Nghĩa trang Châu Thành

Tây Ninh

220 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Khuyến 1959 – 1979
  2. Nguyễn Văn Ký 1959 – 1979
  3. Nguyễn Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Lộc 1951 – 1979
  6. Nguyễn Văn Nguyệt 1957 – 1979
  7. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1979
  8. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1978
  9. Nguyễn Văn Thiết 1960 – 1979
  10. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1978
  11. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Thạch 1955 – 1978
  13. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1978
  15. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Văn Toản 1941 – 1968
  17. Nguyễn Văn Xu 1958 – 1979
  18. Nguyễn Văn Điệp 1959 – 1979
  19. Nguyễn Văn Đoạn Hy sinh 1978
  20. Nguyễn Văn Đính Hy sinh 1978
  21. Nguyễn Văn Đương 1959 – 1979
  22. Nguyễn Văn Đức 1958 – 1979
  23. Nguyễn Văn ẩn 1947 – 1965
  24. Nguyễn Xuân Hoàng 1960 – 1979
  25. Nguyễn Xuân Hoán Hy sinh 1979
  26. Nguyễn Xuân Tình Hy sinh 1979
  27. Nguyễn công Dục Hy sinh 1979
  28. Nguyễn Đình Quang Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Đình Vinh 1960 – 1979
  30. Nguyễn Đình Đức 1960 – 1979
  31. Nguyễn Đại Hy sinh 1978
  32. Nguyễn Đồng Thời Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Đức Thịnh 1960 – 1979
  34. Ngô Kim Hoa Hy sinh 1978
  35. Ngô Tiến Bấu 1950 – 1968
  36. Ngô Tiến Ngùy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Ngô Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Ngô Văn Minh 1956 – 1979
  39. Ngô Văn Vĩnh Hy sinh 1978
  40. Ngọc Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phan Cao Toàn Hy sinh 1978
  42. Phan Thanh Dũng Hy sinh 1978
  43. Phan Thanh Hải 1960 – 1979
  44. Phan Văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Phan Văn Việt Hy sinh 1978
  46. Phí Văn Hùng Hy sinh 1979
  47. Phùng Hữu Quang 1960 – 1979
  48. Phùng Văn Nhựt Hy sinh 1978
  49. Phạm Duy Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Phạm Hoàng Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Hữu Quê Hy sinh 1979
  52. Phạm Kim Hùng Hy sinh 1978
  53. Phạm Kim Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Phạm Thị Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Tô Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Phạm Văn Bình 1958 – 1979
  57. Phạm Văn Bạch 1960 – 1979
  58. Phạm Văn Hợi 1960 – 1979
  59. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1979
  60. Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Phạm Xuân Hải 1956 – 1979
  62. Phạm Đình Hoà Hy sinh 1978
  63. Quản Văn Minh 1957 – 1979
  64. Triệu Hùng Lụy 1957 – 1979
  65. Trương Văn Hữu 1960 – 1979
  66. Trương Đình Thịnh 1960 – 1979
  67. Trần Bá Thương 1956 – 1979
  68. Trần Duy Chúc Hy sinh 1978
  69. Trần Duy Sáu Hy sinh 1978
  70. Trần Hữu Mật Hy sinh 1978
  71. Trần Ngọc Thông Hy sinh 1979
  72. Trần Nhật Hạ Hy sinh 1979
  73. Trần Quốc Khánh Hy sinh 1978
  74. Trần Văn Binh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Hanh Hy sinh 1978
  76. Trần Văn Kích 1953 – 1979
  77. Trần Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Sinh Hy sinh 1978
  79. Trần Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Trần Văn Thắng Hy sinh 1978
  81. Trần Văn Tèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần Văn Tình Hy sinh 1979
  83. Trần Văn Xản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Trần Đăng Báu Hy sinh 1978
  85. Trịnh Văn Chứ 1948 – 1968
  86. Tạ Văn Săn 1955 – 1979
  87. Võ Duy Long Hy sinh 1978
  88. Võ Khánh Hy sinh 1979
  89. Võ Quang Bích 1959 – 1978
  90. Võ Văn Khanh Hy sinh 1978
  91. Võ Văn Phan Hy sinh 1951
  92. Võ Văn Xuân Hy sinh 1974
  93. Võ Xuân Liêm Hy sinh 1978
  94. Võ Xuân Thục 1960 – 1979
  95. Vũ Kim Tiếp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Vũ Ngọc Ngân 1959 – 1979
  97. Vũ Tiến Đức Hy sinh 1979
  98. Vũ Văn Vụ 1959 – 1979
  99. Vũ Đức úy Hy sinh 1978
  100. Vương Văn Hữu Hy sinh 1969