Mễ Sở

Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Ngọc Thi 1939 – 1968
  2. Cao Văn Tôn 1931 – 1949
  3. Chu Duy Nhu 1942 – 1971
  4. Chu Văn Thế 1943 – 1970
  5. Chu Đức Nguyện 1948 – 1972
  6. Dương Văn Du 1958 – 1979
  7. Dương Đắc Lưu 1950 – 1970
  8. Dương Đức Cẩn 1948 – 1968
  9. Dương Đức Phủ 1947 – 1974
  10. Hoàng Ngọc Hồi 1948 – 1968
  11. Hoàng Văn Châu 1926 – 1948
  12. Hoàng Văn Cát 1951 – 1973
  13. Lê Công Quyền 1936 – 1972
  14. Lê Gia Bất 1933 – 1970
  15. Lê Hồng Chiến 1947 – 1968
  16. Lê Văn Kiẻu 1946 – 1906
  17. Lê Văn Vần 1923 – 1949
  18. Lê Văn Đức 1952 – 1973
  19. Nguyễn Chí Dân 1949 – 1968
  20. Nguyễn Chí Tâm 1943 – 1966
  21. Nguyễn Công Kiên 1930 – 1968
  22. Nguyễn Huy Đương 1953 – 1974
  23. Nguyễn Hải Vân 1948 – 1969
  24. Nguyễn Hữu Việt 1947 – 1971
  25. Nguyễn Khắc Thêm 1945 – 1969
  26. Nguyễn Minh Hoạt 1947 – 1967
  27. Nguyễn Minh Thái 1940 – 1967
  28. Nguyễn Minh Đoàn 1943 – 1966
  29. Nguyễn Ngọc Hán 1930 – 1954
  30. Nguyễn Ngọc Lâm 1944 – 1971
  31. Nguyễn Ngọc Mùi 1954 – 1972
  32. Nguyễn Ngọc Thanh 1952 – 1974
  33. Nguyễn Ngọc Thà 1943 – 1966
  34. Nguyễn Ngọc Tuyến 1940 – 1967
  35. Nguyễn Ngọc Đề 1938 – 1970
  36. Nguyễn Như Nhuận 1941 – 1969
  37. Nguyễn Quang Bồi 1939 – 1966
  38. Nguyễn Quang Đương 1925 – 1947
  39. Nguyễn Quốc Thuật 1941 – 1971
  40. Nguyễn Quốc Trù 1947 – 1969
  41. Nguyễn Thế Chuẩn 1944 – 1969
  42. Nguyễn Thế Minh 1948 – 1971
  43. Nguyễn Thế Viên 1948 – 1975
  44. Nguyễn Tiến Hiệp 1947 – 1874
  45. Nguyễn Việt Tiến 1935 – 1972
  46. Nguyễn Văn Biều 1947 – 1966
  47. Nguyễn Văn Cao 1930 – 1966
  48. Nguyễn Văn Chuyên 1941 – 1966
  49. Nguyễn Văn Cẩn 1947 – 1971
  50. Nguyễn Văn Diệp 1941 – 1969
  51. Nguyễn Văn Duy 1898 – 1947
  52. Nguyễn Văn Duân 1942 – 1971
  53. Nguyễn Văn Dán 1926 – 1949
  54. Nguyễn Văn Dũng 1940 – 1954
  55. Nguyễn Văn Dũng 1940 – 1972
  56. Nguyễn Văn Dần 1947 – 1967
  57. Nguyễn Văn Hoán 1942 – 1969
  58. Nguyễn Văn Khiết 1945 – 1972
  59. Nguyễn Văn Linh 1926 – 1954
  60. Nguyễn Văn Láu Sinh 1952
  61. Nguyễn Văn Lắc 1936 – 1971
  62. Nguyễn Văn Mười 1935 – 1954
  63. Nguyễn Văn Mỵ 1948 – 1972
  64. Nguyễn Văn Ngoạn 1912 – 1948
  65. Nguyễn Văn Phổ 1927 – 1954
  66. Nguyễn Văn Quốc 1942 – 1970
  67. Nguyễn Văn Sáu 1945 – 1966
  68. Nguyễn Văn Sứ 1947 – 1948
  69. Nguyễn Văn Sỹ 1931 – 1953
  70. Nguyễn Văn Thao 1952 – 1973
  71. Nguyễn Văn Thiều 1948 – 1969
  72. Nguyễn Văn Thấn 1921 – 1949
  73. Nguyễn Văn Trung 1926 – 1954
  74. Nguyễn Văn Tuân 1937 – 1969
  75. Nguyễn Văn Tưởng 1940 – 1969
  76. Nguyễn Văn Viên 1932 – 1948
  77. Nguyễn Văn Viền 1930 – 1953
  78. Nguyễn Văn Đang 1952 – 1972
  79. Nguyễn Văn Đoán 1935 – 1953
  80. Nguyễn Văn Đà 1932 – 1952
  81. Nguyễn Văn Đích 1937 – 1968
  82. Nguyễn Văn Đắc 1952 – 1970
  83. Nguyễn Văn Đề 1925 – 1950
  84. Nguyễn Văn Đồng 1952 – 1972
  85. Nguyễn Văn ấp 1951 – 1972
  86. Nguyễn Xuân Chiến 1953 – 1973
  87. Nguyễn Xuân Cầu 1935 – 1968
  88. Nguyễn Xuân Khánh 1942 – 1970
  89. Nguyễn Xuân Lui 1940 – 1969
  90. Nguyễn Xuân Máy 1931 – 1952
  91. Nguyễn Xuân Quang 1952 – 1972
  92. Nguyễn Xuân Thịnh 1952 – 1972
  93. Nguyễn Xuân Thụ 1945 – 1968
  94. Nguyễn văn Ngôn 1941 – 1968
  95. Nguyễn Đình Hợp 1948 – 1968
  96. Nguyễn Đình Nhân 1954 – 1973
  97. Nguyễn Đình Tiến 1933 – 1968
  98. Nguyễn Đông Giang 1938 – 1966
  99. Nguyễn Đông Hoè 1947 – 1966
  100. Nguyễn Đông Huyền 1947 – 1966