Mỹ phước tây
Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang
1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Huỳnh Công Thu Hy sinh 1964
- Huỳnh Minh Hoàng Sinh 1960
- Huỳnh Minh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Thanh Xuân Hy sinh 1964
- Huỳnh Văn Biểu 1923 – 1946
- Huỳnh Văn Biện 1939 – 1965
- Huỳnh Văn Bé Tư 1956 – 1972
- Huỳnh Văn Bế 1965 – 1982
- Huỳnh Văn Chà 1944 – 1965
- Huỳnh Văn Cu 1945 – 1967
- Huỳnh Văn Gương 1948 – 1967
- Huỳnh Văn Hai 1942 – 1962
- Huỳnh Văn Hoàng 1954 – 1972
- Huỳnh Văn Huề 1945 – 1972
- Huỳnh Văn Hà 1925 – 1971
- Huỳnh Văn Loan 1942 – 1971
- Huỳnh Văn Lung 1925 – 1969
- Huỳnh Văn Luốc 1936 – 1964
- Huỳnh Văn Lành 1925 – 1948
- Huỳnh Văn Lộc 1967 – 1988
- Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1950
- Huỳnh Văn Lủy 1966 – 1986
- Huỳnh Văn Mẩu 1950 – 1966
- Huỳnh Văn Nhiều 1937 – 1974
- Huỳnh Văn Nhựt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Phước 1949 – 1972
- Huỳnh Văn Phụng Hy sinh 1964
- Huỳnh Văn Rành Sinh 1959
- Huỳnh Văn Thi 1928 – 1953
- Huỳnh Văn Thiên 1936 – 1968
- Huỳnh Văn Thoa 1960 – 1982
- Huỳnh Văn Tiến 1935 – 1969
- Huỳnh Văn Trác 1940 – 1972
- Huỳnh Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Huỳnh Văn Trương 1912 – 1969
- Huỳnh Văn Tuấn 1965 – 1984
- Huỳnh Văn Tám 1948 – 1973
- Huỳnh Văn Tâm 1967 – 1987
- Huỳnh Văn Tư 1943 – 1968
- Huỳnh Văn Đôn 1941 – 1969
- Huỳnh Văn Đông 1966 – 1985
- Huỳnh Văn Đực 1947 – 1972
- Huỳnh Văn Đực 1943 – 1969
- Huỳnh Xuân Thiên 1967 – 1987
- Huỳnh văn Bình 1943 – 1968
- Huỳnh văn Duyên 1943 – 1971
- Huỳnh văn Kiệt 1932 – 1968
- Hà Văn Hớn 1943 – 1972
- Hà Văn Thẩm Hy sinh 1973
- Hà Văn Thử Hy sinh 1975
- Hàng Nhựt Sanh 1932 – 1968
- Hàng Nhựt Tâm 1937 – 1967
- Hồ Hoàng Kiếm 1942 – 1973
- Hồ Hải Nghĩa 1913 – 1972
- Hồ Văn Chà 1940 – 1969
- Hồ Văn Em 1960 – 1980
- Hồ Văn Giang 1944 – 1968
- Hồ Văn Lương. 1932 – 1969
- Hồ Văn Sử 1955 – 1973
- Hồ Văn Triều 1950 – 1969
- Hồ Văn Vào 1943 – 1969
- Hồ Văn Vệ Hy sinh 1968
- Hồ Văn Đỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Hồ văn Chính 1943 – 1969
- Hồ văn Hai 1931 – 1951
- Hồ văn Hoá 1953 – 1972
- Hồ Đắc Tràng 1964 – 1984
- Hồ Đắc Tâm 1964 – 1984
- Khúc Ngọc Độ 1952 – 1972
- Khương Đình Soi 1952 – 1972
- Kim Hồng Toản 1947 – 1973
- Kế Anh Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Kỳ Luân 1950 – 1972
- Lâm Văn Tấn 1945 – 1969
- Lâm Đức Ký Hy sinh 1972
- Lê Công Huẩn 1945 – 1968
- Lê Công Lăng Hy sinh 1974
- Lê Công Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hoàng Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hoàng Hải 1947 – 1966
- Lê Khắc Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Chiêu Hy sinh 1963
- Lê Minh Hồng 1940 – 1970
- Lê Minh Lượm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Nuôi 1940 – 1969
- Lê Minh THảo 1965 – 1987
- Lê Minh Thuận 1962 – 1984
- Lê Minh Thâu Sinh 1939
- Lê Minh Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quang Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quốc Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thanh Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Thanh Hùng 1957 – 1980
- Lê Thanh Phong 1968 – 1987
- Lê Thành Thân 1930 – 1966
- Lê Thị Bé 1942 – 1969
- Lê Thị Bé Nhỏ 1954 – 1971
- Lê Thị Hồng Cúc 1949 – 1968
- Lê Thị Đẹp 1949 – 1972
- Lê Tiến Quân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh