Minh Tân
Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên
186 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Chu Văn Tờ 1952 – 1971
- Chu Văn Đài 1930 – 1953
- Chu Văn Đãi 1930 – 1951
- Hoàng Công Hạnh 1929 – 1953
- Hoàng Minh Duyên 1952 – 1971
- Hoàng Minh Tiến 1943 – 1970
- Hoàng Quang Thái 1951 – 1971
- Hoàng Quốc Trị 1947 – 1968
- Hoàng Thanh Cường 1927 – 1968
- Hoàng Trung Thông 1949 – 1970
- Hoàng Trung Tuyền 1950 – 1973
- Hoàng Văn Bảo 1968 – 1995
- Hoàng Văn Chu 1936 – 1971
- Hoàng Văn Chung 1945 – 1970
- Hoàng Văn Chí 1934 – 1967
- Hoàng Văn Cún 1926 – 1953
- Hoàng Văn Du 1942 – 1969
- Hoàng Văn Duyên 1940 – 1972
- Hoàng Văn Hoạ 1925 – 1950
- Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1949
- Hoàng Văn Hồng 1953 – 1973
- Hoàng Văn Lê 1921 – 1953
- Hoàng Văn Rực 1928 – 1953
- Hoàng Văn Sắc 1925 – 1951
- Hoàng Văn Thú Hy sinh 1966
- Hoàng Văn Thấm 1945 – 1966
- Hoàng Văn Thận 1928 – 1951
- Hoàng Văn Trong 1929 – 1953
- Hoàng Văn Trước 1951 – 1970
- Hoàng Văn Trịnh 1917 – 1953
- Hoàng Văn Tuyết 1923 – 1950
- Hoàng Văn Tân 1949 – 1968
- Hoàng Văn Tẹo 1955 – 1966
- Hoàng Văn Tỉnh 1937 – 1954
- Hoàng Văn Yến 1929 – 1951
- Hoàng Văn Điềm 1947 – 1972
- Hoàng Văn Đạo 1934 – 1950
- Hoàng Văn Đắc 1959 – 1979
- Hoàng Văn Đủ 1952 – 1972
- Hoàng Văn Ương 1910 – 1953
- Hoàng Xuân Nghị 1953 – 1974
- Hoàng Xuân Ngọc 1956 – 1975
- Hoàng văn Duy 1914 – 1954
- Hoàng văn Kiên 1932 – 1952
- Hoàng Đình Mọc 1933 – 1974
- Hoàng đình Lân 1940 – 1968
- Lê Quang Đạo 1950 – 1970
- Lê Thường Vụ 1950 – 1971
- Lê Văn Câu 1930 – 1953
- Lê Văn Thiều 1954 – 1972
- Lê Văn Thông 1932 – 1951
- Lê Văn Tửu 1938 – 1968
- Lê văn Cau 1926 – 1953
- Lê Đăng Nhu 1906 – 1953
- Lê Đăng Quanh 1932 – 1953
- NGuyễn Văn Mong 1950 – 1972
- Nguyễn Bá Đảo 1950 – 1969
- Nguyễn Hữu Khuyến 1952 – 1971
- Nguyễn Hữu Mạnh 1948 – 1972
- Nguyễn Hữu Nhinh 1944 – 1969
- Nguyễn Thị Cuội 1928 – 1952
- Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1951
- Nguyễn Thị Tịnh 1927 – 1953
- Nguyễn Văn Báu 1954 – 1974
- Nguyễn Văn Báu 1950 – 1974
- Nguyễn Văn Chấp 1931 – 1953
- Nguyễn Văn Cường 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Cường 1936 – 1970
- Nguyễn Văn Cử 1930 – 1947
- Nguyễn Văn Cựu 1948 – 1970
- Nguyễn Văn Hoằng 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Hải 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Hữu 1954 – 1972
- Nguyễn Văn Khang 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Khối 1938 – 1953
- Nguyễn Văn Kưu 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Lại Hy sinh 1961
- Nguyễn Văn Lới 1930 – 1953
- Nguyễn Văn Lợi 1949 – 1970
- Nguyễn Văn Ngoan Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Nha 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Nhu 1903 – 1951
- Nguyễn Văn Phổ 1952 – 1973
- Nguyễn Văn Quang 1922 – 1948
- Nguyễn Văn Sang 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Sáu 1948 – 1971
- Nguyễn Văn Thanh 1951 – 1968
- Nguyễn Văn Thơ 1948 – 1973
- Nguyễn Văn Thịnh 1941 – 1971
- Nguyễn Văn Thịnh 1941 – 1970
- Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Tràng 1910 – 1951
- Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Tưởng 1926 – 1953
- Nguyễn Văn Tẩn 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Uy 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Vàn 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Vịnh 1906 – 1948
- Nguyễn Văn ánh 1950 – 1971
- Nguyễn Văn ích 1923 – 1951