Khánh Cư

Huyện Yên Khánh, Ninh Bình

246 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Lượt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1971
  5. Nguyễn Văn Nguyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1979
  7. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1951
  8. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1978
  9. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Văn Rỹ Hy sinh 1971
  11. Nguyễn Văn Sơ Hy sinh 1975
  12. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Thể Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Thực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Văn Trường Hy sinh 1952
  16. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1960
  17. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1952
  18. Nguyễn Văn Tế Hy sinh 1952
  19. Nguyễn Văn Viết Hy sinh 1949
  20. Nguyễn Văn Vọng Hy sinh 1978
  21. Nguyễn Văn Điệu Hy sinh 1951
  22. Nguyễn Văn Đăng Hy sinh 1953
  23. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1952
  24. Nguyễn Văn Đỗ Hy sinh 1951
  25. Nguyễn Điều Hy sinh 1952
  26. Nguyễn Đình Tĩnh Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Đức Chân Hy sinh 1986
  28. Nguyễn Đức Khuê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ngô Tích Bình Hy sinh 1951
  30. Ngọc Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Phùng Văn Bao Hy sinh 1982
  32. Phạm Buôn Hy sinh 1953
  33. Phạm Công Chỉ Hy sinh 1979
  34. Phạm Duy Phương Hy sinh 1972
  35. Phạm Ghềnh Hy sinh 1952
  36. Phạm Khắc Mẫn Hy sinh 1952
  37. Phạm Lương Ba Hy sinh 1972
  38. Phạm Mạnh Hùng Hy sinh 1949
  39. Phạm Nghi Hy sinh 1953
  40. Phạm Ngọc Hồ Hy sinh 1953
  41. Phạm Ngọc Hội Hy sinh 1973
  42. Phạm Ngọc Quỳnh Hy sinh 1977
  43. Phạm Ngọc Điệp Hy sinh 1972
  44. Phạm Pho Hy sinh 1952
  45. Phạm Quang Định Hy sinh 1972
  46. Phạm Ru Hy sinh 1953
  47. Phạm Thanh Châm Hy sinh 1978
  48. Phạm Thu Hy sinh 1953
  49. Phạm Tấn Hảo Hy sinh 1951
  50. Phạm Văn Can Hy sinh 1953
  51. Phạm Văn Chi Hy sinh 1968
  52. Phạm Văn Hiệt Hy sinh 1951
  53. Phạm Văn Hoàn Hy sinh 1951
  54. Phạm Văn Hưng Hy sinh 1975
  55. Phạm Văn Tiệp Hy sinh 1978
  56. Phạm Văn Trường Hy sinh 1987
  57. Phạm Văn Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Văn Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn Điện Hy sinh 1953
  60. Phạm Vũ Đệ Hy sinh 1953
  61. Phạm Điện Hy sinh 1953
  62. Phạm Đoàn Thụ Hy sinh 1972
  63. Phạm Đình Cai Hy sinh 1952
  64. Tai Văn Thợi Hy sinh 1949
  65. Trường Khuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trần Quyền Hy sinh 1954
  67. Trần Văn Bình Hy sinh 1972
  68. Trần Văn Bạn Hy sinh 1952
  69. Trần Văn Hinh Hy sinh 1952
  70. Trần Văn Hoa Hy sinh 1953
  71. Trần Văn Đoan Hy sinh 1949
  72. Trần Đức Hoà Hy sinh 1978
  73. Trịnh Hà Thuấn Hy sinh 1972
  74. Trịnh Văn Công Hy sinh 1975
  75. Trịnh Văn Duy Hy sinh 1949
  76. Trịnh Văn Hưởng Hy sinh 1947
  77. Trịnh Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trịnh Văn Nhẫn Hy sinh 1952
  79. Trịnh Xuân Thắng Hy sinh 1972
  80. Trịnh Xuân Tiến Hy sinh 1987
  81. Trịnh Xuân Tựa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trịnh Đình Duông Hy sinh 1951
  83. Tô Văn Ban Hy sinh 1947
  84. Tạ Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Tạ Văn Chuyển Hy sinh 1969
  86. Võ Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Võ Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Văn Nhãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Văn Nhãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Vũ Cần Hy sinh 1953
  91. Vũ Hồng Nhật Hy sinh 1952
  92. Vũ Sửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Vũ Thiện Cát Hy sinh 1953
  94. Vũ Thiện Sỹ Hy sinh 1953
  95. Vũ Thế Bàn Hy sinh 1954
  96. Vũ Tiến Lực Hy sinh 1971
  97. Vũ Tro Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Vũ Trọng Quỳ Hy sinh 1978
  99. Vũ Văn Huyền Hy sinh 1953
  100. Vũ Văn Nê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh