Nghĩa trang Cà Đú

Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận

710 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bo Bo Mơ Hy sinh 1972
  2. Bùi Bèn Hy sinh 1947
  3. Bùi Chiên Hy sinh 1950
  4. Bùi Chum Hy sinh 1947
  5. Bùi Duy Hương Hy sinh 1947
  6. Bùi Duy Tú Hy sinh 1952
  7. Bùi Phong Hy sinh 1950
  8. Bùi Quảnh Hy sinh 1971
  9. Bùi Thanh Hải Hy sinh 1975
  10. Bùi Thanh Phong Hy sinh 1948
  11. Bùi Thị Dạn Hy sinh 1967
  12. Bùi Thị Lệ Hy sinh 1973
  13. Bùi Trung Thành Hy sinh 1947
  14. Bùi văn Tám Hy sinh 1947
  15. Bảy Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Cao Mây Hy sinh 1953
  17. Cao Xuân Nghiệu Hy sinh 1970
  18. Cao văn Băng Hy sinh 1948
  19. Chamalé Thượng Hy sinh 1972
  20. Chamaléa Khanh Hy sinh 1969
  21. Chamaléa Nghiêm Hy sinh 1973
  22. Châu văn Chính Hy sinh 1969
  23. Châu văn Tám Hy sinh 1969
  24. Châu văn Đài Hy sinh 1947
  25. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Chưa biết danh Hy sinh 1968
  27. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Chưa biết danh Hy sinh 1949
  29. Chưa biết danh Hy sinh 1972
  30. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Chưa biết danh Hy sinh 1968
  32. Chưa biết danh Hy sinh 1946
  33. Chưa biết danh Hy sinh 1968
  34. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Chưa biết danh Hy sinh 1967
  36. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Chưa biết danh Hy sinh 1947
  38. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Chưa biết danh Hy sinh 1950
  68. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Chưa biết danh Hy sinh 1947
  71. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Chưa biết danh Hy sinh 1975
  87. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Chưa biết danh Hy sinh 1952
  89. Chưa biết danh Hy sinh 1969
  90. Chưa biết danh Hy sinh 1947
  91. Chưa biết danh Hy sinh 1963
  92. Chưa biết danh Hy sinh 1950
  93. Chưa biết danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Chế Gia Quán Hy sinh 1946
  95. Dương Giảng Hy sinh 1954
  96. Dương Hà Hy sinh 1948
  97. Dương Hăng Hy sinh 1948
  98. Dương Học Hy sinh 1950
  99. Dương Hồng Hy sinh 1951
  100. Dương Khước Hy sinh 1949