Minh Tân

Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên

186 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn ý 1902 – 1950
  2. Nguyễn Văn Đích 1946 – 1970
  3. Nguyễn Văn Đạc 1944 – 1966
  4. Nguyễn Xuân Hoà 1954 – 1971
  5. Nguyễn Xuân Hôm 1950 – 1972
  6. Nguyễn Xuân Hồi 1945 – 1967
  7. Nguyễn Xuân Phả 1955 – 1978
  8. Nguyễn Xuân Trọng 1944 – 1968
  9. Nguyễn văn Dậu Hy sinh 1968
  10. Nguyễn văn Hãn 1928 – 1949
  11. Nguyễn văn Kiếm 1925 – 1952
  12. Nguyễn văn Nghiệp 1933 – 1952
  13. Nguyễn văn Phảng 1920 – 1954
  14. Nguyễn văn Sông 1923 – 1952
  15. Nguyễn văn Thụ Hy sinh 1952
  16. Nguyễn văn Tuyên 1933 – 1951
  17. Nguyễn văn ứng 1922 – 1951
  18. Nguyễn Đình Hà Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Đức Hùng 1949 – 1968
  20. Nguyễn Đức Phạm 1945 – 1968
  21. Nguyễn Đức Trường 1920 – 1954
  22. Nguyễn đức Tiến 1952 – 1972
  23. Nguyễn đức Đoán 1930 – 1952
  24. Phan Hữu Có 1930 – 1952
  25. Phạm Hữu Viên Hy sinh 1970
  26. Phạm Văn Chát Hy sinh 1951
  27. Phạm Văn Dân 1930 – 1950
  28. Phạm Văn Giang 1958 – 1979
  29. Phạm Văn Hoản 1944 – 1966
  30. Phạm Văn Hùng 1925 – 1949
  31. Phạm Văn Ngôn 1949 – 1967
  32. Phạm Văn Phong 1945 – 1970
  33. Phạm Văn Sén 1927 – 1948
  34. Phạm Văn Thuấn 1947 – 1967
  35. Phạm Văn Toản 1949 – 1971
  36. Phạm Văn Động Hy sinh 1976
  37. Phạm Văn Động 1938 – 1970
  38. Phạm văn Hựu 1926 – 1950
  39. Phạm văn Lại 1948 – 1968
  40. Phạm Đức Thắng 1932 – 1983
  41. TRần Văn Hùng 1945 – 1966
  42. Trần Gia Định Hy sinh 1970
  43. Trần Quang Thịnh 1954 – 1973
  44. Trần Quốc Huy 1943 – 1975
  45. Trần Thị Đúc 1919 – 1952
  46. Trần Trung Tấn 1955 – 1974
  47. Trần Việt Hùng 1952 – 1975
  48. Trần Văn Huyềnh 1923 – 1952
  49. Trần Văn Khắc 1940 – 1968
  50. Trần Văn Nguyên 1952 – 1970
  51. Trần Văn Năm 1931 – 1973
  52. Trần Văn Phán 1934 – 1953
  53. Trần Văn Tiễu 1933 – 1971
  54. Trần Văn Tưởng 1920 – 1954
  55. Trần Văn Vân 1946 – 1967
  56. Trần Văn Điện Hy sinh 1983
  57. Trầng Văn Phương 1948 – 1970
  58. Vũ Phạm Tường 1935 – 1953
  59. Vũ Quang Tạo 1949 – 1973
  60. Vũ Văn Bổn 1928 – 1952
  61. Vũ Văn Cường 1947 – 1970
  62. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1968
  63. Vũ Văn Khuôn 1923 – 1953
  64. Vũ Văn Ngọc 1953 – 1972
  65. Vũ Văn Quy 1932 – 1950
  66. Vũ Văn Sáng 1954 – 1975
  67. Vũ Văn Thơ 1953 – 1972
  68. Vũ Văn Toan 1952 – 1972
  69. Vũ Văn Xưa 1946 – 1974
  70. Vũ Văn Đình 1929 – 1954
  71. Vũ Văn Đồng 1945 – 1971
  72. Vũ thị Phạc 1930 – 1951
  73. Vũ văn Tâm Hy sinh 1952
  74. Đoàn Văn Dung Hy sinh 1953
  75. Đỗ Trọng Mạnh Hy sinh 1972
  76. Đỗ Trọng Tể 1950 – 1969
  77. Đỗ Trọng Xuân 1943 – 1971
  78. Đỗ Văn Hiệu 1925 – 1948
  79. Đỗ Văn Khánh 1927 – 1953
  80. Đỗ Văn Luyến 1921 – 1950
  81. Đỗ Văn Lãng 1933 – 1953
  82. Đỗ Văn Lữu 1948 – 1971
  83. Đỗ Văn Thuận 1925 – 1949
  84. Đỗ Văn Thục 1917 – 1951
  85. Đỗ Văn Tráng 1949 – 1969
  86. Đỗ Xuân Sự 1949 – 1970