Nghĩa Trang Cây Bàng

Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang

199 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Sáng Hy sinh 1960
  3. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1971
  6. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1968
  7. Nguyễn Văn Thái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Thông ( út Thông) Hy sinh 1966
  10. Nguyễn Văn Tuội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Nguyễn Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Ngô Văn Cảnh Hy sinh 1964
  14. Ngô Văn Ngàn Hy sinh 1964
  15. Năm Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Tấn Thiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Phan Văn Hùng (A) Hy sinh 1969
  18. Phan Văn Đen ( Phong) Hy sinh 1964
  19. Phùng Văn thuận Hy sinh 1964
  20. Phạm Hữu Thành Hy sinh 1954
  21. Phạm Văn Chỗ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Phạm Văn Dư Hy sinh 1972
  23. Phạm Văn Khởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Phạm Văn Lai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Văn Lành Hy sinh 1959
  26. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1966
  27. Phạm Văn Thông Hy sinh 1968
  28. Phạm Văn Tư Hy sinh 1969
  29. Phạm văn chiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Quách Văn Sóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Quách Văn Sơn Hy sinh 1966
  32. TThạch Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Thanh ( Lễ) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Thái Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Thạch Núi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Tiêu Hồng Hiệp Hy sinh 1964
  37. Tiêu Hồng Hiệp Hy sinh 1964
  38. Tiêu Văn Nô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trương Văn A Hy sinh 1970
  40. Trương Văn Mua Hy sinh 1967
  41. Trương Văn Nám Hy sinh 1966
  42. Trương Văn Phước ( Kỳ) Hy sinh 1966
  43. Trương Văn Trăng Hy sinh 1966
  44. Trương Văn Van Hy sinh 1967
  45. Trần Minh Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Minh Đấu Hy sinh 1970
  47. Trần Thị Hè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trần Văn Bé Hy sinh 1964
  50. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Trần Văn Bông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Văn Dây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Trần Văn Dũng Hy sinh 1969
  54. Trần Văn Dạn Hy sinh 1996
  55. Trần Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Trần Văn Kiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Trần Văn Minh Hy sinh 1967
  58. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Nhung Hy sinh 1963
  62. Trần Văn Phát ( Ngân) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trần Văn Sáu ( 6 Đạo) Hy sinh 1966
  64. Trần Văn Sử Hy sinh 1964
  65. Trần Văn Thái Hy sinh 1966
  66. Trần Văn Thôi Hy sinh 1964
  67. Trần Văn Thắng Hy sinh 1966
  68. Trần Văn Thắng Hy sinh 1966
  69. Trần Văn ở Hy sinh 1967
  70. Trần văn Soi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Đằng Hy sinh 1969
  72. Trịnh Văn Nêu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Tào Văn Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Tô Thanh Hoa Nữ Hy sinh 1969
  75. Tô Văn Khoa Hy sinh 1967
  76. Tô Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Tư Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Việt Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Minh Kịch Hy sinh 1965
  80. Võ Minh Tường Hy sinh 1964
  81. Võ Minh Tường( Đông Phương) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Võ Ngọc Điệp Hy sinh 1965
  83. Võ Quang Đáng Hy sinh 1988
  84. Võ Văn Bé Hy sinh 1969
  85. Võ Văn Lập (Hùng) Hy sinh 1967
  86. Võ Văn Sáu ( Sáu Nhất) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Võ Văn Thống Hy sinh 1968
  89. Võ Văn Thống Hy sinh 1969
  90. Võ Văn Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đinh Văn Khi Hy sinh 1969
  92. Đào Công Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đặng Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đặng Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đặng Văn Nghiệp Hy sinh 1963
  96. Đặng quốc Thắng Hy sinh 1969
  97. Đỗ Lộc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đỗ Phước Thuận Hy sinh 1964
  99. Đỗ Văn Phấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh