Nghĩa trang Cà Đú
Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận
710 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/8
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Mọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Ngọc Huệ Hy sinh 1975
- Dương Văn Nghiêng Hy sinh 1948
- Dương văn Thương Hy sinh 1971
- Dương ánh Hy sinh 1947
- Dương út Hy sinh 1969
- Dương Đình Tỳ Hy sinh 1968
- Hoàng văn Hạnh Hy sinh 1975
- Huỳnh Bộ Hy sinh 1949
- Huỳnh Cao Khánh Hy sinh 1948
- Huỳnh Dậu Hy sinh 1945
- Huỳnh Giáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Hung Hy sinh 1946
- Huỳnh Lan Hy sinh 1968
- Huỳnh Long Hy sinh 1949
- Huỳnh Lâm Hy sinh 1968
- Huỳnh Lục Hy sinh 1951
- Huỳnh Si Hy sinh 1952
- Huỳnh Sự Hy sinh 1946
- Huỳnh Thi Hy sinh 1948
- Huỳnh Thạnh Hy sinh 1971
- Huỳnh Thị Huệ Hy sinh 1950
- Huỳnh Thị Sum Hy sinh 1945
- Huỳnh Tấn Hy sinh 1971
- Huỳnh Văn Chà Hy sinh 1946
- Huỳnh Văn Hiệp Hy sinh 1948
- Huỳnh Văn Huệ Hy sinh 1949
- Huỳnh Văn Mua Hy sinh 1946
- Huỳnh Văn Sánh Hy sinh 1951
- Huỳnh Văn Thuận Hy sinh 1967
- Huỳnh Văn é Hy sinh 1947
- Huỳnh Vĩnh Hy sinh 1952
- Huỳnh Xứng Hy sinh 1949
- Huỳnh văn Trinh Hy sinh 1948
- Hà Dây Hy sinh 1949
- Hà Quãng Hy sinh 1946
- Hà Rình Hy sinh 1973
- Hà Thị Lem Hy sinh 1948
- Hà Văn Chang Hy sinh 1969
- Hồ Cát Hy sinh 1947
- Hồ Gia Ghi Hy sinh 1948
- Hồ Thanh Long Hy sinh 1972
- Hồ Thị Bẻo Hy sinh 1952
- Hồ Tấn ích Hy sinh 1972
- Hồ Văn Khải Hy sinh 1965
- Hồ văn Cang Hy sinh 1948
- Hồ văn Giả Hy sinh 1945
- Hồ văn Nồng Hy sinh 1967
- Hồ văn Xám Hy sinh 1947
- Hồ ấn Hy sinh 1949
- Katơr Danh Hy sinh 1974
- Katơr Phương Hy sinh 1967
- Katơr Thương Hy sinh 1972
- Kim Thanh Bình Hy sinh 1969
- Kiều ích Hy sinh 1949
- La Quang Xuân Hy sinh 1946
- Lâm Du Tranh Hy sinh 1946
- Lâm Hường Hy sinh 1948
- Lâm Kiết Định Hy sinh 1946
- Lâm Minh Yêm Hy sinh 1968
- Lâm Phước Thuận Hy sinh 1966
- Lâm Văn Hiển Hy sinh 1948
- Lâm Văn Máy Hy sinh 1952
- Lâm văn Chung Hy sinh 1965
- Lê Châu Hy sinh 1974
- Lê Chí Hy sinh 1946
- Lê Chức Hy sinh 1946
- Lê Công Quận Hy sinh 1952
- Lê Ghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hằng Hy sinh 1948
- Lê Hẳn Hy sinh 1949
- Lê Hữu Hạnh Hy sinh 1969
- Lê Khinh Hy sinh 1949
- Lê Khoan Hồng Hy sinh 1962
- Lê Kìa Hy sinh 1947
- Lê Lâu Hy sinh 1948
- Lê Minh Quang Hy sinh 1947
- Lê Minh Quý Hy sinh 1948
- Lê Mạnh Quân Hy sinh 1948
- Lê Ngọc Long Hy sinh 1967
- Lê Ngọc Nhung Hy sinh 1946
- Lê Ngọc Nhuận Hy sinh 1946
- Lê Ngọc Vân Hy sinh 1965
- Lê Nhật Thung Hy sinh 1969
- Lê Phước Hy sinh 1947
- Lê Sâu Hy sinh 1949
- Lê Sơn Hy sinh 1947
- Lê Thường Hy sinh 1948
- Lê Thảnh Hy sinh 1949
- Lê Thị Bảy Hy sinh 1974
- Lê Thị Chút Hy sinh 1949
- Lê Thị Chụt Hy sinh 1970
- Lê Thị Dưỡng Hy sinh 1951
- Lê Thị Kim Khánh Hy sinh 1948
- Lê Thị Đựng Hy sinh 1953
- Lê Tranh Hy sinh 1972
- Lê Trung Hoa Hy sinh 1972
- Lê Ty Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Tân Hy sinh 1972
- Lê Tấn Phận Hy sinh 1946