Khánh Cư

Huyện Yên Khánh, Ninh Bình

246 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Viết Nhưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Anh Canh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Anh Giỏi Hy sinh 1950
  5. Anh Hạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Anh Hồng Hy sinh 1952
  7. Anh Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Anh Lào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Anh Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Anh Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Anh Tho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Anh Thuộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Anh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Anh Trực Hy sinh 1953
  15. Anh Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Anh Vọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Anh Điện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Anh Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Ba Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bác Trúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Bùi Hoành Hy sinh 1953
  22. Bùi Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Bùi Quốc Bảo Hy sinh 1952
  24. Bùi Thế Mậu Hy sinh 1952
  25. Bùi Thị Tẹo Hy sinh 1949
  26. Bùi Văn Y Hy sinh 1953
  27. Bùi Xuân Khánh Hy sinh 1972
  28. Công Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng Hàn Hy sinh 1949
  30. Hoàng Khuy Hy sinh 1949
  31. Hoàng Thìn Hy sinh 1953
  32. Hoàng Thơi Hy sinh 1952
  33. Hà Văn Khoa Hy sinh 1968
  34. Hà Văn Tụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Hà Văn ấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lâm Hoán Triện Hy sinh 1972
  37. Lâm Ngọc Cẩn Hy sinh 1972
  38. Lã Ngọc Chơm Hy sinh 1974
  39. Lã Viết Lâm Hy sinh 1948
  40. Lã Văn Hồng Hy sinh 1952
  41. Lã Văn Hồng Hy sinh 1952
  42. Lã Văn Long Hy sinh 1952
  43. Lã Xuân Chúc Hy sinh 1952
  44. Lê Công Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Lê Hồng Phan Hy sinh 1975
  46. Lê Minh Sơn Hy sinh 1972
  47. Lê Minh Thông Hy sinh 1975
  48. Lê Quý Hoà Hy sinh 1944
  49. Lê Quý Hoà Hy sinh 1944
  50. Lê Thu Nhật Hy sinh 1970
  51. Lê Trọng Pha Hy sinh 1949
  52. Lê Văn Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lại Khắc Lai Hy sinh 1952
  54. Nguyễn Anh Dủ Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Bang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Chuyến Hy sinh 1970
  57. Nguyễn Cánh Hy sinh 1949
  58. Nguyễn Công Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Duy ái Hy sinh 1992
  61. Nguyễn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Hảo Hy sinh 1955
  63. Nguyễn Hữu Mật Hy sinh 1951
  64. Nguyễn Hữu Nội Hy sinh 1976
  65. Nguyễn Khánh Tích Hy sinh 1985
  66. Nguyễn Khôi Hy sinh 1951
  67. Nguyễn Lan Hy sinh 1953
  68. Nguyễn Luận Hy sinh 1971
  69. Nguyễn Minh Cậy Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Ngư Hy sinh 1949
  72. Nguyễn Ngọc Biển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Ngọc Toan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Sần Hy sinh 1952
  75. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Thành Hy sinh 1952
  77. Nguyễn Thế Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Thị Bùi Hy sinh 1959
  79. Nguyễn Thị Kiền Hy sinh 1952
  80. Nguyễn Thị Tẹo Hy sinh 1954
  81. Nguyễn Thực Hy sinh 1944
  82. Nguyễn Trọng Dị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Trọng Dị Hy sinh 1951
  84. Nguyễn Uý Chỉ Hy sinh 1978
  85. Nguyễn Viên Hy sinh 1953
  86. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1948
  87. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1953
  88. Nguyễn Văn Chuốt Hy sinh 1972
  89. Nguyễn Văn Cuông Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1949
  91. Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn Văn Hiên Hy sinh 1985
  93. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1954
  94. Nguyễn Văn Hiển Hy sinh 1979
  95. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1978
  96. Nguyễn Văn Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1951
  98. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1953
  99. Nguyễn Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Nguyễn Văn Khôi Hy sinh 1952