Nghĩa trang Cà Đú

Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận

710 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/8

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Cái Hy sinh 1949
  2. Lê Văn Giáo Hy sinh 1947
  3. Lê Văn Gốc Hy sinh 1947
  4. Lê Văn Hảo Hy sinh 1950
  5. Lê Văn Ngủ Hy sinh 1948
  6. Lê Văn Phang Hy sinh 1949
  7. Lê Văn Tôm Hy sinh 1961
  8. Lê Văn Tộ Hy sinh 1949
  9. Lê Xinh Hy sinh 1949
  10. Lê Xum Hy sinh 1973
  11. Lê Xuân Hy sinh 1950
  12. Lê Xuân Hy sinh 1948
  13. Lê Xuân Bách Hy sinh 1975
  14. Lê Xuân Mai Hy sinh 1968
  15. Lê Xô Hy sinh 1950
  16. Lê tấn Bổn Hy sinh 1949
  17. Lê văn Lộc Hy sinh 1948
  18. Lê văn Nhã Hy sinh 1969
  19. Lê văn Quý Hy sinh 1946
  20. Lê văn Tha Hy sinh 1951
  21. Lê văn Đức Hy sinh 1968
  22. Lê Đình Cẩn Hy sinh 1951
  23. Lê Đình Dự Hy sinh 1971
  24. Lê Đình KHoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Đại Thành Hy sinh 1948
  26. Lê Đồng Hy sinh 1948
  27. Lê Đực Hy sinh 1947
  28. Lưu văn Lành Hy sinh 1954
  29. Lưu văn Sa Hy sinh 1971
  30. Lương Nhướng Hy sinh 1947
  31. Lương Sô Hy sinh 1947
  32. Lương Thành Trai Hy sinh 1951
  33. Lương Đăng Châu Hy sinh 1949
  34. Mai Khanh Hy sinh 1969
  35. Mai Lược Hy sinh 1946
  36. Mai Phu Hy sinh 1950
  37. Mai Xuân Chín Hy sinh 1946
  38. Mai Xuân Ngọc Hy sinh 1950
  39. Mai Đê Hy sinh 1951
  40. NGuyễn Tâm Hy sinh 1966
  41. NGuyễn Tơ Hy sinh 1950
  42. Nguyển Xểnh Hy sinh 1948
  43. Nguyễn An Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Bi Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Biết Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Bông Hy sinh 1953
  47. Nguyễn Bỉnh Lương Hy sinh 1948
  48. Nguyễn Chi Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Chánh Hy sinh 1950
  50. Nguyễn Chí Hy sinh 1949
  51. Nguyễn Chí Ninh Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Chín Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Chơn Hy sinh 1967
  54. Nguyễn Chạy Hy sinh 1947
  55. Nguyễn Chẩy Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Chừ Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Cu Ly Hy sinh 1946
  58. Nguyễn Cán Hy sinh 1951
  59. Nguyễn Câu Hy sinh 1965
  60. Nguyễn Côn Hy sinh 1947
  61. Nguyễn Công Hy sinh 1947
  62. Nguyễn Công Ngôn Hy sinh 1948
  63. Nguyễn Cởi Hy sinh 1952
  64. Nguyễn Danh Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Dao Hy sinh 1948
  66. Nguyễn Dân Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Dạo Hy sinh 1947
  68. Nguyễn Dặn Hy sinh 1948
  69. Nguyễn Dữ Hy sinh 1952
  70. Nguyễn Dựng Hy sinh 1946
  71. Nguyễn Huấn Hy sinh 1946
  72. Nguyễn Huấn Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Hận Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Hằng Hy sinh 1949
  75. Nguyễn Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Hữu Chí Hy sinh 1947
  78. Nguyễn Hữu Hạnh Hy sinh 1951
  79. Nguyễn Hữu Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Hữu Trung Hy sinh 1952
  81. Nguyễn Hữu Đàn Hy sinh 1947
  82. Nguyễn Khắc Bằng Hy sinh 1950
  83. Nguyễn Khắc Chánh Hy sinh 1947
  84. Nguyễn Khắc Kích Hy sinh 1950
  85. Nguyễn Khắc Sum Hy sinh 1945
  86. Nguyễn Khắc Thuộc Hy sinh 1954
  87. Nguyễn Kim Xướt Hy sinh 1968
  88. Nguyễn Kỉnh Hy sinh 1950
  89. Nguyễn Lang Hy sinh 1951
  90. Nguyễn Lâm Hy sinh 1968
  91. Nguyễn Lâm Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Lùn Hy sinh 1949
  93. Nguyễn Lý Hy sinh 1948
  94. Nguyễn Lịch Hy sinh 1948
  95. Nguyễn Lố Hy sinh 1948
  96. Nguyễn Lự Hy sinh 1946
  97. Nguyễn Mai Hy sinh 1947
  98. Nguyễn Miễn Hy sinh 1946
  99. Nguyễn Muốn Hy sinh 1945
  100. Nguyễn Mãnh Hy sinh 1967