Minh Tân

Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

160 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Chinh 1911 – 1948
  2. Bùi Văn Thơi 1950 – 1973
  3. Bùi Văn Vã 1933 – 1954
  4. Hoàng Văn Bình 1956 – 1975
  5. Hà Khắc Chủng 1937 – 1969
  6. Lê Thị Khuyên 1929 – 1953
  7. Nguyễn Duy Đã 1950 – 1971
  8. Nguyễn Minh Chính 1932 – 1970
  9. Nguyễn Minh Soạn 1952 – 1975
  10. Nguyễn Quang Thâu 1933 – 1953
  11. Nguyễn Quang Vinh 1955 – 1970
  12. Nguyễn Thế Chai 1922 – 1948
  13. Nguyễn Thị Cầu 1936 – 1953
  14. Nguyễn Thị Lành 1933 – 1953
  15. Nguyễn Thị Ngà 1931 – 1954
  16. Nguyễn Tiến Tài 1952 – 1972
  17. Nguyễn Tiến Văn 1958 – 1969
  18. Nguyễn Trọng Nguyên 1951 – 1974
  19. Nguyễn Văn Búp 1942 – 1953
  20. Nguyễn Văn Bầy 1936 – 1954
  21. Nguyễn Văn Bật 1941 – 1953
  22. Nguyễn Văn Cương 1949 – 1980
  23. Nguyễn Văn Dụng 1947 – 1968
  24. Nguyễn Văn Hiền 1958 – 1972
  25. Nguyễn Văn Hy 1928 – 1948
  26. Nguyễn Văn Hân 1939 – 1966
  27. Nguyễn Văn Hạnh 1956 – 1968
  28. Nguyễn Văn Keng 1921 – 1971
  29. Nguyễn Văn Lễ 1950 – 1973
  30. Nguyễn Văn Lịnh 1935 – 1954
  31. Nguyễn Văn Lục 1939 – 1948
  32. Nguyễn Văn Nguyệt 1946 – 1967
  33. Nguyễn Văn Nho 1944 – 1968
  34. Nguyễn Văn Nhắng 1920 – 1950
  35. Nguyễn Văn Phúc 1951 – 1968
  36. Nguyễn Văn Sổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Văn Thước Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Văn Thất 1916 – 1948
  39. Nguyễn Văn Thấu 1933 – 1966
  40. Nguyễn Văn Trích Hy sinh 1952
  41. Nguyễn Văn Tuấn 1948 – 1954
  42. Nguyễn Văn Tùng 1952 – 1968
  43. Nguyễn Văn Xiêm 1932 – 1973
  44. Nguyễn Văn Yên 1950 – 1973
  45. Nguyễn Văn ích 1943 – 1951
  46. Nguyễn Văn ý Hy sinh 1974
  47. Nguyễn Văn Đãng 1938 – 1968
  48. Nguyễn Văn Định 1947 – 1954
  49. Nguyễn Văn ấm 1913 – 1947
  50. Nguyễn Xuân Hanh 1944 – 1971
  51. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1975
  52. Nguyễn Xuân Đàm 1941 – 1975
  53. Nguyễn Đình Bệ 1949 – 1971
  54. Nguyễn Đình Diễn 1934 – 1951
  55. Nguyễn Đăng Ca 1931 – 1951
  56. Nguyễn Đăng Quế 1950 – 1970
  57. Nguyễn Đăng Thắng 1950 – 1971
  58. Nguyễn Đăng Tư 1947 – 1970
  59. Nguyễn Đăng Và 1936 – 1954
  60. Ngô Thị Hường 1931 – 1953
  61. Ngô Văn Biên 1935 – 1966
  62. Ngô Văn Bẩy 1910 – 1950
  63. Ngô Văn Bộ 1945 – 1971
  64. Ngô Văn Chiến 1938 – 1969
  65. Ngô Văn Chiều 1941 – 1972
  66. Ngô Văn Chiển 1954 – 1970
  67. Ngô Văn Chế 1927 – 1954
  68. Ngô Văn Cách 1927 – 1950
  69. Ngô Văn Kế 1943 – 1973
  70. Ngô Văn Liêm 1952 – 1970
  71. Ngô Văn Thuỳ 1927 – 1954
  72. Ngô Văn Tạ 1937 – 1967
  73. Ngô Văn Uy 1950 – 1973
  74. Ngô Văn Uyên 1945 – 1947
  75. Ngô Văn Để 1928 – 1949
  76. Ngô Xuân Chín 1949 – 1967
  77. Ngô Xuân Cố 1935 – 1973
  78. Phạm Hồng Tuấn 1941 – 1972
  79. Phạm Hồng Tươi 1950 – 1971
  80. Phạm Minh Tuấn 1937 – 1968
  81. Phạm Quang Sửu 1950 – 1972
  82. Phạm Văn Bàng 1950 – 1974
  83. Phạm Văn Bàng 1951 – 1968
  84. Phạm Văn Cung 1950 – 1969
  85. Phạm Văn Cường 1920 – 1947
  86. Phạm Văn Hiền 1955 – 1975
  87. Phạm Văn Hải 1945 – 1968
  88. Phạm Văn Hổ 1920 – 1950
  89. Phạm Văn Nhân 1937 – 1968
  90. Phạm Văn Quý 1951 – 1972
  91. Phạm Văn Sang 1935 – 1953
  92. Phạm Văn Thiết 1919 – 1950
  93. Phạm Văn Tuyển 1948 – 1966
  94. Phạm Văn Tỵ 1920 – 1967
  95. Phạm Văn Viêm 1948 – 1965
  96. Phạm Văn Võ 1938 – 1970
  97. Phạm Văn Ưởng 1930 – 1952
  98. Trương Quang Bối 1933 – 1954
  99. Trần Công Võ 1946 – 1970
  100. Trần Huy Hoàng 1932 – 1952