Mễ Sở

Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên

210 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Đông Hạc 1951 – 1970
  2. Nguyễn Đông Hậu 1956 – 1975
  3. Nguyễn Đông Lình 1951 – 1975
  4. Nguyễn Đông Miều 1945 – 1966
  5. Nguyễn Đông Nhắc 1948 – 1972
  6. Nguyễn Đông Tùng 1926 – 1948
  7. Nguyễn Đông Tứ 1942 – 1971
  8. Nguyễn Đông Xuân 1944 – 1968
  9. Nguyễn Đông hiền 1950 – 1971
  10. Nguyễn Đông Đột 1952 – 1974
  11. Nguyễn Đức Nghị 1944 – 1969
  12. Nguyễn đình Doanh 1926 – 1950
  13. Phạm Văn Chuông 1940 – 1967
  14. Phạm Văn Mậu 1945 – 1966
  15. TRương văn Ngân 1943 – 1967
  16. TRần Khắc Xương 1938 – 1967
  17. TRần Văn Quýnh 1949 – 1972
  18. Trương Văn Cải 1959 – 1979
  19. Trương Văn Quyền 1941 – 1969
  20. Trương Văn Tức 1946 – 1966
  21. Trần Duy Tiếp 1934 – 1966
  22. Trần Khắc Cẩn 1949 – 1973
  23. Trần Khắc Hân 1920 – 1953
  24. Trần Khắc Đức 1946 – 1969
  25. Trần Khắc Đức 1940 – 1967
  26. Trần Mạnh Cường 1952 – 1972
  27. Trần Ngọc Hoàn 1953 – 1972
  28. Trần Ngọc Thạch 1939 – 1971
  29. Trần Phúc Tôn 1931 – 1953
  30. Trần Thanh Bình 1947 – 1969
  31. Trần Thị Bình 1935 – 1953
  32. Trần Thị Sơn 1935 – 1953
  33. Trần Văn Boong 1952 – 1973
  34. Trần Văn Bách 1929 – 1953
  35. Trần Văn Chác 1953 – 1972
  36. Trần Văn Cẩm 1931 – 1953
  37. Trần Văn Hầm 1949 – 1970
  38. Trần Văn Khán 1948 – 1967
  39. Trần Văn Mô 1921 – 1947
  40. Trần Văn Nhâm 1932 – 1952
  41. Trần Văn Phụng 1934 – 1968
  42. Trần Văn Sửu 1930 – 1953
  43. Trần Văn Thuyền 1947 – 1948
  44. Trần Văn Thuý 1911 – 1949
  45. Trần Văn Thuỳ 1937 – 1970
  46. Trần Văn Thấp 1937 – 1968
  47. Trần Văn Thụ 1947 – 1967
  48. Trần Văn Trừ 1941 – 1969
  49. Trần Văn Tước 1923 – 1952
  50. Trần Văn Tầu 1952 – 1975
  51. Trần Văn Vọng 1938 – 1968
  52. Trần văn Quýnh 1949 – 1972
  53. Trần Đình Bán 1946 – 1972
  54. Trần Đức Nho 1948 – 1971
  55. Vũ Hồng Hiển 1941 – 1972
  56. Vũ Hồng Quất 1951 – 1971
  57. Vũ Minh Lệ 1944 – 1968
  58. Vũ Ngọc Nhân 1949 – 1973
  59. Vũ Ngọc Nhân 1949 – 1973
  60. Vũ Ngọc Vận 1949 – 1969
  61. Vũ Quang Hưng 1939 – 1966
  62. Vũ Quang Hổ 1957 – 1979
  63. Vũ Quang Triệu 1937 – 1968
  64. Vũ Quang Trung 1929 – 1952
  65. Vũ Quốc Chuyển 1950 – 1968
  66. Vũ Thị Mỹ 1934 – 1954
  67. Vũ Văn Chuyền 1946 – 1966
  68. Vũ Văn Cận 1929 – 1954
  69. Vũ Văn Cổ 1935 – 1954
  70. Vũ Văn Dồng 1951 – 1970
  71. Vũ Văn Dự 1921 – 1953
  72. Vũ Văn Hảo 1948 – 1969
  73. Vũ Văn Hứa 1926 – 1950
  74. Vũ Văn Khoản 1935 – 1969
  75. Vũ Văn Khẩm 1947 – 1968
  76. Vũ Văn Lân 1934 – 1969
  77. Vũ Văn Lăng 1950 – 1973
  78. Vũ Văn Minh 1929 – 1947
  79. Vũ Văn Nghĩa 1948 – 1971
  80. Vũ Văn Núi 1945 – 1970
  81. Vũ Văn Thu 1934 – 1948
  82. Vũ Văn Thảo 1936 – 1955
  83. Vũ Văn Tước 1923 – 1952
  84. Vũ Văn Vấn 1920 – 1954
  85. Vũ Văn Xếp 1942 – 1968
  86. Vũ Văn Xứng 1949 – 1972
  87. Vũ Văn Điểu 1942 – 1965
  88. Vũ Văn Đón 1936 – 1968
  89. Vũ ngọc Nhung 1924 – 1954
  90. Vũ Đình Chũ 1930 – 1954
  91. Vũ Đình Tụng 1938 – 1970
  92. Vũ Đức Nhuận 1949 – 1967
  93. Đinh Quang Sáng 1947 – 1966
  94. Đinh Thành Quang 1944 – 1966
  95. Đinh Xuân Chuyên 1948 – 1975
  96. Đặng Minh Đức 1945 – 1968
  97. Đặng Đình Sâm 1927 – 1951
  98. Đỗ Minh Thuý 1935 – 1969
  99. Đỗ Ngọc Nha 1944 – 1971
  100. Đỗ Ngọc Oanh 1920 – 1952