Kiến Quốc

Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng

264 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vô Danh Hy sinh 1972
  2. Vô Danh Hy sinh 1968
  3. Vô Danh Hy sinh 1969
  4. Vô Danh Hy sinh 1968
  5. Vô Danh Hy sinh 1968
  6. Vô Danh Hy sinh 1967
  7. Vô Danh Hy sinh 1972
  8. Vô Danh Hy sinh 1974
  9. Vô Danh Hy sinh 1967
  10. Vô Danh Hy sinh 1968
  11. Vũ Hồng Vân Hy sinh 1968
  12. Vũ Hữu Đen Hy sinh 1973
  13. Vũ Tiến Khuông Hy sinh 1949
  14. Vũ Tiết Sang Hy sinh 1950
  15. Vũ Trọng Viễn Hy sinh 1971
  16. Vũ Văn Bái Hy sinh 1952
  17. Vũ Văn Cai Hy sinh 1971
  18. Vũ Văn Chỉ Hy sinh 1972
  19. Vũ Văn Cát Hy sinh 1966
  20. Vũ Văn Dãnh Hy sinh 1969
  21. Vũ Văn Lường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Vũ Văn Mang Hy sinh 1969
  23. Vũ Văn Mùi Hy sinh 1972
  24. Vũ Văn Phô Hy sinh 1968
  25. Vũ Văn Sôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Vũ Văn Tua Hy sinh 1969
  27. Vũ Văn Tầm Hy sinh 1971
  28. Vũ Văn Tặng Hy sinh 1970
  29. Vũ Văn Vác Hy sinh 1970
  30. Vũ Văn Điền Hy sinh 1950
  31. Vũ Xuân Nơi Hy sinh 1968
  32. Vũ Xuân Quỳnh Hy sinh 1973
  33. Vũ Xuân Văn Hy sinh 1973
  34. Vũ Đông Phương Hy sinh 1954
  35. Vũ Đức Toàn Hy sinh 1952
  36. Vương Tiến Tài Hy sinh 1947
  37. trần Ngọc Thu Hy sinh 1970
  38. Đinh Văn Huỵch Hy sinh 1982
  39. Đoàn Duy Bẩu Hy sinh 1972
  40. Đoàn Hữu Hùng Hy sinh 1974
  41. Đoàn Ngọc Khính Hy sinh 1979
  42. Đoàn Ngọc Đảng Hy sinh 1969
  43. Đoàn Nhật Dũng Hy sinh 1947
  44. Đoàn Thị Chính Hy sinh 1974
  45. Đoàn Viết Hương Hy sinh 1975
  46. Đoàn Vă Bách Hy sinh 1972
  47. Đoàn Văn Huân Hy sinh 1979
  48. Đoàn Văn Muốn Hy sinh 1968
  49. Đoàn Đỉnh Thuý Hy sinh 1968
  50. Đàm Phương Hy sinh 1972
  51. Đào Nhật Cường Hy sinh 1947
  52. Đào Thị Hiền Hy sinh 1971
  53. Đào Đình Chính Hy sinh 1969
  54. Đào Đức Kỹ Hy sinh 1966
  55. Đặng Thị Vân Hy sinh 1950
  56. Đặng Văn Chiến Hy sinh 1971
  57. Đặng Đức Bảo Hy sinh 1954
  58. Đặng Đức Cường Hy sinh 1950
  59. Đỗ Huân Chương Hy sinh 1975
  60. Đỗ Văn Sánh Hy sinh 1947
  61. Đỗ Xuân Tăng Hy sinh 1966
  62. Đỗ Đình Giếc Hy sinh 1970
  63. Đỗ Đình Thích Hy sinh 1968
  64. Đỗ Đình Tơ Hy sinh 1947