Nghĩa trang Điện Bàn

Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam

4.628 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/47

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Tư 1947 – 1967
  2. Lê Văn Tư 1941 – 1968
  3. Lê Văn Tưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Lê Văn Tửu 1944 – 1947
  5. Lê Văn Tựu 1927 – 1962
  6. Lê Văn Vinh 1929 – 1949
  7. Lê Văn Xuân 1942 – 1966
  8. Lê Văn Đà 1934 – 1968
  9. Lê Văn Đường 1936 – 1967
  10. Lê Văn Đấu 1943 – 1974
  11. Lê Vĩnh Châu Hy sinh 1979
  12. Lê Xa 1932 – 1968
  13. Lê Xuyên 1948 – 1974
  14. Lê Xuân Chuyền 1938 – 1971
  15. Lê Xuân Tú 1934 – 1967
  16. Lê Xăng 1950 – 1968
  17. Lê lâm 1929 – 1952
  18. Lê trọng An 1937 – 1969
  19. Lê văn Nhơn 1920 – 1968
  20. Lê ánh 1928 – 1970
  21. Lê Đ. Chích Hy sinh 1962
  22. Lê Đ. Kháng 1936 – 1969
  23. Lê Đ. Thuận Hy sinh 1980
  24. Lê Đình Dư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Đình Khả 1944 – 1973
  26. Lê Đình Luân 1925 – 1949
  27. Lê Đình Mạnh 1927 – 1970
  28. Lê Đình Quang Hy sinh 1969
  29. Lê Đó 1932 – 1968
  30. Lê Đăng Cảnh Hy sinh 1968
  31. Lê Đăng Giai 1911 – 1971
  32. Lê Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Đạm 1933 – 1969
  34. Lê Đắc Bảo 1925 – 1970
  35. Lê Đề 1929 – 1967
  36. Lê Đồng Hy sinh 1952
  37. Lê Đức Bàng Hy sinh 1956
  38. Lê Đức Hương 1927 – 1954
  39. Lê Đức Mão 1925 – 1953
  40. Lê Đức Ngự 1947 – 1967
  41. Lê Đức Phú 1937 – 1968
  42. Lê Đức Sang 1940 – 1967
  43. Lê Đức Thảng 1928 – 1955
  44. Lý Thị Phu 1946 – 1974
  45. Lý Thị Trinh 1943 – 1969
  46. Lý V. Chính 1954 – 1972
  47. Lý Văn Châu 1939 – 1971
  48. Lý Văn Mùi 1929 – 1954
  49. Lý Văn Quỳnh 1941 – 1965
  50. Lý văn Cát 1935 – 1954
  51. Lưu Công Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lưu Tấn Tửu 1941 – 1965
  53. Lương C. Tấn Hy sinh 1974
  54. Lương Chung 1938 – 1968
  55. Lương Chánh 1931 – 1971
  56. Lương Hử 1917 – 1969
  57. Lương Quang mẫn 1942 – 1974
  58. Lương Quyên 1927 – 1951
  59. Lương Sáu 1921 – 1970
  60. Lương Sớm 1919 – 1957
  61. Lương Thị Hồng 1952 – 1973
  62. Lương Tế 1936 – 1968
  63. Lương V. Dồn 1948 – 1968
  64. Lương Văn Hòa 1936 – 1970
  65. Lương Văn Nho 1930 – 1951
  66. Lương Văn Nuối Hy sinh 1969
  67. Lương Văn Sỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Lương Văn Tuôi 1944 – 1968
  69. Lương Vấn 1942 – 1969
  70. Lương Xự 1950 – 1968
  71. Lương Đáo 1936 – 1968
  72. Lương ế Hy sinh 1953
  73. Lại Tuấn Mẫn Hy sinh 1978
  74. Lại Văn Trương 1957 – 1979
  75. Lể Phỉ Bán 1941 – 1965
  76. Mai Ngôn 1915 – 1967
  77. Mai Ph. Bình Hy sinh 1980
  78. Mai Quí Thịnh Hy sinh 1965
  79. Mai T. Cư 1947 – 1970
  80. Mai Thị Hoa 1952 – 1970
  81. Mai Thị Đức 1942 – 1967
  82. Mai Triều 1930 – 1969
  83. Mai Tấn Bán Hy sinh 1970
  84. Mai Tấn Giáo 1931 – 1961
  85. Mai Tấn Hổ Hy sinh 1967
  86. Mai Tấn Tùy 1942 – 1966
  87. Mai Văn Đạt 1927 – 1968
  88. Mai Điểm Hy sinh 1970
  89. Mai Đức Nếp Hy sinh 1980
  90. Mạc Toán 1925 – 1953
  91. Mạc V. Hạch 1929 – 1953
  92. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Mộ LS chưa x/định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh