Minh Tân

Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

160 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quang Tiếp 1946 – 1970
  2. Trần Quang Đệ 1928 – 1949
  3. Trần Thị Thư 1931 – 1953
  4. Trần Trọng Hệ 1925 – 1953
  5. Trần Trọng Nhương 1944 – 1971
  6. Trần Trọng Việt 1949 – 1969
  7. Trần Viết Đãng 1945 – 1969
  8. Trần Văn Bắt 1913 – 1954
  9. Trần Văn Chiêu 1945 – 1970
  10. Trần Văn Chín 1929 – 1948
  11. Trần Văn Huỳnh 1943 – 1972
  12. Trần Văn Hưng 1925 – 1950
  13. Trần Văn Hối 1922 – 1953
  14. Trần Văn Kiên 1950 – 1966
  15. Trần Văn Minh 1943 – 1975
  16. Trần Văn Ngoa 1928 – 1950
  17. Trần Văn Nhu 1936 – 1972
  18. Trần Văn Thao 1937 – 1969
  19. Trần Văn Trường 1951 – 1979
  20. Trần Văn Uý 1938 – 1968
  21. Trần Văn Đoàn 1950 – 1969
  22. Tống Bình Luận 1952 – 1975
  23. Tống Văn Khuê 1929 – 1949
  24. Tống Đức Dùng 1932 – 1953
  25. Tống Đức Giai 1920 – 1954
  26. Tống Đức Huấn 1938 – 1972
  27. Tống Đức Hải 1948 – 1974
  28. Tống Đức Khi 1933 – 1952
  29. Tống Đức Mùi 1925 – 1948
  30. Tống Đức Quỳnh 1941 – 1973
  31. Tống Đức Thiệp 1951 – 1967
  32. Tống Đức Thành 1951 – 1973
  33. Tống Đức Thị 1926 – 1946
  34. Tống Đức Toàn 1948 – 1969
  35. Tống Đức Trừ 1938 – 1972
  36. Tống Đức Tín 1921 – 1952
  37. Tống Đức Y 1950 – 1949
  38. Tống Đức Điểm 1946 – 1970
  39. Tống Đức Đảo 1925 – 1947
  40. Tống Đức Ưu 1935 – 1968
  41. Vô Danh Hy sinh 1967
  42. Vũ Anh Thuấn 1956 – 1966
  43. Vũ Gia Hải 1937 – 1966
  44. Vũ Gia Phóng 1927 – 1951
  45. Vũ Huy Thị 1952 – 1975
  46. Vũ Viết Doanh 1945 – 1967
  47. Đinh Đoàn Ưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Đặng Đình Hiền 1953 – 1979
  49. Đặng Đình Lệ 1951 – 1981
  50. Đặng Đình Thể 1950 – 1974
  51. Đặng Đình Tiệp 1934 – 1967
  52. Đỗ Duy Toàn 1953 – 1973
  53. Đỗ Thanh Bình 1944 – 1975
  54. Đỗ Trọng Lê 1945 – 1967
  55. Đỗ Văn Kế 1950 – 1969
  56. Đỗ Đăng Bệ 1930 – 1969
  57. Đỗ Đăng Chà 1936 – 1967
  58. Đỗ Đăng Huấn 1923 – 1951
  59. Đỗ Đăng Sắt 1929 – 1954
  60. Đỗ Đăng Trắc 1930 – 1953