Nghĩa trang Châu Thành

Tây Ninh

220 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng Hà 1958 – 1979
  2. Bùi Ngọc Vĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Quang Đảo 1959 – 1979
  4. Bùi Thanh Hoà Hy sinh 1978
  5. Bùi Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Văn Cử 1956 – 1979
  7. Bùi Văn Hợi 1960 – 1979
  8. Bùi Văn Tịnh Hy sinh 1978
  9. Bùi Văn Vinh Hy sinh 1979
  10. Bùi Xuân Lập Hy sinh 1979
  11. Bùi Xuân Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Cao Văn Hợi Hy sinh 1978
  13. Chu Văn Tiến 1960 – 1979
  14. Chu Đình Thái 1930 – 1969
  15. Cầm Bá Quý 1950 – 1969
  16. Dương Đình Khắc Hy sinh 1979
  17. Dương Đức Hồng Hy sinh 1979
  18. Hoàng Kính Dân 1958 – 1979
  19. Hoàng Thanh Vân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hoàng Văn Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Văn Mương 1960 – 1979
  22. Hoàng Văn Sâm Hy sinh 1978
  23. Hoàng Văn Vệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng Đức Sử 1960 – 1979
  25. Huỳnh Tiến Dũng Hy sinh 1978
  26. Hà Quang Hoa Hy sinh 1979
  27. Hà Văn Năm 1955 – 1979
  28. Hồ Ngọc Kháng 1955 – 1979
  29. Hồ Sâm Hy sinh 1978
  30. Hồ Sĩ Binh Hy sinh 1978
  31. Hồ Văn Minh Hy sinh 1978
  32. Hồ Đức Nhâm 1957 – 1979
  33. Khúc Hữu Phẩm Hy sinh 1979
  34. Kiều Mạnh Tùng 1960 – 1979
  35. Lã Công Đảm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Công Tiến Hy sinh 1978
  37. Lê Kim Hiền Hy sinh 1979
  38. Lê Phước Dương Hy sinh 1979
  39. Lê Quang Phúc Hy sinh 1978
  40. Lê Thanh Sơn 1960 – 1979
  41. Lê Thái Diệm Hy sinh 1978
  42. Lê Tiến Mùi Hy sinh 1978
  43. Lê Viết Hùng 1959 – 1978
  44. Lê Văn Ban Hy sinh 1978
  45. Lê Văn Bảy 1960 – 1979
  46. Lê Văn Hy 1959 – 1979
  47. Lê Văn Hữu Hy sinh 1978
  48. Lê Văn Linh 1960 – 1979
  49. Lê Văn Long Hy sinh 1978
  50. Lê Văn Luyện Hy sinh 1979
  51. Lê Văn Lợi 1939 – 1968
  52. Lê Văn Ngọt Hy sinh 1969
  53. Lê Văn Thảo 1960 – 1979
  54. Lê Văn Điều Hy sinh 1979
  55. Lê Đăng Dũng Hy sinh 1979
  56. Lê Đức Hiền Hy sinh 1969
  57. Lưu Văn Thọ Hy sinh 1978
  58. Lưu Văn Vinh Hy sinh 1978
  59. Lương Công Đào 1960 – 1979
  60. Lương Ngọc Việt 1958 – 1979
  61. Lương Đức Tâm 1960 – 1979
  62. Lữ Ngọc Duy Hy sinh 1978
  63. Mai Văn Tuấn Hy sinh 1978
  64. Nguyễn Bá Trung 1939 – 1968
  65. Nguyễn Công Danh Hy sinh 1978
  66. Nguyễn Công Dân 1958 – 1979
  67. Nguyễn Duy Hàn 1958 – 1979
  68. Nguyễn Hoàng Diệp 1959 – 1979
  69. Nguyễn Hữu Mạnh Hy sinh 1978
  70. Nguyễn Hữu Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1978
  72. Nguyễn Hữu Đồng Hy sinh 1978
  73. Nguyễn Kim Chung Hy sinh 1979
  74. Nguyễn Kim Lý Hy sinh 1978
  75. Nguyễn Ngọc Ngân 1947 – 1969
  76. Nguyễn Ngọc Thư 1956 – 1979
  77. Nguyễn Ngọc ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Như Thao 1959 – 1979
  79. Nguyễn Quang Hoà 1954 – 1979
  80. Nguyễn Quang Khải Hy sinh 1978
  81. Nguyễn Quang Toàn 1958 – 1979
  82. Nguyễn Thái Bạch 1959 – 1979
  83. Nguyễn Thái Học 1957 – 1979
  84. Nguyễn Thế Trải Hy sinh 1978
  85. Nguyễn Tiến Gíac Hy sinh 1978
  86. Nguyễn Trường Thảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Trọng Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Trọng Riệc Hy sinh 1979
  89. Nguyễn Trọng Tân 1954 – 1979
  90. Nguyễn Tuấn Thành 1958 – 1979
  91. Nguyễn Văn Bìm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Chấp Hy sinh 1979
  93. Nguyễn Văn Chọn Hy sinh 1979
  94. Nguyễn Văn Cúi 1951 – 1968
  95. Nguyễn Văn Cơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Cứ Hy sinh 1978
  97. Nguyễn Văn Diện 1951 – 1979
  98. Nguyễn Văn Duyệt 1960 – 1979
  99. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1978
  100. Nguyễn Văn Hợp 1957 – 1979