Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Trọng Tim Hy sinh 1974
  2. Lê Tấn Đạt 1927 – 1962
  3. Lê Viết Thanh 1966 – 1987
  4. Lê Văn Bé 1942 – 1967
  5. Lê Văn Bé 1950 – 1967
  6. Lê Văn Bé 1935 – 1960
  7. Lê Văn Bé 1942 – 1967
  8. Lê Văn Bé 1949 – 1968
  9. Lê Văn Bé Sinh 1948
  10. Lê Văn Bé 1950 – 1969
  11. Lê Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Văn Bé Ba 1950 – 1969
  13. Lê Văn Bó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Bùi 1946 – 1970
  15. Lê Văn Bương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Văn Bảnh 1952 – 1968
  17. Lê Văn Bảo 1933 – 1969
  18. Lê Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Bảy 1967 – 1987
  20. Lê Văn Bảy 1931 – 1973
  21. Lê Văn Bần 1955 – 1971
  22. Lê Văn Bộ 1946 – 1969
  23. Lê Văn Cai 1953 – 1969
  24. Lê Văn Chà 1940 – 1966
  25. Lê Văn Chính 1949 – 1968
  26. Lê Văn Chính 1954 – 1970
  27. Lê Văn Chính 1945 – 1970
  28. Lê Văn Chư 1933 – 1967
  29. Lê Văn Chống 1936 – 1962
  30. Lê Văn Chức 1934 – 1963
  31. Lê Văn Cường 1950 – 1968
  32. Lê Văn Cạy 1965 – 1986
  33. Lê Văn Cảnh 1929 – 1952
  34. Lê Văn Dài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Dòi 1947 – 1972
  36. Lê Văn Dũng 1948 – 1973
  37. Lê Văn Dũng Hy sinh 1972
  38. Lê Văn Giàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Văn Giáo Hy sinh 1966
  40. Lê Văn Hinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Văn Hiếu Hy sinh 1972
  42. Lê Văn Hoa 1941 – 1971
  43. Lê Văn Hoanh 1942 – 1970
  44. Lê Văn Hoà Hy sinh 1965
  45. Lê Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Lê Văn Hoàng 1941 – 1967
  47. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Lê Văn Hùng 1954 – 1973
  50. Lê Văn Hùng 1962 – 1985
  51. Lê Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Hưng 1917 – 1961
  53. Lê Văn Hộ Hy sinh 1973
  54. Lê Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Khi Sinh 1953
  56. Lê Văn Kiết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Kính 1937 – 1972
  58. Lê Văn Ký 1930 – 1961
  59. Lê Văn Linh 1931 – 1969
  60. Lê Văn Linh 1931 – 1969
  61. Lê Văn Lo 1955 – 1972
  62. Lê Văn Luyến Hy sinh 1963
  63. Lê Văn Lê. 1955 – 1972
  64. Lê Văn Lượng 1932 – 1950
  65. Lê Văn Lạc 1955 – 1974
  66. Lê Văn Lợi Hy sinh 1965
  67. Lê Văn Lợi 1964 – 1983
  68. Lê Văn Lực 1953 – 1972
  69. Lê Văn Minh 1941 – 1967
  70. Lê Văn Mầu 1959 – 1983
  71. Lê Văn Mến Hy sinh 1969
  72. Lê Văn Một 1952 – 1969
  73. Lê Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Lê Văn Nghiêm 1930 – 1969
  75. Lê Văn Ngời 1935 – 1969
  76. Lê Văn Ngợi 1945 – 1972
  77. Lê Văn Nhiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Văn Nhàn 1944 – 1966
  79. Lê Văn Nhường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Lê Văn Nhược 1966 – 1985
  81. Lê Văn Niêm 1934 – 1968
  82. Lê Văn Niêm 1942 – 1968
  83. Lê Văn Niên Hy sinh 1969
  84. Lê Văn Niệm 1942 – 1968
  85. Lê Văn Nuôi 1933 – 1951
  86. Lê Văn Ny 1951 – 1969
  87. Lê Văn Năng 1927 – 1961
  88. Lê Văn On 1942 – 1972
  89. Lê Văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Văn Phiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lê Văn Phu 1928 – 1950
  92. Lê Văn Quang 1950 – 1972
  93. Lê Văn Quanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Văn Ráo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Sung 1950 – 1970
  96. Lê Văn Sáu 1942 – 1968
  97. Lê Văn Sâm 1940 – 1963
  98. Lê Văn Sương 1938 – 1971
  99. Lê Văn Sảnh 1950 – 1971
  100. Lê Văn Sẻ 1935 – 1963