Nam Giang
Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định
196 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Sướng 1947 – 1967
- Trần Văn Thắng 1930 – 1953
- Trần Văn Đàm 1948 – 1969
- Trần Xuân Bắc 1953 – 1972
- Trần Xuân Trường 1949 – 1967
- Trần Đình Thởn 1932 – 1954
- Trần Đông Sơ 1927 – 1954
- Trần Đăng Bẩy 1947 – 1967
- Vũ Anh Tuấn 1937 – 1968
- Vũ Bá Bội 1939 – 1970
- Vũ Dương Tản 1928 – 1953
- Vũ Hoài Nam 1940 – 1972
- Vũ Hữu Ro 1915 – 1952
- Vũ Lương Vần 1954 – 1977
- Vũ Ngọc Quý 1947 – 1967
- Vũ Thế Khản 1947 – 1967
- Vũ Thị Đức 1927 – 1952
- Vũ Tiến Ban 1956 – 1975
- Vũ Viết Long 1937 – 1973
- Vũ Văn Biểng 1910 – 1950
- Vũ Văn Chủ 1953 – 1975
- Vũ Văn Cải 1960 – 1979
- Vũ Văn Nhiệm 1945 – 1967
- Vũ Văn Quyên 1927 – 1951
- Vũ Văn Thừ 1924 – 1948
- Vũ Văn Trá 1942 – 1969
- Vũ Văn Đồng 1929 – 1954
- Vũ Xuân Tỉnh 1950 – 1970
- Đoàn Bá Giao 1944 – 1973
- Đoàn Hữu Bẩy 1956 – 1975
- Đoàn Hữu Hoạt 1928 – 1948
- Đoàn Hữu Inh 1945 – 1968
- Đoàn Hữu Kiềm 1925 – 1953
- Đoàn Minh Hải 1950 – 1972
- Đoàn Minh Khuông 1939 – 1966
- Đoàn Mạnh Vượt 1937 – 1968
- Đoàn Ngọc ánh Hy sinh 1965
- Đoàn Quang Thiều 1944 – 1969
- Đoàn Sơn Tiêu 1945 – 1968
- Đoàn Thanh An 1946 – 1967
- Đoàn Thanh Hương 1950 – 1971
- Đoàn Thanh Lịch 1939 – 1968
- Đoàn Thanh Nhu 1946 – 1968
- Đoàn Thị Hơn 1949 – 1968
- Đoàn Trung Kết 1947 – 1972
- Đoàn Trọng Mưu 1939 – 1968
- Đoàn Trọng Đạt 1942 – 1969
- Đoàn Viết Biết 1951 – 1973
- Đoàn Văn Bí 1945 – 1974
- Đoàn Văn Bật 1931 – 1972
- Đoàn Văn Bối 1940 – 1984
- Đoàn Văn Bội 1949 – 1968
- Đoàn Văn Chính 1954 – 1975
- Đoàn Văn Chăn 1928 – 1952
- Đoàn Văn Cóc 1925 – 1949
- Đoàn Văn Cẩm 1928 – 1950
- Đoàn Văn Diễm 1950 – 1970
- Đoàn Văn Doanh 1933 – 1953
- Đoàn Văn Dân 1941 – 1968
- Đoàn Văn Dần 1927 – 1953
- Đoàn Văn Hơn 1945 – 1987
- Đoàn Văn Hải 1953 – 1972
- Đoàn Văn Hợp 1928 – 1954
- Đoàn Văn Khiêm 1957 – 1978
- Đoàn Văn Khì 1948 – 1969
- Đoàn Văn Kẽm 1929 – 1949
- Đoàn Văn Lào 1967 – 1985
- Đoàn Văn Lạo 1933 – 1970
- Đoàn Văn Nhơn 1926 – 1953
- Đoàn Văn Quynh 1956 – 1978
- Đoàn Văn Quý 1928 – 1950
- Đoàn Văn Quế 1945 – 1969
- Đoàn Văn Thiết 1923 – 1949
- Đoàn Văn Thìn 1948 – 1967
- Đoàn Văn Triết 1950 – 1978
- Đoàn Văn Tuất 1947 – 1968
- Đoàn Văn Tảo 1954 – 1975
- Đoàn Văn Vẻ 1927 – 1952
- Đoàn Văn Xuyến 1946 – 1969
- Đoàn Văn Đính 1947 – 1974
- Đoàn Văn Đặng 1928 – 1954
- Đoàn Xuân Ca 1950 – 1972
- Đoàn Xuân Mơ 1938 – 1979
- Đoàn Xuân Năm 1950 – 1972
- Đoàn Xuân Tánh 1947 – 1972
- Đoàn Đình Khả 1952 – 1972
- Đoàn Đức Kỷ 1945 – 1967
- Đào Xuân Lành 1950 – 1972
- Đặng Văn Trúc 1927 – 1947
- Đỗ Ngọc Giai 1961 – 1980
- Đỗ Sơn Lâm 1949 – 1969
- Đỗ Tấn 1920 – 1954
- Đỗ Văn Hiền 1951 – 1971
- Đỗ Văn Kinh 1929 – 1952
- Đỗ Xuân Bào 1950 – 1972
- Đỗ Xuân Tiến 1952 – 1972