Mỹ phước tây
Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang
1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Anh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Anh Hớn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Anh Minh Hy sinh 1963
- Anh Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Anh Thái Hy sinh 1966
- Bia Tầm Vông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Biện Hùng Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Biện Văn Bảy 1947 – 1967
- Biện Văn Mẩu 1942 – 1964
- Biện Văn Năm 1944 – 1969
- Biện Văn Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Biện Văn Tưởng 1943 – 1968
- Bé Năm 1949 – 1971
- Bé Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bé Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bình Xình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Bă Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Thị Cận 1949 – 1975
- Bùi Việt Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Ai 1938 – 1968
- Bùi Văn Bé 1951 – 1970
- Bùi Văn Bảnh 1940 – 1962
- Bùi Văn Côn 1930 – 1969
- Bùi Văn Cần 1965 – 1987
- Bùi Văn Khen 1948 – 1968
- Bùi Văn Kiến 1942 – 1969
- Bùi Văn Kịch 1955 – 1972
- Bùi Văn Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bùi Văn Lạc 1945 – 1968
- Bùi Văn Ngân 1949 – 1972
- Bùi Văn Năm 1934 – 1966
- Bùi Văn Phấn 1951 – 1973
- Bùi Văn Sang 1966 – 1987
- Bùi Văn Thanh 1950 – 1972
- Bùi Văn Thọ 1920 – 1947
- Bùi Văn Tẻo 1948 – 1972
- Bùi Văn út 1957 – 1984
- Bùi Xuân Quý Hy sinh 1973
- Bùi văn Chiến 1953 – 1973
- Bùi Đức Mạnh Hy sinh 1974
- Bảy Cù Eo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bảy Cộng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Bảy Mảnh Hy sinh 1966
- Bảy Mớm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Ngọc Anh 1921 – 1966
- Cao Quốc Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Tấn Lương 1960 – 1983
- Cao Văn Hai 1945 – 1973
- Cao Văn Lầu 1926 – 1967
- Cao Văn Năm 1952 – 1971
- Cao Văn Năm 1952 – 1971
- Cao Văn Thiều 1963 – 1986
- Cao Văn Tài 1928 – 1964
- Cao Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao Văn Tính Sinh 1950
- Cao Văn Đồng 1932 – 1972
- Cao Văn Đời 1952 – 1973
- Cao văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cao văn Phú 1930 – 1952
- Chiêm Văn Tro 1961 – 1979
- Chu Thế Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Chung văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Châu Văn Lộc 1948 – 1969
- Châu Văn Xuyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Châu Văn Xê 1931 – 1969
- Cô Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Cù Văn Quyến 1940 – 1963
- Cẩm Bá Quê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Diệp Văn Bé Năm 1967 – 1987
- Doản Đình Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương Hồng Hiệp 1946 – 1966
- Dương Minh Tân Hy sinh 1975
- Dương Văn Chà.. 1940 – 1960
- Dương Văn Hai 1939 – 1973
- Dương Văn Kết 1942 – 1970
- Dương minh Trưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương quốc Công 1962 – 1980
- Dương văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Dương văn Chân 1935 – 1967
- Dương văn Hiếu 1929 – 1968
- Dương văn Hiệp 1922 – 1968
- Dương văn Hải 1950 – 1976
- Dương văn Lẹ 1930 – 1972
- Dương văn Mậu 1942 – 1969
- Dương văn Quốc 1967 – 1988
- Dương văn Tưởng 1935 – 1968
- Dương văn Tốt 1943 – 1970
- Dương văn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Giao Hoàng Hữu Hy sinh 1966
- Hai Chợ Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hai Nu Hy sinh 1967
- Hai Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hai Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Anh Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Minh Thoán 1940 – 1972
- Hoàng Sỉ Quí 1945 – 1974
- Hoàng Tiến Chúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hoàng Tiến Trúc 1952 – 1973
- Hoàng Văn Vạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh