Nam Cường

Lào Cai

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Văn Thắng 1958 – 1979
  2. Bàn Tiến Minh 1959 – 1979
  3. Bùi Văn Huy 1960 – 1981
  4. Bùi Văn Sính 1964 – 1985
  5. Bùi Xuân Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Bùi Đức Điềm 1963 – 1984
  7. Cao Xuân Thắng 1959 – 1979
  8. Cao Xuân Đương 1954 – 1979
  9. Cao văn Minh 1953 – 1979
  10. Chu Văn Tiến 1961 – 1979
  11. DDỗ Văn Nâu 1959 – 1979
  12. Doãn Quốc Trụ Hy sinh 1979
  13. Dương Minh Kiệt 1960 – 1979
  14. Dương Văn Tuấn 1955 – 1979
  15. Dương Văn Tích 1955 – 1979
  16. Hoàng Nghĩa Hồng 1952 – 1979
  17. Hoàng Ngọc Nga 1958 – 1979
  18. Hoàng Thanh Lộc 1936 – 1979
  19. Hoàng Trọng Luật 1955 – 1979
  20. Hoàng Văn An 1960 – 1979
  21. Hoàng Văn Hà 1961 – 1979
  22. Hoàng Văn Hầu 1960 – 1979
  23. Hoàng Văn Ký 1960 – 1979
  24. Hoàng Văn Mạc 1957 – 1979
  25. Hoàng Văn Nhu Hy sinh 1979
  26. Hoàng Văn Phím 1954 – 1979
  27. Hoàng Văn Tiến 1958 – 1980
  28. Hoàng Xuân Đông 1953 – 1979
  29. Hoàng Xuân Đồng 1968 – 1984
  30. Hoàng Đình Nguyệt 1959 – 1979
  31. Hoàng Đức Tình 1952 – 1979
  32. Hà Kim Luyện 1959 – 1979
  33. Hà Minh Chất 1957 – 1979
  34. Hà Ngọc Đại 1958 – 1985
  35. Hà Thanh Sáng 1986 – 1979
  36. Hà Văn Hậu 1968 – 1991
  37. Hà Văn Nhạ 1949 – 1979
  38. Hà Văn Sinh 1957 – 1979
  39. Hà Xuân Mẫu 1958 – 1979
  40. Hà Đình Khải 1957 – 1979
  41. Hô Công Mĩ 1953 – 1979
  42. Hồ Bá Kết 1963 – 1979
  43. Hồ Sỹ Tuấn 1963 – 1984
  44. Kim Đức Hợp 1951 – 1979
  45. Kiền Bá Tâm 1957 – 1979
  46. La Văn Lên 1958 – 1979
  47. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  48. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  49. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  50. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  51. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  52. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  53. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  54. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  55. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  56. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  57. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  58. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  59. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  60. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  61. LyA ý Hy sinh 1954
  62. Lâm Thị Lân 1962 – 1979
  63. Lê Công Khoát Hy sinh 1950
  64. Lê Huy Ngự 1940 – 1979
  65. Lê Hồng Thanh 1960 – 1979
  66. Lê Minh Hảo 1958 – 1979
  67. Lê Ngọc Hải 1963 – 1984
  68. Lê Phú Bình 1970 – 1991
  69. Lê Quang Vũ 1956 – 1979
  70. Lê Tiến Khê 1946 – 1979
  71. Lê Văn Tộ 1934 – 1979
  72. Lê Xuân Thắng 1960 – 1979
  73. Lê Đức Dũng 1959 – 1979
  74. Lý Văn Nhì 1960 – 1979
  75. Lưu Thị Hồng Hy sinh 1979
  76. Lưu Thị Viền Hy sinh 1979
  77. Lương Văn Hoà 1928 – 1951
  78. Lương văn Lẻo 1927 – 1949
  79. Lương Đình Trước 1959 – 1980
  80. Lường Văn Mít 1960 – 1979
  81. Lại Hợp Công 1952 – 1979
  82. Mai Hoàng Toàn 1960 – 1979
  83. Nghiêm Văn Tuệ 1956 – 1979
  84. Nguiyễn Tiến Lợi Hy sinh 1979
  85. Nguyễn Bá Chính Hy sinh 1984
  86. Nguyễn Công Hoan 1934 – 1979
  87. Nguyễn Doãn Du 1942 – 1979
  88. Nguyễn Duy Tâm 1954 – 1979
  89. Nguyễn Hữu Thành 1957 – 1979
  90. Nguyễn Hữu Triệu Hy sinh 1951
  91. Nguyễn Lưu Khang Hy sinh 1984
  92. Nguyễn Minh Tân Hy sinh 1969
  93. Nguyễn Mạnh Cường 1965 – 1984
  94. Nguyễn Ngọc Quỳnh 1960 – 1979
  95. Nguyễn Phong Trị Sinh 1916
  96. Nguyễn Phóng Sự 1959 – 1979
  97. Nguyễn Phụ Hải Hy sinh 1984
  98. Nguyễn Quốc Bảo 1965 – 1985
  99. Nguyễn Thăng Long 1952 – 1979
  100. Nguyễn Thế Quỳnh 1958 – 1979