Nam Sơn
Huyện Quế Võ, Bắc Ninh
164 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tuyên 1922 – 1978
- Nguyễn Văn Tân 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Tặng 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Ve 1928 – 1953
- Nguyễn Văn Viện 1930 – 1952
- Nguyễn Văn Việt 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Vàng 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Vòng 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Đoan 1918 – 1978
- Nguyễn Văn Đạt 1915 – 1978
- Nguyễn Văn Đắc 1929 – 1974
- Nguyễn Văn Đễ 1927 – 1950
- Nguyễn Văn Đồng 1920 – 1975
- Nguyễn Xuân Chín 1952 – 1972
- Nguyễn Xuân Nghiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Đăng Dần 1962 – 1985
- Nguyễn Đức Hiển 1947 – 1966
- Nguyễn Đức Khánh 1958 – 1978
- Nguyễn Đức Khánh 1942 – 1973
- Nguyễn Đức Luận 1950 – 1968
- Nguyễn Đức Thụ 1925 – 1953
- Ngô Văn Đương 1947 – 1968
- Phạm Duy Thịnh Hy sinh 1972
- Phạm Sỹ Khoa 1955 – 1973
- Phạm Văn Bảo 1957 – 1977
- Phạm Văn Dụng 1952 – 1972
- Phạm Văn Hùng 1945 – 1984
- Phạm Văn Khái 1954 – 1975
- Phạm Văn Kiến 1935 – 1954
- Phạm Văn Long 1927 – 1954
- Phạm Văn Nho 1901 – 1950
- Phạm Văn Thung 1937 – 1953
- Phạm Văn Tiêu 1941 – 1976
- Phạm Văn Tiến 1948 – 1972
- Phạm Văn Viễn 1944 – 1969
- Phạm Đình Đề 1935 – 1953
- Trần Anh Phụng 1916 – 1952
- Trần Quan Điểm 1928 – 1952
- Trần Thế Tuệ 1943 – 1971
- Trần Văn Bình 1945 – 1971
- Trần Văn Bồi 1914 – 1949
- Trần Văn Diễn Sinh 1923
- Trần Văn Diễn Hy sinh 1952
- Trần Văn Hồi 1958 – 1978
- Trần Văn Khoan 1949 – 1968
- Trần Văn Trước 1946 – 1968
- Trần Xuân Trường 1951 – 1971
- Viêm Mạnh Thành 1955 – 1977
- Vô Danh Hy sinh 1966
- Vô Danh Hy sinh 1966
- Vũ Văn Bề 1951 – 1972
- Đàm Quang Dung 1947 – 1969
- Đàm Văn Chấp 1925 – 1952
- Đàm Văn Diện 1923 – 1954
- Đàm Văn Duy 1949 – 1969
- Đàm Văn Duy 1949 – 1969
- Đàm Văn Hùng 1952 – 1972
- Đàm Văn Luyến 1951 – 1972
- Đàm Văn Mạo 1948 – 1968
- Đàm Văn Quyến 1945 – 1972
- Đàm Văn Trung 1947 – 1970
- Đàm Văn ức 1944 – 1967
- Đỗ Huy Dụ 1936 – 1969
- ổ Văn Hỷ 1944 – 1968