Mỹ phước tây
Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang
1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Văn Thàng 1939 – 1969
- Lê Văn Thành Hy sinh 1950
- Lê Văn Thôn 1936 – 1967
- Lê Văn Thảo Hy sinh 1951
- Lê Văn Thọ 1940 – 1962
- Lê Văn Thụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Thứ 1950 – 1972
- Lê Văn Triệu 1945 – 1973
- Lê Văn Trung Hy sinh 1969
- Lê Văn Trí 1964 – 1985
- Lê Văn Trương 1941 – 1965
- Lê Văn Trạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tuấn 1949 – 1968
- Lê Văn Tuấn 1965 – 1988
- Lê Văn Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Văn Tâm 1938 – 1968
- Lê Văn Tân 1943 – 1970
- Lê Văn Tư Sinh 1937
- Lê Văn Tư 1926 – 1966
- Lê Văn Tư 1949 – 1968
- Lê Văn Tường 1933 – 1973
- Lê Văn Vinh 1940 – 1969
- Lê Văn Voi 1953 – 1974
- Lê Văn Võ 1968 – 1987
- Lê Văn Vận 1942 – 1961
- Lê Văn Xuyên 1944 – 1969
- Lê Văn Xuân 1966 – 1985
- Lê Văn Xê 1957 – 1985
- Lê Văn Xía Hy sinh 1967
- Lê Văn Xưởng 1957 – 1973
- Lê Văn cu 1954 – 1974
- Lê Văn lực 1950 – 1971
- Lê Văn út Hy sinh 1950
- Lê Văn Đoàn 1942 – 1965
- Lê Văn Đông 1939 – 1963
- Lê Văn Được 1967 – 1988
- Lê Văn Đấy 1961 – 1985
- Lê Văn Đậu 1954 – 1985
- Lê Văn Đẹt 1953 – 1972
- Lê Văn Đổi 1965 – 1984
- Lê Văn Đực 1942 – 1968
- Lê Văn Đực 1951 – 1972
- Lê Văn Đực 1951 – 1967
- Lê Văn Đực 1940 – 1970
- Lê Xuân Cừ Hy sinh 1974
- Lê Xuân Đốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê văn Búng 1927 – 1964
- Lê Đình Oanh Hy sinh 1972
- Lê Đức Sơn 1967 – 1988
- Lý A Lý Hy sinh 1974
- Lý Tịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lý Văn Hoa 1963 – 1985
- Lý Văn Minh 1940 – 1975
- Lý Văn Sung 1941 – 1972
- Lý Văn Thành 1962 – 1984
- Lý Văn Đệ 1946 – 1970
- Lý Văn ẩn 1965 – 1986
- Lưu Hà Mỹ 1930 – 1970
- Lưu Hữu Truyền Hy sinh 1972
- Lưu Minh phương 1947 – 1968
- Lưu Văn Cảnh 1949 – 1968
- Lưu Văn Dân Hy sinh 1975
- Lưu Văn Sỉ 1951 – 1972
- Lưu Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lưu văn Hưởn 1938 – 1970
- Lưu văn Lâu 1943 – 1964
- Lưu văn út 1955 – 1975
- Lương cao Long 1952 – 1972
- Lương văn Cẩn 1932 – 1970
- Lương văn Khôn 1963 – 1984
- Lương văn Được 1921 – 1951
- Mai Kim Hồng 1954 – 1966
- Mai Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Chính 1950 – 1970
- Mai Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Dấu 1938 – 1972
- Mai Văn Hiếm 1930 – 1965
- Mai Văn Hiền 1958 – 1985
- Mai Văn Lực 1941 – 1963
- Mai Văn Muôn 1948 – 1967
- Mai Văn Mẩm 1962 – 1985
- Mai Văn Ngự 1922 – 1963
- Mai Văn Nhanh 1955 – 1981
- Mai Văn Phi 1953 – 1972
- Mai Văn Sướng 1940 – 1964
- Mai Văn Thanh 1950 – 1973
- Mai Văn Thậm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Tiểu 1947 – 1970
- Mai Văn Trương 1923 – 1968
- Mai Văn Túc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Đạo 1938 – 1973
- Mai văn Chùm 1926 – 1985
- Mai văn Đấu 1944 – 1970
- Mai văn Đức 1950 – 1986
- Mười Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguiyễn Văn Bao Hy sinh 1974
- Nguyễn Anh Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Anh Thơ 1968 – 1985
- Nguyễn Bă Liêm 1954 – 1972
- Nguyễn Bă Trận 1949 – 1972