Nam Giang

Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định

196 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Am 1937 – 1967
  2. Bùi Thanh Xuân 1945 – 1966
  3. Bùi Văn Lý 1949 – 1972
  4. Bùi Xuân Hiếu 1939 – 1968
  5. Bùi Xuân Huấn 1940 – 1972
  6. Cao Khắc Thuế 1945 – 1972
  7. Cao Tỵ 1929 – 1951
  8. Cao Văn Chủng 1926 – 1953
  9. Cao Văn Côi 1942 – 1966
  10. Cao Văn Dũng 1929 – 1953
  11. Cao Văn Việt 1953 – 1974
  12. Cao Xuân Lẩn 1951 – 1972
  13. Cao Xuân Mạch 1947 – 1969
  14. Cao Xuân Sưu 1951 – 1972
  15. Cao Đình Tuất 1950 – 1970
  16. Dương Thanh Lâm 1944 – 1970
  17. Dương Văn Huyến 1934 – 1974
  18. Dương Văn Phẩy 1950 – 1971
  19. Hoàng Văn Nhuận 1953 – 1972
  20. Lê Như Hải 1927 – 1947
  21. Lê Phong Lộc 1943 – 1968
  22. Lê Quí Thuộc 1927 – 1947
  23. Lê Sơn Khánh 1940 – 1969
  24. Lê Tất Thắng 1952 – 1973
  25. Lê Văn Toại 1954 – 1970
  26. Lê Văn Tấn 1946 – 1971
  27. Lê Xuân Cương 1928 – 1949
  28. Lê Xuân Vậng 1933 – 1954
  29. Lương Thị Mạnh 1927 – 1948
  30. Lương ẩm 1926 – 1952
  31. Nguyễn Bá Hoài 1954 – 1975
  32. Nguyễn Cao Kỳ 1960 – 1979
  33. Nguyễn Hữu Hiển 1945 – 1968
  34. Nguyễn Hữu Vị 1950 – 1972
  35. Nguyễn Ngọc Hiện 1937 – 1968
  36. Nguyễn Năm Nạp Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Quang Cảnh 1949 – 1970
  38. Nguyễn Quang Vĩ 1958 – 1978
  39. Nguyễn Thanh Hải 1947 – 1973
  40. Nguyễn Thành Tâm 1937 – 1972
  41. Nguyễn Thế Cộng 1942 – 1965
  42. Nguyễn Thị Phế 1941 – 1972
  43. Nguyễn Thịnh 1927 – 1953
  44. Nguyễn Tiến Thăng 1952 – 1972
  45. Nguyễn Tùng Mậu 1948 – 1973
  46. Nguyễn Văn Chi 1929 – 1967
  47. Nguyễn Văn Hào 1956 – 1978
  48. Nguyễn Văn Hương 1949 – 1968
  49. Nguyễn Văn Hỗ 1926 – 1953
  50. Nguyễn Văn Miên 1942 – 1968
  51. Nguyễn Văn Nhiếp 1924 – 1947
  52. Nguyễn Văn Nhâm 1939 – 1966
  53. Nguyễn Văn Nhạ 1947 – 1967
  54. Nguyễn Văn Nhần 1949 – 1971
  55. Nguyễn Văn Nung Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Động 1959 – 1979
  57. Nguyễn Xuân Bảng 1950 – 1967
  58. Nguyễn Xuân Nguyên 1947 – 1967
  59. Nguyễn Xuân Thanh 1947 – 1965
  60. Nguyễn văn Nhâm 1934 – 1968
  61. Nguyễn Đình Bao 1946 – 1968
  62. Nguyễn Đình Thân 1928 – 1954
  63. Nguyễn Đại Cao 1929 – 1951
  64. Nguyễn Đại Cọ 1926 – 1950
  65. Nguyễn Đại Cổ 1950 – 1969
  66. Nguyễn Đại Hách 1927 – 1954
  67. Nguyễn Đại Nhi 1928 – 1953
  68. Nguyễn Đại Phong 1949 – 1969
  69. Nguyễn Đại Tiến 1942 – 1967
  70. Nguyễn Đại Trường 1950 – 1968
  71. Nguyễn Đại Tàm 1946 – 1972
  72. Nguyễn Đại Từ 1949 – 1969
  73. Ngô Hý 1928 – 1953
  74. Phạm Hồng Phương 1936 – 1972
  75. Phạm Khắc Khoan 1944 – 1965
  76. Phạm Minh Phê 1941 – 1979
  77. Phạm Ngọc Liên 1937 – 1969
  78. Phạm Ngọc Lung 1925 – 1947
  79. Phạm Văn An 1943 – 1968
  80. Phạm Văn Cam 1933 – 1954
  81. Phạm Văn Khương 1945 – 1969
  82. Phạm Văn Thảo 1925 – 1947
  83. Phạm Văn Thịnh 1952 – 1975
  84. Phạm Văn Tuy 1949 – 1968
  85. Trương Văn Công 1950 – 1972
  86. Trần Chu Lễ 1927 – 1948
  87. Trần Chu Thi 1927 – 1948
  88. Trần Duy Hưng 1943 – 1967
  89. Trần Khắc Cường Hy sinh 1969
  90. Trần Khắc Miết 1927 – 1953
  91. Trần Khắc Mông 1929 – 1953
  92. Trần Ngọc Lân 1937 – 1965
  93. Trần Văn Bẳn 1947 – 1969
  94. Trần Văn Kha 1948 – 1969
  95. Trần Văn Kẽm 1927 – 1947
  96. Trần Văn Lành 1950 – 1975
  97. Trần Văn Mậu 1935 – 1962
  98. Trần Văn Ngọ 1930 – 1953
  99. Trần Văn Như 1950 – 1974
  100. Trần Văn Song 1954 – 1975