Mỹ phước tây

Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang

1.562 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Băo kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Cao Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Chí Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Công Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Nguyễn Duy Hoà 1951 – 1973
  6. Nguyễn Duy Hàm Hy sinh 1975
  7. Nguyễn Duy Phương Hy sinh 1985
  8. Nguyễn Duy Sơn 1917 – 1984
  9. Nguyễn Duy Đô 1949 – 1972
  10. Nguyễn Hiềm Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Nguyễn Hiệp Sơn Sinh 1927
  12. Nguyễn Hoàng Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Hoàng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Hoàng Tiến 1965 – 1984
  15. Nguyễn Hoàng Tùng 1963 – 1985
  16. Nguyễn Huy Lẽ 1949 – 1972
  17. Nguyễn Huyền Tâm 1946 – 1974
  18. Nguyễn Hùng Hậu 1942 – 1962
  19. Nguyễn Hồng Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn Hồng Chương. 1961 – 1981
  21. Nguyễn Hữu Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Hữu Sỉ Hy sinh 1946
  23. Nguyễn Hữu Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Hữu Tâm 1935 – 1963
  25. Nguyễn Hữu Việt 1951 – 1973
  26. Nguyễn Kim Liên 1930 – 1952
  27. Nguyễn Minh Gạo 1942 – 1972
  28. Nguyễn Mạnh Chanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Nguyễn Mạnh Hà Hy sinh 1973
  30. Nguyễn Ngọc Báo 1932 – 1969
  31. Nguyễn Ngọc Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Nguyễn Ngọc Sơn 1966 – 1985
  33. Nguyễn Ngọc Tỉnh 1960 – 1982
  34. Nguyễn Ngọc Tống 1945 – 1968
  35. Nguyễn Ngọc Điệp Sinh 1930
  36. Nguyễn Phú Nhàn Hy sinh 1974
  37. Nguyễn Phương Thảo 1948 – 1973
  38. Nguyễn Phước Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Quang Huy 1950 – 1972
  40. Nguyễn Quốc Công 1935 – 1971
  41. Nguyễn Quốc Hưng 1939 – 1965
  42. Nguyễn Thanh Bình 1964 – 1985
  43. Nguyễn Thanh Hiền 1943 – 1968
  44. Nguyễn Thanh Hồng 1940 – 1965
  45. Nguyễn Thanh Hồng 1948 – 1969
  46. Nguyễn Thanh Tâm 1926 – 1951
  47. Nguyễn Thành Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Thành Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Thành Tôi Sinh 1940
  50. Nguyễn Thái Bình 1959 – 1984
  51. Nguyễn Thái Học 1950 – 1972
  52. Nguyễn Thế Danh 1964 – 1988
  53. Nguyễn Thế Hào 1952 – 1972
  54. Nguyễn Thế Thành 1946 – 1973
  55. Nguyễn Thị Bảy 1948 – 1968
  56. Nguyễn Thị Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Thị Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Thị Kim Châu 1963 – 1987
  59. Nguyễn Thị Kim Liên 1944 – 1968
  60. Nguyễn Thị Kế 1948 – 1973
  61. Nguyễn Thị Kế 1937 – 1965
  62. Nguyễn Thị Ngươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Thị Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Thị Thanh Thúy 1943 – 1975
  68. Nguyễn Thị Thu Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Thị Đua Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Thị Đẹp 1955 – 1972
  71. Nguyễn Tiến Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Trí Thanh Hy sinh 1973
  73. Nguyễn Trọng Hiếm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Trọng Trấn 1951 – 1972
  75. Nguyễn Trọng Tuấn 1948 – 1975
  76. Nguyễn Tuấn Kiệt 1951 – 1975
  77. Nguyễn Tôn Sung Sinh 1954
  78. Nguyễn Tấn Lành Hy sinh 1964
  79. Nguyễn Tất Thành Hy sinh 1974
  80. Nguyễn Việt Hùng 1950 – 1973
  81. Nguyễn Việt Hừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Việt Tiến 1936 – 1967
  83. Nguyễn Văn A 1948 – 1964
  84. Nguyễn Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Ba 1967 – 1987
  87. Nguyễn Văn Ba 1937 – 1971
  88. Nguyễn Văn Ba 1939 – 1967
  89. Nguyễn Văn Ba 1937 – 1960
  90. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1961
  91. Nguyễn Văn Ba Lùn 1938 – 1966
  92. Nguyễn Văn Bao 1941 – 1970
  93. Nguyễn Văn Be 1950 – 1968
  94. Nguyễn Văn Be 1929 – 1970
  95. Nguyễn Văn Biết 1940 – 1969
  96. Nguyễn Văn Biếu 1942 – 1973
  97. Nguyễn Văn Bo 1957 – 1980
  98. Nguyễn Văn Buốt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Nguyễn Văn Bé 1934 – 1971
  100. Nguyễn Văn Bé 1941 – 1968