Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Tự Xuyền 1931 – 1951
  2. Lê V. Bường 1929 – 1973
  3. Lê V. Chình 1937 – 1971
  4. Lê V. Dần 1940 – 1973
  5. Lê V. Khoai 1930 – 1969
  6. Lê V. Khương 1941 – 1968
  7. Lê V. Phước Hy sinh 1967
  8. Lê V. Thanh 1956 – 1969
  9. Lê V. Thành 1949 – 1973
  10. Lê V. Thời 1950 – 1965
  11. Lê V. Vinh 1945 – 1969
  12. Lê Viết Bờ Hy sinh 1974
  13. Lê Viết Lương 1932 – 1967
  14. Lê Viết Lợi 1928 – 1942
  15. Lê Viết Mua 1961 – 1978
  16. Lê Viết Mua 1942 – 1969
  17. Lê Viết Mỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Viết Sự 1943 – 1968
  19. Lê Viết Trưng 1959 – 1981
  20. Lê Viết Tân 1957 – 1966
  21. Lê Viết Tự 1953 – 1970
  22. Lê Viết Đa 1959 – 1979
  23. Lê Văn Ba 1956 – 1972
  24. Lê Văn Ba 1937 – 1968
  25. Lê Văn Bàng Sinh 1928
  26. Lê Văn Chi 1928 – 1967
  27. Lê Văn Châu 1937 – 1973
  28. Lê Văn Chín 1952 – 1973
  29. Lê Văn Cà Hy sinh 1968
  30. Lê Văn Công 1949 – 1968
  31. Lê Văn Công 1947 – 1965
  32. Lê Văn Cù 1930 – 1963
  33. Lê Văn Cước 1964 – 1905
  34. Lê Văn Cự 1917 – 1966
  35. Lê Văn Dư Hy sinh 1974
  36. Lê Văn Em 1931 – 1966
  37. Lê Văn Em Hy sinh 1968
  38. Lê Văn Gặp Hy sinh 1971
  39. Lê Văn Hiệp Sinh 1958
  40. Lê Văn Hoa 1938 – 1967
  41. Lê Văn Hoàng 1953 – 1971
  42. Lê Văn Huệ 1944 – 1968
  43. Lê Văn Hà 1941 – 1967
  44. Lê Văn Hà 1933 – 1971
  45. Lê Văn Hân 1942 – 1960
  46. Lê Văn Hân 1937 – 1968
  47. Lê Văn Hùng 1942 – 1966
  48. Lê Văn Hưu Hy sinh 1946
  49. Lê Văn Hội 1937 – 1973
  50. Lê Văn Kinh 1925 – 1953
  51. Lê Văn Lan 1955 – 1972
  52. Lê Văn Lang 1928 – 1966
  53. Lê Văn Long 1942 – 1969
  54. Lê Văn Long 1954 – 1972
  55. Lê Văn Long 1927 – 1969
  56. Lê Văn Luôn 1943 – 1971
  57. Lê Văn Lưu Hy sinh 1967
  58. Lê Văn Lương 1948 – 1965
  59. Lê Văn Lịch 1932 – 1966
  60. Lê Văn Lực 1937 – 1963
  61. Lê Văn Minh 1929 – 1971
  62. Lê Văn Muôn 1926 – 1946
  63. Lê Văn Mười 1933 – 1968
  64. Lê Văn Mạnh 1957 – 1978
  65. Lê Văn Ngô 1938 – 1965
  66. Lê Văn Ngọc 1948 – 1969
  67. Lê Văn Ngọc 1939 – 1964
  68. Lê Văn Ngọc Hy sinh 1968
  69. Lê Văn Nhiếp 1930 – 1953
  70. Lê Văn Nhì 1929 – 1962
  71. Lê Văn Nhứt 1939 – 1971
  72. Lê Văn Năm Hy sinh 1971
  73. Lê Văn Oai 1939 – 1963
  74. Lê Văn Phúc 1935 – 1954
  75. Lê Văn Quang 1940 – 1969
  76. Lê Văn Quyên 1930 – 1965
  77. Lê Văn Quyết 1928 – 1968
  78. Lê Văn Sinh 1957 – 1972
  79. Lê Văn Sáu 1940 – 1971
  80. Lê Văn Sáu 1938 – 1969
  81. Lê Văn Tam 1942 – 1966
  82. Lê Văn Tham 1940 – 1968
  83. Lê Văn Thanh Hy sinh 1969
  84. Lê Văn Thanh 1950 – 1969
  85. Lê Văn Thân 1927 – 1950
  86. Lê Văn Thông Hy sinh 1967
  87. Lê Văn Thông 1956 – 1972
  88. Lê Văn Thường 1921 – 1947
  89. Lê Văn Thạnh 1946 – 1966
  90. Lê Văn Thỉnh 1951 – 1969
  91. Lê Văn Tiến Sinh 1923
  92. Lê Văn Tiềm 1920 – 1971
  93. Lê Văn Tri 1951 – 1970
  94. Lê Văn Trà 1927 – 1952
  95. Lê Văn Trãi 1944 – 1968
  96. Lê Văn Tá 1942 – 1968
  97. Lê Văn Tá 1950 – 1967
  98. Lê Văn Tám 1948 – 1968
  99. Lê Văn Tôn 1939 – 1969
  100. Lê Văn Túc 1946 – 1966