Nam Cường

Lào Cai

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thị Gái 1967 – 1979
  2. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1979
  3. Nguyễn Trong Trường 1961 – 1979
  4. Nguyễn Viết Hò 1956 – 1979
  5. Nguyễn Văn Ba 1960 – 1979
  6. Nguyễn Văn Bình 1960 – 1979
  7. Nguyễn Văn Choàn 1958 – 1979
  8. Nguyễn Văn Chấn 1958 – 1979
  9. Nguyễn Văn Dũng 1959 – 1982
  10. Nguyễn Văn Hoà 1960 – 1979
  11. Nguyễn Văn Hoà 1956 – 1979
  12. Nguyễn Văn Hùng 1962 – 1984
  13. Nguyễn Văn Hải 1988 – 1979
  14. Nguyễn Văn Khanh 1956 – 1979
  15. Nguyễn Văn Lượng 1960 – 1979
  16. Nguyễn Văn Quyết 1960 – 1985
  17. Nguyễn Văn Thu 1957 – 1979
  18. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1979
  19. Nguyễn Văn Thìn 1952 – 1979
  20. Nguyễn Văn Thôn 1938 – 1979
  21. Nguyễn Văn Thể 1954 – 1979
  22. Nguyễn Văn Tuấn 1959 – 1979
  23. Nguyễn Văn Tuấn 1964 – 1984
  24. Nguyễn Văn Tôn 1957 – 1979
  25. Nguyễn Văn Vịnh 1957 – 1979
  26. Nguyễn Văn Xuân 1954 – 1979
  27. Nguyễn Văn Đỉnh 1954 – 1979
  28. Nguyễn Văn Đức 1912 – 1949
  29. Nguyễn Xuân An Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Xuân Lơn 1918 – 1951
  31. Nguyễn Xuân Đình Hy sinh 1979
  32. Nguyễn Đức Hạnh 1960 – 1979
  33. Nguyễn Đức Tỉnh 1958 – 1979
  34. Ngô Hồng Tư 1950 – 1980
  35. Ngô Văn Hoạt 1958 – 1979
  36. Ngô Văn Tảo 1959 – 1979
  37. Ngô Đức Minh 1947 – 1970
  38. Ngô Đức Thăng Hy sinh 1979
  39. Phan Lệ Nghi 1934 – 1979
  40. Phan Đăng Ninh 1955 – 1979
  41. Phùng Hữu Nhâm 1953 – 1979
  42. Phạm Minh Hiền 1958 – 1979
  43. Phạm Ngọc Oanh 1958 – 1979
  44. Phạm Quang Vọng Hy sinh 1985
  45. Phạm Tiến Hùng 1958 – 1980
  46. Phạm Văn Bồn 1955 – 1979
  47. Phạm Văn Thái 1958 – 1979
  48. Phạm Văn Thính 1960 – 1979
  49. Phạm Xuân Thuý 1961 – 1979
  50. Phạm Xuân Đại 1960 – 1979
  51. Phạm văn Thìn 1928 – 1985
  52. Quách Văn Triệu 1963 – 1980
  53. Sùng A Thành 1957 – 1979
  54. Trương Thế Triệu Hy sinh 1979
  55. Trương Văn Bình 1958 – 1979
  56. Trương Văn Nghĩa 1956 – 1978
  57. Trương Văn Rập 1957 – 1979
  58. Trương Vĩnh Bảo 1969 – 1991
  59. Trần Công Hợi 1959 – 1979
  60. Trần Minh Tiến 1955 – 1979
  61. Trần Thanh Thảo Hy sinh 1979
  62. Trần Thanh Toàn 1962 – 1979
  63. Trần Thế Kiểm 1960 – 1979
  64. Trần Văn Dư 1957 – 1979
  65. Trần Văn Hùng 1958 – 1979
  66. Trần Văn Hùng Hy sinh 1979
  67. Trần Văn Lương 1959 – 1979
  68. Trần Văn Phúc 1960 – 1979
  69. Trần Văn Toàn 1958 – 1979
  70. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1979
  71. Trần Đức Thuận 1957 – 1979
  72. Trịnh Công Bao 1935 – 1979
  73. Trịnh Hồng Điệp Hy sinh 1979
  74. Trịnh Minh Tuệ 1955 – 1979
  75. Tạ Đình Tuyển Hy sinh 1979
  76. Vi Văn Oanh 1959 – 1979
  77. Vàng Văn án 1967 – 1979
  78. Võ Ngọc Chanh 1960 – 1979
  79. Vũ TRung Hiếu 1960 – 1979
  80. Vũ Thị Thân Hy sinh 1979
  81. Vũ Văn Duyên Hy sinh 1979
  82. Vũ Văn Hùng 1962 – 1979
  83. Vũ Văn Tuấn 1961 – 1979
  84. Vũ Văn Đức 1960 – 1979
  85. Vũ Xuân Quang 1965 – 1979
  86. Vũ Đình Thi 1945 – 1979
  87. Đinh Danh Ngưu Hy sinh 1979
  88. Đinh Quốc Sỹ 1936 – 1979
  89. Đinh Tiến Đơn 1956 – 1979
  90. Đinh Văn Lọc 1929 – 1949
  91. Đinh Văn Thắng 1957 – 1972
  92. Đinh Xuân Hoà 1958 – 1979
  93. Đinh Xuân Lệ 1956 – 1979
  94. Đinh Xuân Tiếp 1956 – 1979
  95. Điền Chỉnh Ly Hy sinh 1984
  96. Đoàn Văn Tước Hy sinh 1979
  97. Đào Quang Hà 1960 – 1979
  98. Đặng Phi Hùng 1958 – 1979
  99. Đặng Quốc Bình 1959 – 1979
  100. Đặng Văn Hĩu 1960 – 1979