Nghĩa Trang Cây Bàng
Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang
199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- 10 Tính Dũng 22 Hy sinh 1963
- Bùi Thái Sơn Hy sinh 1966
- Bùi Vă Tri Hy sinh 1965
- Bùi Văn Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bảy Lành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bảy Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Lắc Hy sinh 1973
- Danh Nghĩa Hy sinh 1965
- Danh Ninh Hy sinh 1966
- Dũng ( 300) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Trung Hoa Hy sinh 1969
- Dương Tùng Chinh Hy sinh 1943
- Dương Văn Chột ( 4 Công) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Hưởng Hy sinh 1967
- Dương Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Phước ( 3 Phước) Hy sinh 1966
- Dương Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Tửng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Văn Đô Hy sinh 1966
- Dương Văn Đạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hiếu ( 4 Mẫu) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Trường Hy sinh 1967
- Hoàng Vinh Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Thái Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Thị Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Chấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Cảnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Thuận Hy sinh 1969
- Hà Cát Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hà Văn Điệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Luận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ Văn Quan Hy sinh 1971
- Hồ Văn Thới Hy sinh 1956
- Lâm Hoàng Minh Hy sinh 1963
- Lâm Hùng Tô(Tám Mới) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Văn Suôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Công Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hửu Nghĩa Hy sinh 1972
- Lê Minh Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Tấn Hy sinh 1968
- Lê Trình Tứ Hy sinh 1968
- Lê Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Châu Hy sinh 1966
- Lê Văn Giúp Hy sinh 1969
- Lê Văn Hoa (A) Hy sinh 1966
- Lê Văn Hoàng Hy sinh 1969
- Lê Văn Huế Hy sinh 1964
- Lê Văn Kết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Lép Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Phước Hy sinh 1963
- Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tám Hy sinh 1963
- Lê Văn Tám (út Sĩ) Hy sinh 1963
- Lê Văn Tốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Văn Khởi Hy sinh 1967
- Lý Văn Số Hy sinh 1966
- Lưu Công Lực Hy sinh 1965
- Lưu Minh Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu Văn Dậm Hy sinh 1966
- Lưu Văn Mích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Bá Tồng Hy sinh 1962
- Mai Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Lăm Hy sinh 1966
- Mai Văn Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bá Tồng Hy sinh 1968
- Nguyễn Hạnh Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hồng Quân Hy sinh 1967
- Nguyễn Hữu Tốt Hy sinh 1968
- Nguyễn Minh Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Phước Hành Hy sinh 1963
- Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1969
- Nguyễn Thành Lập Hy sinh 1966
- Nguyễn Thành Tươi (Đực) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Thành Đồng Hy sinh 1964
- Nguyễn Việt Hồng Hy sinh 1970
- Nguyễn Vă Ngôm Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn An Hy sinh 1960
- Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Chợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Cứ ( 5 Cư) Hy sinh 1964
- Nguyễn Văn Cự ( 3 Huấn) Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Diểu ( Hùng) Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Diễu Hy sinh 1940
- Nguyễn Văn Dính Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1966
- Nguyễn Văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Khai Hy sinh 1959
- Nguyễn Văn Kiệt Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Mười ( Bé) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Phải Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Quan Hy sinh 1966