. Lê Tính 1923 – 1947
  65. Lê Tùng 1927 – 1967
  66. Lê Túy 1920 – 1950
  67. Lê Tấn Biên 1945 – 1969
  68. Lê Tấn Tam Hy sinh 1969
  69. Lê Tấn Tuyên 1923 – 1953
  70. Lê Tất Hiền 1936 – 1968
  71. Lê Tất Mực 1934 – 1966
  72. Lê Tất Thạnh 1941 – 1969
  73. Lê Tất Tỵ 1929 – 1950
  74. Lê Tất Đóa 1927 – 1951
  75. Lê Tự Bán 1919 – 1962
  76. Lê Tự Bính 1940 – 1968
  77. Lê Tự Bính 1936 – 1965
  78. Lê Tự Bảy Hy sinh 1968
  79. Lê Tự Bốn 1948 – 1968
  80. Lê Tự Chiến 1946 – 1973
  81. Lê Tự Châu 1937 – 1967
  82. Lê Tự Chọn 1936 – 1967
  83. Lê Tự Em 1953 – 1969
  84. Lê Tự Hoàng 1913 – 1953
  85. Lê Tự Hàn 1930 – 1948
  86. Lê Tự Hàn 1932 – 1971
  87. Lê Tự Hý 1930 – 1966
  88. Lê Tự Khương 1938 – 1969
  89. Lê Tự Lêm 1934 – 1971
  90. Lê Tự Lục 1917 – 1950
  91. Lê Tự Ngôn 1922 – 1975
  92. Lê Tự Ngư Hy sinh 1969
  93. Lê Tự Nhất Thống 1954 – 1971
  94. Lê Tự Nự Hy sinh 1965
  95. Lê Tự Thà 1937 – 1969
  96. Lê Tự Thịnh 1945 – 1974
  97. Lê Tự Trị Hy sinh 1951
  98. Lê Tự Trịnh 1950 – 1971
  99. Lê Tự Trọng Hy sinh 1968
  100. Lê Tự Xiến 1929 – 1946