Nam Sơn

Huyện Quế Võ, Bắc Ninh

164 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Chu Đức Thịnh 1951 – 1971
  2. Dương Công Nguyện 1948 – 1972
  3. Dương Văn Hoằng 1954 – 1973
  4. Hoàng Minh Loan 1950 – 1970
  5. Hoàng Quốc Sử 1922 – 1953
  6. Hoàng Văn Long 1950 – 1968
  7. Hoàng Văn Mẫn 1937 – 1969
  8. Hoàng Văn Ngũ Hy sinh 1951
  9. Hoàng Văn Tiêu 1926 – 1953
  10. Hoàng Văn Tiến 1958 – 1952
  11. Hoàng Văn Tòng 1929 – 1952
  12. Hoàng Văn Tạo 1952 – 1971
  13. Hoàng Văn Đẩu 1959 – 1979
  14. Hoàng Văn Đệ 1943 – 1971
  15. Hoàng Văn Đột 1939 – 1966
  16. Lê Duy Hiền 1947 – 1972
  17. Lê Văn Hoàn 1923 – 1952
  18. Lưu Duy Hào 1948 – 1984
  19. Lưu Văn Trác 1947 – 1966
  20. Nguyễn Công Nam 1961 – 1983
  21. Nguyễn Công Nguyện 1948 – 1969
  22. Nguyễn Công Phát 1945 – 1973
  23. Nguyễn Công Tỵ 1942 – 1971
  24. Nguyễn Công Điền 1920 – 1952
  25. Nguyễn Doanh Dẫn 1925 – 1952
  26. Nguyễn Hữu Sượng 1926 – 1952
  27. Nguyễn Minh Dong 1948 – 1969
  28. Nguyễn Minh Tường 1949 – 1970
  29. Nguyễn Mạnh Tường 1948 – 1970
  30. Nguyễn Quang Năm 1942 – 1966
  31. Nguyễn Quốc Sủi 1952 – 1974
  32. Nguyễn Thanh Xuân 1942 – 1969
  33. Nguyễn Thế Cao 1917 – 1952
  34. Nguyễn Thế Huỳnh 1937 – 1966
  35. Nguyễn Thế Lễ 1944 – 1969
  36. Nguyễn Thế Tường 1933 – 1952
  37. Nguyễn Thế Đán 1954 – 1973
  38. Nguyễn Tiến Phái 1949 – 1971
  39. Nguyễn Văn Bình 1943 – 1972
  40. Nguyễn Văn Bất 1919 – 1952
  41. Nguyễn Văn Bồi 1942 – 1969
  42. Nguyễn Văn Bộ 1942 – 1971
  43. Nguyễn Văn Bộ 1945 – 1971
  44. Nguyễn Văn Cam 1948 – 1978
  45. Nguyễn Văn Chuyển 1958 – 1978
  46. Nguyễn Văn Chư 1923 – 1950
  47. Nguyễn Văn Các 1947 – 1973
  48. Nguyễn Văn Cách 1934 – 1966
  49. Nguyễn Văn Côi 1933 – 1973
  50. Nguyễn Văn Căn 1945 – 1969
  51. Nguyễn Văn Diệp 1925 – 1952
  52. Nguyễn Văn Dung 1921 – 1952
  53. Nguyễn Văn Giá 1948 – 1969
  54. Nguyễn Văn Hiển 1939 – 1971
  55. Nguyễn Văn Hoặc 1916 – 1953
  56. Nguyễn Văn Huy 1931 – 1979
  57. Nguyễn Văn Hải 1945 – 1970
  58. Nguyễn Văn Hậu 1930 – 1969
  59. Nguyễn Văn Kha 1947 – 1970
  60. Nguyễn Văn Khiết 1933 – 1969
  61. Nguyễn Văn Khánh 1925 – 1951
  62. Nguyễn Văn Khả 1941 – 1967
  63. Nguyễn Văn Kim 1920 – 1953
  64. Nguyễn Văn Linh 1942 – 1968
  65. Nguyễn Văn Liên 1946 – 1969
  66. Nguyễn Văn Liệu 1928 – 1966
  67. Nguyễn Văn Loan 1925 – 1974
  68. Nguyễn Văn Lân 1949 – 1972
  69. Nguyễn Văn Lùng 1967 – 1975
  70. Nguyễn Văn Lược 1924 – 1973
  71. Nguyễn Văn Mão 1924 – 1971
  72. Nguyễn Văn Mật Hy sinh 1953
  73. Nguyễn Văn Mộc 1934 – 1952
  74. Nguyễn Văn Nam 1939 – 1969
  75. Nguyễn Văn Nghiễm 1952 – 1968
  76. Nguyễn Văn Nghị 1939 – 1969
  77. Nguyễn Văn Nguyệt 1923 – 1970
  78. Nguyễn Văn Nguyệt 1936 – 1950
  79. Nguyễn Văn Ngát 1927 – 1954
  80. Nguyễn Văn Ngạc 1954 – 1975
  81. Nguyễn Văn Nhượng 1926 – 1951
  82. Nguyễn Văn Nông 1949 – 1969
  83. Nguyễn Văn Nết 1947 – 1970
  84. Nguyễn Văn Phúc 1937 – 1970
  85. Nguyễn Văn Phất 1921 – 1951
  86. Nguyễn Văn Phổ 1922 – 1967
  87. Nguyễn Văn Phụng 1908 – 1949
  88. Nguyễn Văn Quế 1944 – 1979
  89. Nguyễn Văn Sở 1947 – 1953
  90. Nguyễn Văn Thanh 1951 – 1978
  91. Nguyễn Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Thóc Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Văn Thơ 1954 – 1968
  94. Nguyễn Văn Thả 1931 – 1951
  95. Nguyễn Văn Thắng 1950 – 1967
  96. Nguyễn Văn Thỉnh 1947 – 1967
  97. Nguyễn Văn Thịnh 1928 – 1953
  98. Nguyễn Văn Tiêu 1942 – 1970
  99. Nguyễn Văn Tiến 1947 – 1979
  100. Nguyễn Văn Toà 1952 – 1971